wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8-Bài 42. CÂN BẰNG TỰ NHIÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp bảo vệ các hệ sinh thái rừng là

a)

  A. xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

b)

B. trồng rừng, phòng cháy rừng.

c)

C. khai thác nguồn tài nguyên rừng một cách hợp lí.

d)

D. tất cả các biện pháp trên.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

  A. Bảo vệ rừng là góp phần bảo vệ các loài sinh vật, điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái của Trái Đất.

b)

B. Trồng rừng giúp chống xói mòn, lũ quét.

c)

  C. Rừng mưa nhiệt đới không phải là một hệ sinh thái.

d)

D. Rừng là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

3.

Cho các nhận định sau:

1. Biển là hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất.

2. Tài nguyên sinh vật biển là phong phú, vô tận.

3. Rừng ngập mặn là hệ sinh thái nước mặn.

4. Môi trường biển đang ngày càng bị ô nhiễm.

Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là

a)

A. 1.    

b)

B. 2

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

4.

Đốt rừng, chặt phá rừng bừa bãi sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Mất nhiều nguồn tài nguyên sinh vật quý giá.

b)

B. Gây hạn hán, xói mòn, sạt lở đất.

c)

C. Gây biến đổi khí hậu.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

5.

Biện pháp giúp bảo vệ hệ sinh thái biển là gì?

a)

A. Có kế hoạch khai thác tài nguyên biển ở mức độ vừa phải.

b)

B. Bảo vệ và nuôi trồng các loài sinh vật biển quý hiếm.

c)

C. Chống ô nhiễm môi trường biển.

d)

D. Tất cả các biện pháp trên.

6.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của hệ sinh thái nông nghiệp?

a)

  A. Hệ sinh thái nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm nuôi sống con người và nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

B. Hệ sinh thái nông nghiệp ít đa dạng.

c)

C. Chè là loại cây trồng chủ yếu ở vùng Trung du phía Bắc.

d)

D. Để duy trì sự đa dạng cho hệ sinh thái nông nghiệp cần bảo vệ và cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất cao

7.

Cho các phát biểu sau:

1. Diện tích rừng ở Việt Nam đang bị thu hẹp dần.

2. Tài nguyên sinh vật biển là dồi dào, vô tận.

3. Chỉ có hệ sinh thái rừng là quan trọng cần được bảo vệ.

4. Hệ sinh thái nông nghiệp ở Việt Nam rất đa dạng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1.   

b)

B. 2.   

c)

C. 3. 

d)

D. 4.

8.

Cách sống của con người trong thời kì nguyên thuỷ là:

a)

A. Săn bắt động vật hoang dã.

b)

B. Săn bắt động vật và hái lượm.

c)

C. Đốt rừng và chăn thả gia súc.

d)

D. Khai thác khoáng sản và đốt rừng.

9.

Tác động đáng kể nhất của con người đối với môi trường trong thời kì nguyên thuỷ là

a)

A. Hái lượm cây rừng và săn bắt động vật hoang dã.

b)

B. Biết dùng lửa nấu chín thức ăn và sưởi ấm cơ thể, xua thú dữ.

c)

C. Trồng cây lương thực.

d)

D. Chăn nuôi gia súc.

10.

Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến hành chủ yếu bằng các phương tiện:

a)

A. Thủ công.

b)

B. Bán thủ công.

c)

C. Sức kéo động vật

d)

D. Cơ giới hoá.

11.

Trong thời kì xã hội nông nghiệp, con người đã tác động mạnh đến môi trường bằng các hoạt động nào sau đây?

a)

  A. Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị cháy.

b)

B. Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc.

c)

C. Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đẫ lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và đất trồng trọt.

d)

D. Cả B và C.

12.

Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn nào?

a)

A. Thời kì nguyên thuỷ.

b)

B. Xã hội nông nghiệp.

c)

C. Xã hội công nghiệp.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

13.

Trong thời kì xã hội công nghiệp, con người đã tác động mạnh đến môi trường bằng hoạt động nào sau đây?

a)

  A. Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị cháy.

b)

B. Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc.

c)

C. Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đã lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và đất trồng trọt.

d)

  D. Cả B và C.

14.

Hậu quả dẫn đến từ việc con người chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng là

a)

A. đất bị xói mòn và thoái hoá do thiếu rễ cây giữ đất.

b)

B. thiếu rễ cây giữ nước, nước ngầm bị tụt sâu hơn và đất bị khô cằn.

c)

C. thú rừng giảm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

15.

Chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:

a)

A. Trong xã hội công nghiệp, con người mở rộng diện tích rừng hơn so với thời kỳ nguyên thủy.

b)

B. Con người không gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Việc đốt phá rừng bừa bãi của con người gây nhiều hậu quả xấu.

d)

D. Con người chế tạo được máy hơi nước ở giai đoạn xã hội nông nghiệp.

16.

Yếu tố nào sau đây tác động làm suy giảm nguồn tài nguyên động vật và thực vật?

a)

A. Sự sinh sản của cây rừng và thú rừng.

b)

B. Sự gia tăng sinh sản ở con người.

c)

C. Sự tăng nhanh tốc độ sinh sản của các sinh vật biển.

d)

D. Sự sinh sản của các nguồn thuỷ sản nước ngọt.

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do

a)

A. hoạt động của con người,

b)

B. hoạt động của sinh vật.

c)

C. hoạt động của núi lửa.

d)

D. cả A và B.

18.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

  A. Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên, gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.

b)

B. Thảm thực vật bị phá huỷ cũng không ảnh hưởng gì đến khí hậu.

c)

C. Nhiều hoạt động của động vật có hại đối với môi trường tự nhiên.

d)

D. Việc săn bắt động vật hoang dã hiện nay không ảnh hưởng đến số lượng loài sinh vật trong tự nhiên và không làm mất cân bằng sinh thái.

19.

Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là:

a)

A. Tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng.

b)

B. Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh.

d)

D. Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng.

20.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Con người đã và đang nỗ lực bảo vệ, cải tạo môi trường tự nhiên để phát triển bền vững.

b)

  B. Trồng cây gây rừng là một trong những biện pháp phục hồi cân bằng sinh thái.

c)

  C. Mọi người đều có trách nhiện bảo vệ môi trường tự nhiên.

d)

D. Phá rừng để lấy đất trồng trọt cần phải được khuyến khích.

21.

Ô nhiễm môi trường là gì?

a)

A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị làm bẩn.

b)

B. Là hiện tượng thay đổi tính chất vật lí, hoá học và sinh học của môi trường.

c)

C. Là hiện tượng gây tác động xấu đến môi trường, do đó gây tác hại tới đời sống của sinh vật và con người.

d)

D. Cả A, B và C.

22.

Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là:

a)

A. Do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra.

b)

B. Các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai.

c)

C. Tác động của con người.

d)

D. Sự thay đổi của khí hậu.

23.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây:

a)

A. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất.

b)

B. Sự suy giảm sức khoẻ và mức sống của con người.

c)

C. Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

24.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?

1. Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

2. Hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học

3. Các chất phóng xạ

4. Các chất thải rắn

5. Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá…)

6. Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh

7. Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 6.         

b)

B. 1, 2, 3, 5, 6.

c)

C. 2, 3, 4, 5, 7.

d)

D. 1, 3, 4, 6, 7

25.

Yếu tố gây ô nhiễm môi trường nào dưới đây là do các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người tạo ra?

a)

A. Các khí độc hại như NO2, SO2, CO2....

b)

B. Các chất hoá học trên đồng ruộng.

c)

C. Chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, phân động vật. 

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

26.

Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

  A. Hoạt động hô hấp của động vật và con người 

b)

B. Quá trình đốt cháy các nhiên liệu 

c)

C. Hoạt động quang hợp của cây xanh 

d)

D. Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn

27.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.   

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Khí đốt.

28.

Yếu tố nào sau đây không phải là các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường?

a)

A. Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng.

b)

B. Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiét trên đồng ruộng.

c)

C. Các khí thải từ các nhà máy công nghiệp.

d)

D. Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông khác.

29.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học thường được tích tụ ở đâu?

a)

A. Đất, nước.           

b)

B. Nước, không khí.

c)

C. Không khí, đất.

d)

D. Đất, nước, không khí, và trong cơ thể sinh vật.

30.

Yếu tố hoặc hoạt động nào sau đây là tác nhân làm môi trường ô nhiễm các chất phóng xạ?

a)

A. Chất thải từ công trường khai thác chất phóng xạ.

b)

B. Những vụ thử vũ khí hạt nhân.

c)

C. Chất thải của nhà máy điện nguyên tử.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

31.

Nguồn gốc gây ra sự ô nhiễm sinh học môi trường sống là do:

a)

A. Các khí thải do quá trình đốt cháy nhiên liệu.

b)

B. Các chất thải từ sinh vật như phân, xác chết, rác bệnh viện.

c)

C. Các vụ thử vũ khí hạt nhân.

d)

D. Các bao bì bằng nhựa, cao su thải ra môi trường.

32.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

A. Nước thải không được xử lí.

b)

B. Khí thải của các phương tiện giao thông.

c)

C. Tiếng ồn của các loại động cơ.

d)

D. Động đất.

33.

Hiện tượng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?

a)

A. Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt.

b)

B. Nước thải công nghiệp, khí thải của các loại xe.

c)

C. Tiếng ồn của các loại động cơ.

d)

D. Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh.

34.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

  A. Con người hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường.

b)

  B. Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ mai sau.

c)

  C. Con người không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường.

d)

D. Nâng cao ý thức của con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường.

35.

Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là gì?

1. Hạn chế sự tăng nhanh dân số

2. Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên

3. Tăng cường trồng rừng ở khắp mọi nơi

4. Bảo vệ các loài sinh vật

5. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

6. Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

7. Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ điện

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 7.         

b)

B. 1, 2, 4, 5, 6.

c)

C. 2, 3, 4, 5, 6.

d)

D. 1, 3, 4, 5, 7.

36.

Lợi ích của việc khai thác sử dụng nguồn năng lương từ mặt trời, thuỷ triều, gió là:

a)

A. Giảm bớt sự khai thác các nguồn tài nguyên không tái sinh khác.

b)

  B. Hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay.

c)

  C. Đây là nguồn năng lượng có thể cung cấp vĩnh cửu cho con người.

d)

  D. Cả 3 lợi ích nêu trên.

37.

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là?

a)

  A. Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh.

b)

B. Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh.

c)

C. Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

D. Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau.

38.

Hãy tìm câu có nội dung sai trong các câu sau đây:

a)

A. Đất là môi trường sản xuất lương thực phẩm nuôi sống con người.

b)

  B. Đất là tài nguyên không tái sinh.

c)

C. Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông.

d)

  D. Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hoá.

39.

Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:

a)

A. Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất.

b)

B. Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn.

c)

C. Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất.

d)

D. Cả 3 biện pháp nêu trên đều đúng.

40.

Trồng cây gây rừng có tác dụng gì?

a)

A. Phục hồi "lá phổi xanh của Trái đất" đã bị tàn phá, chống hạn hán.

b)

B. Phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật.

c)

C. Phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất.

d)

D. Cả A, B và C.

41.

Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là

a)

A. Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa.

b)

B. Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng.

c)

C. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia.

d)

D. Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới

42.

Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là

a)

A. Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng.

b)

B. Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có.

c)

C. Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng.

d)

D. Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sinh rừng.

43.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

A. Xây dựng công viện cây xanh.    

b)

B. Sử dụng nguồn năng lượng gió.

c)

C. Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

D. Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời.

44.

Để hạn chế ô nhiễm nguồn nước cần có biện pháp gì?

a)

  A. Xử lí nước thải từ nhà máy trước khi đổ ra sông.

b)

  B. Tuyên truyền, thúc đẩy người dân nâng cao ý thức cộng đồng để chung tay giữ sạch nguồn nước.

c)

  C. Xây dựng luật Bảo vệ môi trường nước.

d)

  D. Tất cả các biện pháp trên.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ô nhiễm tiếng ồn?

a)

  A. Ô nhiễm tiếng ồn không thuộc ô nhiễm môi trường.

b)

  B. Ô nhiễm tiếng ồn là tiếng ồn trong môi trường vượt quá ngưỡng nhất định gây khó chịu cho người hoặc động vật.

c)

C. Nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn chủ yếu từ tiếng ồn ngoài trời như phương tiện giao thông, vận tải, xe có động cơ, máy bay, tàu hỏa.

d)

D. Ô nhiễm tiếng ồn có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.

46.

Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường?

a)

A. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

b)

B. Năng lượng khí đốt, dầu mỏ than đá

c)

C. Năng lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

D. Năng lượng hóa học.

47.

Biện pháp nào giúp hạn chế ô nhiễm chất thải rắn?

a)

A. Xây dựng nhà máy xử lí rác thải.

b)

B. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học.

c)

C. Cấm xả rác bừa bãi.

d)

D. Tất cả các biện pháp trên.

48.

Ô nhiễm môi trường là sự làm thay đổi không mong muốn các tính chất nào của môi trường?

a)

A. Vật lí, hóa học, sinh học.

b)

B. Vật lí, sinh học, toán học.

c)

C. Vật lí, hóa học, toán học.

d)

D. Vật lí, địa lí.

49.

Thuốc trừ sâu và các chất độc hóa học thải ra môi trường có thể làm ảnh hưởng đến các sinh vật trong hệ sinh thái, trong đó nhóm nào có nguy cơ cao nhất?

a)

A. Sinh vật tiêu thụ bậc I.

b)

B. Sinh vật sản xuất.

c)

C. Sinh vật phân giải.

d)

D. Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

50.

Biện pháp nào sau đây không làm hạn chế ô nhiễm nguồn nước?

a)

A. Tạo bể lắng và lọc nước thải.

b)

B. Xây dựng các nhà máy lọc nước thải.

c)

C. Ban hành luật bảo vệ nguồn nước.

d)

D. Sử dụng nước lãng phí.