NEW
Font size
WorksheetsQTH: CHƯƠNG 1+2
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực
Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra k thay đổi
Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
all
Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi truờng
Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
all
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định
Điểu khiển và kiểm tra
Tỏ chức
Tất cả phương án trên đều k chính xác
Cố vấn cho ban giám đốc cảu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp ( cơ sở)
Tất cả đều sai
Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Nhân sự
Tư duy
Kỹ thuật
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
Quan điểm
Chương trình
Giới hạn
Cách thức
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nàh quản trị là
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản
Tất cả các phương án trên điều sai
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Hoạt động quản trị thị trường đc thực hiện thông qua 4 chức năng
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
Tư duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường đc chia thành
2
3
4
5
Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bố tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
Điền vào chỗ trống “ Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”
Nhân sự
Chuyên môn
Tư duy
Giao tiếp
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
Đạt đc hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
Đạt đc lợi nhuận
Giảm chi phí
Đạt đc mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả các nhà quản trị
Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra k thay đổi
Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kq đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kq đàu ra
Tất cả đều sai
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều chưa chính xác
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
4
5
6
7
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Làm đúng việc
Đạt đc lợi nhuận
Chi phí thấp nhất
Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò
7
14
10
4
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu
Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Tất cả đều sai
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Đạt đc lợi nhuận
Chi phí thấp
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Vai trò nhà kinh doanh
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Vai trò người liên lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn dạt rõ nhất trong câu
Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau đây k đúng?
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Nghệ thuật quản trị có đc từ
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Các chương trình đào tạo
Phát biểu nào sau đây k đúng
Nghệ thuật quản trị k thể học đc
Có đc từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Quản trị theo học thuyết Z là
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản
Các cách hiểu trên đều sai
Học thuyết Z chú trọng tới
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo đa năng
Tác giả của học thuyết Z là
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Một người khác
Tác giả của học thuyết X là
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayol
Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc
Điều kiện
Năng suất
Môi trường
Trình độ
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao động
Con người
Hiệu quả
Lợi nhuận
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là
Con người
Năng suất lao động
Cách thức quản trị
Lợi nhuận
Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của con người trong xã hội”
Xã hội
Bình đẳng
Đẳng cấp
Lợi ích
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
Lý thuyết “ Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào
Trường phái tâm lý – xã hội
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị hiện đại
Người đưa ra 14 nguyên tắc “ Quản trị tổng quát” là
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Henry Faytol (1814 – 1925)
Max Weber (1864 – 1920)
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát ( hành chính) thể hiện qua
14 nguyên tắc của H.Faytol
4 nguyên tắc của W.Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
“ Trường phái quản trị quá trình” đc Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …”
Mô tả
Mô hình toán
Mô phỏng
Kỹ thuật khác nhau
Tác giải của “ Trường phái quản trị quá trình” là
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Một số trường phái khác nhau
Quá trình hội nhập kt toàn cầu
Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị khoa học
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là
Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán”
Mô tả
Giải quyết
Mô phỏng
Trả lời
Người đưa ra nguyên tắc “ tổ chức công việc khoa học” là
W.Taylor
H.Fayol
Barnard
Một người khác
Người đưa ra nguyên tắc “ tập trung & phân tán” là
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người khác
“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái
Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)
Quản trị khoa học (**)
Cả (*) & (**)
Quản trị định lượng
Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái
Định lượng
Khoa học
Tổng quát
Tâm lý – xã hội
Các lý thuyết quản trị cổ điển
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn có giạ trị trong quản trị hiện đại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
Nguyên tắc thẩm quyền ( quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi
Đại diện tiêu biểu của “ Trường phái quản trị quá trình” là:
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là:
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
Trường phái “ quá trình quản trị” đc đề ra bởi
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả đều sai
Người đưa ra khái niệm về “ quyền hành thực tế” là
Faylo
Weber
Simon
Một người khác
