wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 2

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

sóng nước, âm thanh, ánh sáng, ... đều được gọi chung là:

a)

biên độ sóng

b)

tần số sóng

c)

dao động điều hòa

d)

sóng

2.

Độ lớn của độ dịch chuyển cực đại khỏi vị trí cân bằng của một điểm sóng gọi là ........

a)

tần số sóng

b)

biên độ sóng

c)

li độ sóng

d)

li độ

3.

Thời gian thực hiện một dao động của một điểm sóng được gọi là ...

a)

1 giây

b)

1 phút

c)

1 chu kì

d)

1 tần số

4.

1kHz=? Hz

a)

100Hz

b)

10Hz

c)

10000Hz

d)

1000Hz

5.

Tần số và chu kì sóng liên hệ với nhau bằng công thức nào?

a)

T=f

b)

T=1/f

c)

T=3/f

d)

T=2 π\pi f

6.

quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì gọi là ............

a)

chu kì sóng

b)

biên độ sóng

c)

tần số sóng

d)

bước sóng

7.

Thời gian để sóng truyền đi được quãng đường bằng bước sóng là:

a)

1T

b)

2T

c)

3T

d)

4T

8.

hãy điền vào dấu .................

Tốc độ lan truyền ................ của sóng trong không gian được gọi là tốc độ truyền sóng.

a)

năng lượng

b)

chu kì

c)

tần số

d)

bước sóng

9.

Công thức nào sau đây đúng;

a)

v=T.f

b)

E= 2St\frac{2}{St}

c)

v= λ\lambda f

d)

v= αf\frac{\alpha}{f}

10.

Cường độ sóng có đơn vị là:

a)

mét

b)

Ampe

c)

Oát/mét vuông

d)

jun

11.

một sóng truyền dọc theo sợi dây có tần số 50Hz, sóng truyền trên dây có bước sóng 2m. tốc độ sóng có giá trị là

a)

100m/s

b)

25m/s

c)

50m/s

d)

200m/s

12.

Một sóng truyền trên mặt nước với tốc độ 100cm/s, người ta đo được khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5cm. Sóng này có tần số là

a)

20Hz

b)

50Hz

c)

500Hz

d)

25Hz

13.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

14.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz

b)

4Hz

c)

16Hz

d)

10Hz

15.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

16.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

17.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

18.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

19.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

20.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

21.

Sóng cơ học là:

a)

A. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

b)

B. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

C. sự lan toả vật chất trong không gian.

d)

D. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

22.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

A. 4 m

b)

               B. 1m

c)

C. 1,5m

d)

D. 2m

23.

Sóng truyền từ A đến M cách A một đoạn d = 4,5 cm, với bước sóng λ =6 cm. Dao động sóng tại M có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 rad.

b)

B. Sớm pha hơn sóng tại góc 3π/2 rad.

c)

C. Cùng pha với sóng tại A.

d)

D. Ngược pha với sóng tại A.

24.

Vận tốc truyền sóng cơ giảm dần trong các môi trường

a)

A. Rắn, khí, lỏng

b)

B. Khí, lỏng, rắn

c)

C. Rắn, lỏng, khí

d)

D. Lỏng, khí, rắn

25.

Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử môi trường dao động

a)

A. Càng yếu

b)

B. Càng mạnh

c)

C. Không đổi

d)

D. Vừa yếu, vừa mạnh

26.

Khoảng cách giữa hai điểm dao động vuông pha nhau trên phương truyền sóng bằng

a)

A. Một bước sóng

b)

B. Nửa bước sóng

c)

C. Hai bước sóng

d)

D. Một phần tư bước sóng

27.

Một sóng cơ dao động có bước sóng là λ\lambda . Khoảng cách giữa n ngọn sóng liên tiếp là:

a)

A. (n-1) bước sóng.

b)

B. n bước sóng.

c)

C. 2n bước sóng.

d)

D. (n-1) bước sóng.

28.

Một người ngồi ở bờ biển đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s. Chu kì dao động của nước biển là:

a)

A. 2 s.

b)

B. 4 s.

c)

C. 3,6 s.

d)

D. 3,8 s.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

30.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

31.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

32.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

33.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí