Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HẾT BẢNG CHỮ CÁI

Total questions: 34

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phụ âm "ㅌ" được phát âm như thế nào?

a)

ph

b)

th

c)

ch

d)

h

2.

Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[th]

b)

B.[d]

c)

C.[p]

d)

D.[kh]

3.

Phụ âm "ㅊ" được phát âm như thế nào?

a)

ch'

b)

ng

c)

k

d)

m

4.

Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[ch]

b)

B.[x]

c)

C.[th]

d)

D.[r] [l]

5.

Phụ âm "ㅎ" được phát âm như thế nào?

a)

h

b)

r,l

c)

n

d)

ng

6.

patchim ㄴđược phát âm là

a)

n

b)

e

c)

t

d)

q

7.

patchim ㄷđược phát âm là

a)

t

b)

ng

c)

l

d)

m

8.

patchim ㄹđược phát âm là

a)

l

b)

m

c)

n

d)

k

9.

Cách phát âm ''ㅅ''

a)

x(căng)

b)

n

c)

r/l

d)

x

10.

Nguyên âm được phát âm [ya] được viết như thế nào?

a)

야

b)

여

c)

요

d)

애

11.

Nguyên âm được phát âm thành [ưi] được viết như thế nào?

a)

외

b)

워

c)

의

d)

왜

12.

Cách phát âm '' 얘''

a)

ưi

b)

ye

c)

yô

d)

oa

13.

Cách đọc nguyên âm : '' 워''?

a)

uê

b)

oe

c)

ưi

d)

uơ

14.

Cách phát âm '' uy'' là của nguyên âm mở rộng nào?

a)

위

b)

웨

c)

워

d)

예

15.

Nguyên Âm Được Đọc Phát Là "Ê "?

a)

위

b)

얘

c)

에

d)

예

16.

4. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 에 "

a)

ê

b)

i

c)

ô

d)

ư

17.

5. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 애 "

a)

ê

b)

e

c)

ô

d)

ㅇ

18.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 위 "

a)

ui

b)

uy

c)

uo

d)

uê

19.

8. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 와 "

a)

oa

b)

ui

c)

uo

d)

uê

20.

16. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 외 "

a)

oa

b)

uê

c)

uo

d)

uy

21.

17. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 의 "

a)

yo

b)

yô

c)

yê

d)

ưi

22.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 예 "

a)

yㅇ

b)

yô

c)

yê

d)

yi

23.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 왜"

a)

uê

b)

ua

c)

uo

d)

ưi

24.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

25.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

26.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

27.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

28.

Cách phát âm : '' ㅂ''

a)

ch

b)

s

c)

t

d)

p

29.

Chữ "Ya" là:

a)

애

b)

야

c)

오

d)

으

30.

Chữ "YU" là?

a)

유

b)

이

c)

어

d)

요

31.

Chữ "Ư" là?

a)

이

b)

의

c)

으

d)

어

32.

Tìm nhóm bao gồm các chữ "UÊ"

a)

워, 외, 왜

b)

외, 위, 왜

c)

외, 왜, 웨

d)

웨, 외, 에

33.

Phụ âm " R,L" là?

a)

ㄹ

b)

ㅎ

c)

ㄷ

d)

ㅅ

34.

Đâu là nhóm bao gồm các phụ âm đôi?

a)

ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㅍ

b)

ㅃ,ㅆ,ㅊ,ㄸ,ㄲ

c)

ㅂ,ㅆ,ㅉ,ㄷ,ㄲ

d)

ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㄲ