WorksheetsKIỂM TRA HẾT BẢNG CHỮ CÁI
Total questions: 34
Worksheet time: 15mins
Phụ âm "ㅌ" được phát âm như thế nào?
ph
th
ch
h
Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?
A.[th]
B.[d]
C.[p]
D.[kh]
Phụ âm "ㅊ" được phát âm như thế nào?
ch'
ng
k
m
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Phụ âm "ㅎ" được phát âm như thế nào?
h
r,l
n
ng
patchim ㄴđược phát âm là
n
e
t
q
patchim ㄷđược phát âm là
t
ng
l
m
patchim ㄹđược phát âm là
l
m
n
k
Cách phát âm ''ㅅ''
x(căng)
n
r/l
x
Nguyên âm được phát âm [ya] được viết như thế nào?
야
여
요
애
Nguyên âm được phát âm thành [ưi] được viết như thế nào?
외
워
의
왜
Cách phát âm '' 얘''
ưi
ye
yô
oa
Cách đọc nguyên âm : '' 워''?
uê
oe
ưi
uơ
Cách phát âm '' uy'' là của nguyên âm mở rộng nào?
위
웨
워
예
Nguyên Âm Được Đọc Phát Là "Ê "?
위
얘
에
예
4. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 에 "
ê
i
ô
ư
5. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 애 "
ê
e
ô
ㅇ
Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 위 "
ui
uy
uo
uê
8. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 와 "
oa
ui
uo
uê
16. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 외 "
oa
uê
uo
uy
17. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 의 "
yo
yô
yê
ưi
Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 예 "
yㅇ
yô
yê
yi
Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 왜"
uê
ua
uo
ưi
3 nguyên âm nào được đọc là "uê"
외, 왜, 웨
위, 의, 워
외, 워, 웨
와, 위, 워
3 nguyên âm nào được đọc là "uê"
외, 왜, 웨
위, 의, 워
외, 워, 웨
와, 위, 워
3 nguyên âm nào được đọc là "uê"
외, 왜, 웨
위, 의, 워
외, 워, 웨
와, 위, 워
3 nguyên âm nào được đọc là "uê"
외, 왜, 웨
위, 의, 워
외, 워, 웨
와, 위, 워
Cách phát âm : '' ㅂ''
ch
s
t
p
Chữ "Ya" là:
애
야
오
으
Chữ "YU" là?
유
이
어
요
Chữ "Ư" là?
이
의
으
어
Tìm nhóm bao gồm các chữ "UÊ"
워, 외, 왜
외, 위, 왜
외, 왜, 웨
웨, 외, 에
Phụ âm " R,L" là?
ㄹ
ㅎ
ㄷ
ㅅ
Đâu là nhóm bao gồm các phụ âm đôi?
ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㅍ
ㅃ,ㅆ,ㅊ,ㄸ,ㄲ
ㅂ,ㅆ,ㅉ,ㄷ,ㄲ
ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㄲ
