WorksheetsÔn Tập Hoá Học 10_GKI
Total questions: 166
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong nguyên tử _x0001_ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
a)
A. 13 hạt.
b)
B. 14 hạt.
c)
C. 12 hạt.
d)
D. 1 hạt.
2.
Câu 2: Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử _x0001_ là
a)
A. 123.
b)
B. 37.
c)
C. 74.
d)
D. 86.
3.
Câu 3: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng
a)
A. 1, 3, 5, 7.
b)
B. 1, 2, 4, 6.
c)
C. 3, 5, 7, 9.
d)
D. 1, 2, 3, 4.
4.
Câu 4: Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
a)
A. s, d, p, f,…
b)
B. s, p, d, f,…
c)
C. s, p, f, d,…
d)
D. f, d, p, s,…
5.
Câu 6: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
a)
A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
b)
B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
c)
C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
d)
D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
6.
Câu 7: Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
a)
A. Electron và proton.
b)
B. Electron và neutron.
c)
C. Electron, neutron và proton.
d)
D. Neutron và proton.
7.
Câu 8: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
a)
A. bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.
b)
B. bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.
c)
C. bằng tổng số các hạt proton và neutron.
d)
D. bằng nguyên tử khối.
8.
Câu 9: Lớp L có số phân lớp electron bằng
a)
A. 1.
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2.
9.
Câu 10: Cho 1 mol kim loại X. Phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
A. 1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol hydrogen.
b)
B. 1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong 1 mol nguyên tử hydrogen.
c)
C. 1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong _x0001_ mol nguyên tử carbon.
d)
D. 1 mol X có khối lượng bằng _x0001_khối lượng 1 mol carbon.
10.
Câu 11: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
a)
A. Số proton.
b)
B. Số neutron.
c)
C. Số khối.
d)
D. Nguyên tử khối.
11.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
a)
A. _x0001_R.
b)
B. _x0001_R.
c)
C. _x0001_R.
d)
D. _x0001_R.
12.
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
b)
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
c)
C. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
d)
D. Khối lượng nguyên tử hầy ( hầu) hết tập trung ở hạt nhân.
13.
Câu 15: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
A. 4 electron.
b)
B. 1 electron.
c)
C. 3 electron.
d)
D. 2 electron.
14.
Câu 17: Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?
a)
A. 15.
b)
B. 27.
c)
C. 14.
d)
D. 13.
15.
Câu 18: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
a)
A. electron.
b)
B. electron và neutron.
c)
C. proton và neutron.
d)
D. proton và electron.
16.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
c)
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
d)
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
17.
Câu 21: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
a)
A. Proton, _x0001_ amu, q = +1.
b)
B. Neutron, _x0001_ amu, q = 0.
c)
C. Electron, _x0001_ amu, q = -1.
d)
D. Proton, _x0001_ amu, q = -1.
18.
Câu 22: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin,... Trong các câu sau đây, câu nào sai?
a)
A. Electron có khối lượng 9,1095. 10–28 gam.
b)
B. Electron là hạt mang điện tích âm.
c)
C. Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
d)
D. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
19.
Câu 23: Hoá học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa hoc tự nhiên, nghiên cứu về
a)
A. các định luật của tự nhiên.
b)
B. chất và sự biến đổi chất.
c)
C. cơ thể con người và động vật.
d)
D. đời sống xã hội.
20.
Câu 26: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
a)
A. neutron.
b)
B. proton và neutron.
c)
C. electron.
d)
D. proton.
21.
Câu 27: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là
a)
A. K, L, M, O,…
b)
B. L, M, N, O,…
c)
C. K, L, M, N, …
d)
D. K, M, N, O, …
22.
Câu 28: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
a)
A. 2, 6, 8, 18.
b)
B. 2, 8, 18, 32.
c)
C. 2, 6, 10, 14.
d)
D. 2, 4, 6, 8.
23.
Câu 29: Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
a)
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
b)
B. Có khối lượng bằng khối lượng proton.
c)
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
d)
D. Không mang điện.
24.
Câu 32: Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
25.
Câu 33: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
a)
A. 4f4.
b)
B. 4s2.
c)
C. 4p6.
d)
D. 4d5.
26.
Câu 34: Năm 1897, nhà bác học người Anh J.J Thomson đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?
a)
A. proton.
b)
B. neutron.
c)
C. electron.
d)
D. hạt nhân.
27.
Câu 35: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
a)
A. 8, 32.
b)
B. 18, 18.
c)
C. 8, 18.
d)
D. 18, 32.
28.
Câu 36: Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
29.
Câu 37: Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong X là
a)
A. 6.
b)
B. 12.
c)
C. 24.
d)
D. 13.
30.
Câu 38: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
a)
A. số khối.
b)
B. số proton.
c)
C. số electron.
d)
D. neutron.
31.
Câu 40: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_.
32.
Câu 41: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
a)
A. Lớp N.
b)
B. Lớp L.
c)
C. Lớp M.
d)
D. Lớp K.
33.
Câu 42: Nguyên tử _x0001_có:
a)
A. 13p, 14e, 14n.
b)
B. 13p, 14e, 13n.
c)
C. 13p, 13e, 14n.
d)
D. 14p, 14e, 13n.
34.
Câu 44: Hoá học được chia làm mấy chuyên ngành chính?
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
35.
Câu 45: Thông tin nào sau đây không đúng về _x0001_?
a)
A. Số hiệu nguyên tử bằng 82.
b)
B. Điện tích hạt nhân bằng 82.
c)
C. Số neutron bằng 124.
d)
D. Số khối bằng 206.
36.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.
b)
B. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
c)
C. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.
d)
D. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
37.
Câu 47: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?
a)
A. Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
b)
B. Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
c)
C. Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.
d)
D. Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
38.
Câu 48: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
a)
A. neutron và electron.
b)
B. electron.
c)
C. proton.
d)
D. Neutron.
39.
Câu 49: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
a)
A. Không thể so sánh được các hạt này.
b)
B. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.
c)
C. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.
d)
D. Bằng nhau.
40.
Câu 50: Hạt nhân của nguyên tử _x0001_có số neutron là
a)
A. 65.
b)
B. 36.
c)
C. 29.
d)
D. 94.
41.
Câu 51: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
a)
A. lớp K.
b)
B. lớp M.
c)
C. lớp L.
d)
D. lớp N.
42.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Lớp M có 9 phân lớp.
b)
B. Lớp L có 4 orbital.
c)
C. Phân lớp p có 3 orbital.
d)
D. Năng lượng electron trên lớp K là thấp nhất.
43.
Câu 53: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
a)
A. _x0001_; _x0001_.
b)
B. _x0001_; _x0001_.
c)
C. _x0001_; _x0001_.
d)
D. _x0001_; _x0001_.
44.
Câu 54: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là _x0001_, _x0001_, _x0001_. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
b)
B. X, Y, Z là 3 đồng vị.
c)
C. X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
d)
D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
45.
Câu 55: Người nông dân sử dụng sản phẩm nào sau đây để tăng năng suất cây trồng?
a)
A. Phân bón.
b)
B. Mỹ phẩm.
c)
C. Vaccin.
d)
D. Xi măng.
46.
Câu 58: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
a)
A. Số khối A và số neutron.
b)
B. Số proton và số electron.
c)
C. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
d)
D. Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân.
47.
Câu 59: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_.
48.
Câu 60: Thông tin nào sau đây không đúng?
a)
A. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
b)
B. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
c)
C. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
d)
D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
49.
Câu 61: Tổng số hạt proton, neutron và electron trong _x0001_ là
a)
A. 19.
b)
B. 28.
c)
C. 30.
d)
D. 32.
50.
