Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6-Linh tối thứ 7

Total questions: 55

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

2.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

3.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

4.

BCNN (4;6;8) là

a)

2

b)

12

c)

192

d)

24

5.

BCNN(3;4;6;8;24) là

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

6.

Cách tính đúng là:

a)

22 . 23 = 25

b)

22 . 23 = 26

c)

22 . 23  = 46

d)

22 . 23 = 45

7.

Cách tính đúng:

a)

43 . 44 = 412

b)

43 . 44 = 1612

c)

43 . 44 = 47

d)

43 . 44 = 87

8.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

9.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

28

b)

14

c)

4

d)

42

10.

Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3;5;7;11}

b)

{3,10,7,13}

c)

{13,15,17,19}

d)

{1;2;5;7,8}

11.

Tập hợp Y = {x∈N ↑x≤9}\left\{x\in N\ \uparrow x\le9\right\}   . Số phần tử của Y là 

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là 

a)

100

b)

190

c)

20

d)

290

13.

Tích 34 . 35 được viết gọn  là  :

a)

320

b)

620

c)

39

d)

920

14.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

15.

ông thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a X b).2

d)

P = a.b + a + b

16.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

17.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

18.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a.a

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

19.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

20.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

21.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

22.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

23.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2

b)

432 m2

c)

42 m2

d)

342 m2

24.

Hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì cạnh là mấy xăng ti mét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

26.

Nhà Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi bố Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để rào vừa đủ quanh mảnh vườn?

a)

30m

b)

60m

c)

20m

d)

15m

27.

Trong hình bình hành, các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

28.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

29.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

cạnh đáy

c)

đường chéo

30.

Hình ảnh nào dưới đây không xuất hiện hình thoi?

a)
b)
c)
d)
31.

Độ dài cạnh của hình thoi có chu vi 20 m là:

a)

4 m

b)

5 m

c)

20 m

d)

80 m

32.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

ó hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

33.

Cho hình thang cân ABCD với cạnh đáy là AB và CD. Biết BD = 6cm, BC = 4cm. Hãy tính AC, AD.

a)

AC = 4 cm;

AD = 6 cm

b)

AC = 5 cm;

AD = 4 cm

c)

AC = 6 cm;

AD = 5 cm

d)

AC = 6 cm;

AD = 4 cm.

34.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
35.

Hình có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

a)

hình vuông

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang cân

36.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

37.

Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình thang cân

c)

C. Hình bình hành

d)

D. Hình thoi

38.

Cho hình chữ nhật MNPQ.

Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

39.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
40.

Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều

a)
b)
c)
d)
41.

Hình vuông ABCD có đường chéo AC = 6cm. Độ dài đoạn thẳng BD là

a)

6cm

b)

12cm

c)

24cm

d)

26cm2

42.

Quốc kì Việt Nam có hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

43.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 3cm thì:

a)

CD = 5cm

b)

CD = 3cm

c)

CD = 8cm

d)

CD = 4cm

44.

Cho hình vẽ: 

 

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

ABCD là hình thoi

b)

ABCE là hình thang cân

c)

ABCD là hình bình hành

d)

ABCE là hình chữ nhật

45.

Trong hình vẽ bên có:

a)

6 tam giác đều, 2 hình thoi, 2 hình thang cân

b)

6 tam giác đều, 2 hình thoi, 4 hình thang cân

c)

2 tam giác đều, 2 hình thoi, 2 hình thang cân

d)

2 tam giác đều, 2 hình thoi, 4 hình thang cân

46.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 9cm. Độ dài cạnh AD kém độ dài cạnh AB là 5cm.

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(a)  

47.

Cho hình bình hành ABCD với kích thước như hình. Thì diện tích hình bình hành ABCD là: ?(cm2)

(a)  

48.

Khi nhân số nguyên âm với số nguyên dương ta được kết quả là một số nguyên dương?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 1. Tích của hai số nguyên âm là số thế nào?

a)

là số nguyên âm

b)

là số nguyên dương

c)

là số 0

d)

vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

50.

Một kho lạnh đang ở nhiệt độ 80C, một công nhân cần đặt chế độ làm cho nhiệt độ của kho trung bình cứ mỗi phút giảm đi 20C. Hỏi sau 5 phút nữa nhiệt độ trong kho là bao nhiêu?

a)

20C

b)

100C

c)

– 100C

d)

– 20C

51.

Bạn Hồng đang ngồi trên máy bay, bạn ấy thấy màn hình thông bảo nhiệt độ bên ngoài máy bay là -80C . Máy bay đang hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài trung bình mỗi phút tăng lên 20C . Hỏi sau 10 phút nữa nhiệt độ bên ngoài máy bay là bao nhiêu độ C? 

a)

100C

b)

- 100C

c)

280C

d)

120C

52.

Không thực hiện phép tính, hãy so sánh: (+4).(-8) với 0

a)

(+4).(-8) ≥ 0  

b)

(+4).(-8) > 0

c)

(+4).(-8) = 0

d)

(+4).(-8) < 0

53.

Bạn An đi mua 12 quyển vở để ghi bài 12 môn học; giá mỗi quyển vở như nhau là 7000 đồng. Hỏi bạn An cần trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

a)

84000 đồng.

b)

144000đồng

c)

8400 đồng.

d)

19000 đồng

54.

Âm x Âm = ?

a)

Âm

b)

Dương

c)

0

d)

Không xác định

55.

Âm x Dương = ?

a)

Dương

b)

Âm

c)

0

d)

Không xác định