Câu 62: Chuyên ngành nào sau đây không thuộc Hoá học?
a)
A. Vật lí.
b)
B. Hoá lí.
c)
C. Hoá sinh
d)
D. Hoá hữu cơ.
51.
Câu 63: Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
52.
Câu 64: Nguyên tử copper có kí hiệu là _x0001_. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là
a)
A. 29, 29, 35.
b)
B. 29, 29, 29.
c)
C. 35, 29, 29.
d)
D. 29, 35, 29.
53.
Câu 65: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
b)
B. Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện.
c)
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
d)
D. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
54.
Câu 66: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
A. Neutron và proton.
b)
B. Electron, neutron và proton.
c)
C. Electron và proton.
d)
D. Electron và neutron.
55.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
b)
B. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.
c)
C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 neutron.
d)
D. Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.
56.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
b)
B. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
c)
C. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
d)
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
57.
Câu 70: Trường hợp nào chất xảy ra biến đổi hoá học?
a)
A. Viên nước đá tan chảy thành lỏng.
b)
B. Đá vôi cho vào nước.
c)
C. Muối ăn tan vào nước.
d)
D. Vôi sống cho vào nước.
58.
Câu 71: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
a)
A. 6.
b)
B. 18.
c)
C. 14.
d)
D. 10.
59.
Câu 72: Phân lớp 4f có số electron tối đa là
a)
A. 6.
b)
B. 18.
c)
C. 10.
d)
D. 14.
60.
Câu 73: Orbital nguyên tử là
a)
A. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
b)
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
C. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
d)
D. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
61.
Câu 74: So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
A. Khối lượng electron bằng khoảng _x0001_ khối lượng của hạt nhân nguyên tử
b)
B. Khối lượng electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân.
c)
C. Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử, do đó, có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
d)
D. Khối lượng electron bằng khối lượng của neutron trong hạt nhân.
62.
Câu 75: Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử F là
a)
A. 28.
b)
B. 19.
c)
C. 9.
d)
D. 10.
63.
Câu 76: Lớp M có số orbital tối đa bằng
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 9.
d)
D. 18.
64.
Câu 77: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
b)
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
c)
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
d)
D. Lớp N có 4 orbital.
65.
Câu 78: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
a)
A. Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
b)
B. Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
c)
C. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
d)
D. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
66.
Câu 79: Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?
a)
A. Nguyên tử hydrogen.
b)
B. Tia α.
c)
C. Tia âm cực.
d)
D. Proton.
67.
Câu 81: Số electron tối đa ở lớp thứ n_x0001_ là
a)
A. n.
b)
B. 2n.
c)
C. 2n2.
d)
D. n2.
68.
Câu 82: Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?
a)
A. Có sự định hướng không gian.
b)
B. Có cùng mức năng lượng.
c)
C. Khác nhau về mức năng lượng.
d)
D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
69.
Câu 83: Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, … Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là
a)
A. 19.
b)
B. 28.
c)
C. 32.
d)
D. 30.
70.
Câu 84: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
a)
A. Lớp K.
b)
B. Lớp L.
c)
C. Lớp M.
d)
D. Lớp N.
71.
Câu 85: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin… Trong các câu sau đây, câu nào sai?
a)
A. Electron là hạt mang điện tích âm.
b)
B. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
c)
C. Trong nguyên tử, electron được chia thành các lớp và các phân lớp.
d)
D. Electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam.
72.
Câu 87: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?
a)
A. M.
b)
B. K.
c)
C. N.
d)
D. L.
73.
Câu 88: Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử _x0001_ và _x0001_
a)
A. có cùng số neutron.
b)
B. có cùng số electron.
c)
C. là đồng vị của nhau.
d)
D. có cùng số hiệu nguyên tử
74.
Câu 90: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
a)
A. Số khối của nguyên tử magie là 24.
b)
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.
c)
C. Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.
d)
D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1 : 1.
75.
Câu 91: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là
a)
A. 19.
b)
B. 18.
c)
C. 39.
d)
D. 20.
76.
Câu 92: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
b)
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
c)
C. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
d)
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
77.
Câu 93: Orbital s có dạng
a)
A. hình số 8 nổi.
b)
B. hình cầu.
c)
C. hình bầu dục.
d)
D. hình tròn.
78.
Câu 94: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
a)
A. nguyên tử khối tăng dần.
b)
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
C. số khối tăng dần.
d)
D. mức năng lượng electron.
79.
Câu 95: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 14.
d)
D. 16.
80.
Câu 96: Nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn (biết số số thứ tự của ô bằng số Z). Biết rằng các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 10.
d)
D. 2.
81.
Câu 97: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là
a)
A. O (Z=8).
b)
B. Cl (Z=17).
c)
C. Al (Z=13).
d)
D. Si (Z=14).
82.
Câu 98: Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
a)
A. 1s22s22p3.
b)
B. 1s22s22p4.
c)
C. 1s22s32p4.
d)
D. 1s22s22p5.
83.
Câu 99: Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
a)
A. Nguyên lí vững bền.
b)
B. Quy tắc Hund.
c)
C. Nguyên lí Pauli.
d)
D. Quy tắc Pauli.
84.
Câu 100: Orbital p có dạng
a)
A. hình tròn.
b)
B. hình số 8 nổi.
c)
C. hình cầu.
d)
D. hình bầu dục.
85.
Câu 1: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 16. Trong nguyên tử lưu huỳnh, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
86.
Câu 2: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
a)
A. 8 và 8.
b)
B. 8 và 18.
c)
C. 18 và 32.
d)
D. 18 và 18.
87.
Câu 3: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:
a)
A. (-) 35-.
b)
B. 35.
c)
C. 53.
d)
D. ( +) 35+.
88.
Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Chu kì 3, nhóm IA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIA.
c)
C. Chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IA.
89.
Câu 5: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
a)
A. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
b)
B. của điện tích hạt nhân.
c)
C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
d)
D. của số hiệu nguyên tử.
90.
Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là:
a)
A. 12.
b)
B. 9.
c)
C. 6.
d)
D. 24.
91.
Câu 7: Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.
b)
B. X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm.
c)
C. X và Y là khí hiếm, T là kim loại.
d)
D. X và T là kim loại, Y là phi kim.
92.
Câu 8: Một nguyên tử có kí hiệu _x0001_. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố natri thuộc:
a)
A. nhóm IA, chu kì 4.
b)
B. nhóm IIIB, chu kì 4.
c)
C. nhóm IA, chu kì 2.
d)
D. nhóm IA, chu kì 3.
93.
Câu 9: Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
a)
A. Số electron lớp ngoài cùng.
b)
B. Hoá trị cao nhất với oxi (oxygen).
c)
C. Số lớp electron.
d)
D. Tính kim loại.
94.
Câu 10: Nguyên tố R có số hiệu bằng 25. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. chu kì 4, nhóm VIIB.
b)
B. chu kì 4, nhóm VIIA.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. chu kì 4, nhóm VB.
95.
Câu 11: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số electron hóa trị.
d)
D. Số nơtron.
96.
Câu 12: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
a)
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
b)
B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
c)
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
d)
D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
97.
Câu 13: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của X là:
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
98.
Câu 14: Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là:
a)
A. _x0001_Ca.
b)
B. _x0001_Ar.
c)
C. _x0001_Cl.
d)
D. _x0001_K.
99.
Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA (trừ Hidro (hydrogen)) là:
a)
A. á kim.
b)
B. kim loại.
c)
C. phi kim.
d)
D. khí hiếm.
100.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
b)
B. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
c)
C. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
d)
D. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
101.
Câu 17: Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là
a)
A. 29.
b)
B. 25.
c)
C. 24.
d)
D. 27.
102.
Câu 18: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ( Z = 26)?
a)
A. [Ar]4s23d6.
b)
B. [Ar]3d74s1.
c)
C. [Ar]3d8.
d)
D. [Ar]3d64s2.
103.
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?
a)
A. 1s22s22p63s23p3.
b)
B. 1s22s22p63s23p1.
c)
C. 1s22s22p63s23p6.
d)
D. 1s22s22p63s23p5.
104.
Câu 20: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:
a)
A. số electron hoá trị.
b)
B. số lớp electron.
c)
C. số electron lớp ngoài cùng.
d)
D. số hiệu nguyên tử.
105.
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là
a)
A. 1s22s22p63s23p64s14p1.
b)
B. 1s22s22p63s23p64s2.
c)
C. 1s22s22p63s23p63d14s1.
d)
D. 1s22s22p63s23p63d2.
106.
Câu 22: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
a)
A. giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
b)
B. tăng lần lượt từ 1 đến 4.
c)
C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
d)
D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.
107.
Câu 23: Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố phi kim?
a)
A. 1s22s22p63s23p4.
b)
B. 1s22s22p63s2.
c)
C. 1s22s22p63s23p1.
d)
D. 1s22s22p63s23p6.
108.
Câu 24: Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là
a)
A. 1s22s22p63s23p6.
b)
B. 1s22s23s23p4.
c)
C. 1s22s22p53s23p4.
d)
D. 1s22s22p63s23p4.
109.
Câu 25: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là:
a)
A. 8.
b)
B. 16.
c)
C. 18.
d)
D. 20.
110.
Câu 26: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 7.
111.
Câu 27: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :
a)
A. Số lớp electronlelectrontron.
b)
B. Số electron ở lớp ngoài cùng.
c)
C. Số electron hóa trị.
d)
D. Số electron.
112.
Câu 28: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
a)
A. Nhóm kim loại kiềm.
b)
B. Nhóm kim loại kiềm thổ.
c)
C. Nhóm halogen
d)
D. Nhóm khí hiếm.
113.
Câu 29: Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
A. 5.
b)
B. 9.
c)
C. 5 ( 7).
d)
D. 11.
114.
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron như sau: [Ar]3d84s2. Số electron lớp ngoài cùng là:
a)
A. 8.
b)
B. 10.
c)
C. 2.
d)
D. 6.
115.
Câu 31: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
a)
A. Nguyên tố s.
b)
B. Nguyên tố s và nguyên tố p.
c)
C. Nguyên tố d và nguyên tố f.
d)
D. Nguyên tố p.
116.
Câu 32: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
a)
A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
b)
B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
c)
C. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
d)
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
117.
Câu 33: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:
a)
A. Tính phi kim.
b)
B. Tính kim loại.
c)
C. Điện tích hạt nhân.
d)
D. Độ âm điện.
118.
Câu 34: Cho các nguyên tố sau: _x0001_, _x0001_, _x0001_, _x0001_. Nguyên tố thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. S.
d)
D. Ca.
119.
Câu 35: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số electron lớp ngoài cùng.
d)
D. Số lớp electron.
120.
Câu 36: Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
a)
A. 17.
b)
B. 16.
c)
C. 13.
d)
D. 15.
121.
Câu 37: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
a)
A. Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
b)
B. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
c)
C. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
d)
D. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
122.
Câu 38: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
a)
A. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
b)
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
c)
C. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
d)
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
123.
Câu 39: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (nhóm IA)
a)
A. Nhôm (aluminium) (nhóm IIIA).
b)
B. Oxi (Oxygen) (nhóm VIA).
c)
C. Kali (potassium) (nhóm IA).
d)
D. Clo (Chlorine) (nhóm VIIA).
124.
Câu 40: Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?
a)
A. 1s22s22p63s23p4.
b)
B. 1s22s22p63s23p3.
c)
C. 1s22s22p63s23p6.
d)
D. 1s22s22p63s23p1.
125.
Câu 41: Photpho (phosphorus) có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
126.
Câu 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
b)
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
c)
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
d)
D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
127.
Câu 44: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
a)
A. 3 và 4.
b)
B. 3 và 3.
c)
C. 4 và 3.
d)
D. 4 và 4.
128.
Câu 45: Cấu hình electron của nguyên tử X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.
b)
B. Nguyên tử nguyên tố X có 3 phân lớp electron.
c)
C. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn (X có số hiệu nguyên tử là 15).
d)
D. X là một phi kim.
129.
Câu 46: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Chlorine) (Z = 17) là:
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
130.
Câu 47: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3; 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. X và Y đều là các kim loại.
b)
B. X và Y đều là các khí hiếm.
c)
C. X và Y đều là các phi kim.
d)
D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.
131.
Câu 48: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
a)
A. N (Z=7).
b)
B. C (Z=6).
c)
C. Na (Z=11).
d)
D. Al (Z=13).
132.
Câu 49: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào?
a)
A.
b)
B. p.
c)
C. s.
d)
D. D. f.
133.
Câu 50: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
a)
A. Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
b)
B. Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
c)
C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
d)
D. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
134.
Câu 51: Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron của nguyên tử ở lớp ngoài cùng là (n - 1)d5ns1 (trong đó n = 4, 5). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Chu kì n, nhóm IB.
b)
B. Chu kì n, nhóm IA.
c)
C. Chu kì n, nhóm VIA.
d)
D. Chu kì n, nhóm VIB.
135.
Câu 52: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Chromium) (Z = 24) là:
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 6.
d)
D. 4.
136.
Câu 53: Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào?
a)
A. s.
b)
B. p.
c)
C.
d)
D. D. f.
137.
Câu 54: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. chu kì 3, nhóm VIB.
b)
B. chu kì 4, nhóm IIA.
c)
C. chu kì 4, nhóm IB.
d)
D. chu kì 4, nhóm VIB.
138.
Câu 55: Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là
a)
A. Ba ( Z = 56).
b)
B. Sr ( Z = 38).
c)
C. Ca ( Z = 20).
d)
D. Mg ( Z =12).
139.
Câu 56: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB.
b)
B. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB.
c)
C. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA.
d)
D. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA.
140.
Câu 57: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
a)
A. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
b)
B. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
c)
C. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
d)
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
141.
Câu 58: Các nguyên tố X, Y, T ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn và có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 7, 15, 33. Vậy X, Y, T ở cùng nhóm nào?
a)
A. VA.
b)
B. VIIA.
c)
C. IVA.
d)
D. VIA.
142.
Câu 59: Cho các nguyên tố X1(Z = 12), X2 (Z =18), X3 (Z =14), X4 (Z =30 (Z = 20)). Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm là:
a)
A. X1, X3.
b)
B. X1, X2, X4.
c)
C. X1, X4.
d)
D. X1, X2.
143.
Câu 60: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là:
a)
A. _x0001_Fe.
b)
B. _x0001_Mg.
c)
C. _x0001_Na.
d)
D. _x0001_Al.
144.
Câu 61: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X (ZX <20) có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái đơn chất X không tác dụng với F2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
b)
B. Ô số 14, chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVA.
145.
Câu 62: Những nguyên tố nào sau đây có cùng electron hoá trị: 16X; 15Y; 24Z; 8T?
a)
A. Y, Z.
b)
B. X, Y, T.
c)
C. X, Y.
d)
D. X, Z, T.
146.
Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Chu kì 3, nhóm VIIA
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm IIA.
d)
D. Chu kì 2, nhóm IIIA.
147.
Câu 65: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, nguyên tố X có số hiệu bằng 26. Vậy X thuộc nhóm nào?
a)
A. VIIIA.
b)
B. VIB.
c)
C. VIA.
d)
D. VIIIB.
148.
Câu 66: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
a)
A. 3.
b)
B. 16.
c)
C. 8.
d)
D. 15.
149.
Câu 67: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?
a)
A. Chu kì 4, nhóm VIB.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IB.
c)
C. Chu kì 4, nhóm IA.
d)
D. Chu kì 4, nhóm VIA.
150.
Câu 69: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
A. X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA.
b)
B. X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
c)
C. X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA.
d)
D. X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.
151.
Câu 70: Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron ở phân lớp d bằng 6. Vị trí của X trong tuần hoàn các nguyên ố hóa học là:
a)
A. Ô 29, chu kỳ 4 nhóm IB.
b)
B. Ô 24, chu kỳ 4 nhóm VIB.
c)
C. Ô 26, chu kỳ 4 nhóm VIIIB.
d)
D. Ô 19, chu kỳ 4 nhóm IA.
152.
Câu 71: Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?
a)
A. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
b)
B. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
c)
C. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
d)
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
153.
Câu 72: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. Chu kì 4, nhóm VIIB.
b)
B. Chu kì 3, nhóm VIIA.
c)
C. Chu kì 4, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 4, nhóm VA.
154.
Câu 73: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
a)
A. 1s22s22p63s23p64s2.
b)
B. 1s22s22p63s23p63d34s2.
c)
C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1.
d)
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
155.
Câu 74: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn?
a)
A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử.
b)
B. Số electron lớp ngoài cùng.
c)
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
d)
D. Khối lượng nguyên tử.
156.
Câu 75: Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là
a)
A. kim loại và khí hiếm.
b)
B. khí hiếm và kim loại.
c)
C. phi kim và kim loại.
d)
D. kim loại và kim loại.
157.
Câu 76: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 2. Vậy M là :
a)
A. _x0001_K.
b)
B. _x0001_Ca.
c)
C. _x0001_Si.
d)
D. _x0001_Cl.
158.
Câu 77: Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
a)
A. 17Cl.
b)
B. 18Ar.
c)
C. 11Na.
d)
D. 19K.
159.
Câu 78: Nguyên tố X ở chu kì 4 , nhóm VIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :
a)
A. 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5.
b)
B. 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2.
c)
C. 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5.
d)
D. 1s2 2s2 2p63s23p64p2.
160.
Câu 79: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí hiếm?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
161.
Câu 80: Số nguyên tố hóa học thuộc chu kì 6 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
a)
A. 8.
b)
B. 16.
c)
C. 18.
d)
D. 32.
162.
Câu 81: Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?
a)
A. Nhóm khí hiếm.
b)
B. Nhóm kim loại kiềm thổ.
c)
C. Nhóm kim loại kiềm.
d)
D. Nhóm halogen.
163.
Câu 82: Nguyên tử của 2 nguyên tố X và Y lần lượt có phân lớp electron ngoài cùng là 4px và 4sy. Khi đó ta có thể kết luận:
a)
A. X là phi kim, Y là kim loại.
b)
B. X là kim loại, Y là phi kim.
c)
C. X là phi kim, khí hiếm, Y là phi kim.
d)
D. X là kim loại, phi kim, khí hiếm, Y là kim loại.
164.
Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Tính chất của nguyên tố X, Y lần lượt là:
a)
A. phi kim và kim loại.
b)
B. khí hiếm và kim loại.
c)
C. kim loại và khí hiếm.
d)
D. kim loại và kim loại.
165.
Câu 84: Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình electron ngoài cùng của M là:
a)
A. 4p65s1.
b)
B. 4d105s1.
c)
C. 5s25p1.
d)
D. 5s25p5.
166.
Câu 85: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
a)
A. 1s22s22p63s23p63d34s2.
b)
B. 1s22s22p63s23p64s24p5.
c)
C. 1s22s22p63s23p64s2.
d)
D. 1s22s22p5.
100 %
