wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Triết học sinh ra từ đâu ?


a)

A. Từ sự suy tư của con người về bản thân


b)

B. Từ sự suy tư của con người về thế giới xung quanh

c)

C. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

d)

D. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu ?


a)

a. Ấn Độ, Châu Phi , Nga


b)

b. Ấn Độ, Trung Quốc , Hy Lạp

c)

c. Ai Cập, Ấn Độ , Trung Quốc

3.

Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

4.

Thứ tự của các thế giới quan là:


a)

A. Tôn giáo – Thần thoại – Triết học


b)

B. Thần thoại - Tôn giáo - Triết học

c)

C. Thần thoại – Triết hoc – Tôn giáo

d)

D. Triết học – Thần thoại – Tôn giáo

5.

Triết học sinh ra trong điều kiện nào?


a)

A. Xã hội phân chia thành giai cấp


b)

B. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

C. Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

d)

D. Tư duy của con người đạt trình độ tư duy sâu xa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

6.

 Đối tượng của triết học ?

a)

nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, XH, tư duy

b)

những mối liên hệ chung nhất của thế giới vật chất

c)

bản chất, mối liên hệ giữa thế giới vật chất

d)

nhũng sự vật hiện tượng do con người tưởng tượng ra như Thượng đế, thế giới thần thánh, thần linh…

7.

Mặt cơ bản của triết học là ?


a)

2 mặt:

mặt 1: bản chất của thế giới là VC hay YT có trước? 

mặt 2: cng có khả năng nhận thức thế giới hay k?


b)

2 mặt:

mặt 1: cng có khả năng nhận thức thế giới hay k?

mặt 2: bản chất của thế giới là VC hay YT có trước? 


c)

1 mặt : bản chất của thế giới là VC hay YT có trước? 


8.

Tính chất của lực lượng sản xuất ?

a)

Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội trong việc sử dụng tư liệu sản xuất


b)

Tính chất xã hội trong việc sử dụng tư liệu sản xuất


c)

Tính chất cá nhân trong việc sử dụng tư liệu sản xuất


d)

Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội trong việc tận dụng tư liệu sản xuất


9.

Trong duy vật lịch sử ?

a)

A. Theo tùy điều kiện  mà lực lượng sản xuất có thể vượt trước quan hệ sản xuất 


b)

B. Quan hệ sản xuất có thể chậm hơn lực lượng sản xuất 

c)

C. Quan hệ sản xuất có thể vượt trước lực lượng sản xuất 

d)

D. Quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

10.

Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa Mác – Lênin ?


a)

A. Mác


b)

B. Mác, Ăng-ghen

c)

C. Mác, Heghen

d)

D. Mác, Ăng-ghen, Lênin

11.

Theo duy vật biện chứng, có bao nhiêu hình thức thực tiễn cơ bản?


a)

B. 3

b)

A. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

12.

 Hòn đá, cái cây… là vật chất tồn tại khách quan; còn hình ảnh hòn đá, cái cây là ý thức nhưng hai cái đấy không liên quan với nhau. Đó là quan điểm của:


a)

A. Phép siêu hình

b)

B. Phép biện chứng 

c)

C. Chủ nghĩa duy vật

d)

D. Nhị nguyên luận

13.

Ý thức đạo đức là gì ?


a)

Ý thức đạo đức là ý thức về hệ thống những nguyên tắc, chuẩn mực hành vi phù hợp với những quan hệ đạo đức đã và đang tồn tại.

b)

Ý thức đạo đức là ý thức về hệ thống những nguyên tắc, chuẩn mực hành vi phù hợp với những quan hệ đạo đức đã tồn tại.

c)

Ý thức đạo đức là ý thức về hệ thống những nguyên tắc, chuẩn mực hành vi phù hợp với những quan hệ đạo đức đang tồn tại.

14.

 Quy luật nào chỉ ra phương thức của sự vận động và phát triển ?


a)

A. Quy luật sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

15.

Vai trò của Lãnh Tụ ?


a)

A. Quyết định sự phát triển

b)

B. Luôn thúc đẩy sự phát triển 

c)

C. Kìm hãm sự phát triển 

16.

Cách mạng xã hội thành công khi nào ?


a)

A. Xuất hiện điều kiện khách quan và chủ nghĩa chín muồi

b)

B. Có lãnh tụ kiệt xuất 

c)

C. Có lãnh tụ kiệt xuất + chủ quan chín muồi

17.

Sự ra đời của duy vật biện chứng trừ 

a)

B. Kế thừa quan điểm của Tây Âu 

b)

A. Cải tạo quan điểm của Heghen 

 

c)

C. Kế thừa quan điểm của triết học lịch sử

d)

D. Khoa học và thực tiễn

18.

câu nào đúng về tiềm thức

a)

Tiềm: tiềm tàng, phần ẩn sâu bên trong.

Thức: thức tỉnh, nhận thức.

b)

Tiềm thức là một khái niệm được sử dụng để biểu thị các quá trình diễn ra trong tâm lý, được hiển thị trong tâm trí mà không có sự kiểm soát có ý nghĩa.

c)

Tiềm thức là một khái niệm được sử dụng để biểu thị các quá trình diễn ra trong tâm lý mà không có sự kiểm soát có ý nghĩa

d)

Là khu vực của tâm lý con người chịu trách nhiệm lưu trữ và phân tích thông tin đến, cho các phản xạ vô điều kiện.

e)

Là khu vực của tâm lý con người chịu trách nhiệm lưu trữ và phân tích thông tin đến, cho các phản xạ có điều kiện.

19.

 Phép duy vật biện chứng không bao gồm:


a)

D. Tự nhiên con người

b)

A. Ý niệm tuyệt đối 

c)

B. Xã hội 

d)

C. Tư duy 

20.

 Chế độ dân chủ xã hội


a)

B. Là tự quản của giai cấp lao động 

b)

C. Là một kiểu nhà nước

c)

A. Là tự quản của nông dân lao động 

21.

 Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:


a)

A. Tầng lớp trí thức 

b)

B. Các nhà khoa học 

c)

C. Tất cả quần chúng nhân dân

22.

 Sự xuất hiện của con người và bộ óc con người là


a)

A. Nguồn gốc tư duy của ý thức 

b)

B. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức

c)

C. Nguồn gốc xã hội của ý thức 

23.

Mối quan hệ nguyên nhân - kết quả:


a)

D. Nguyên nhân là cái sinh ra kết quả

b)

A. Mọi sự vật xuất hiện trước đều là nguyên nhân của kết quả sau

c)

B. Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả hiện thực 

d)

C. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả 

24.

“Phát triển là phát triển hoặc giảm đi, lặp đi lặp lại không thay đổi chất” Đó là sự giải thích của quan điểm nào?


a)

Sự phát triển – siêu hình

b)

Sự phát triển – biện chứng

25.

Sự đối kháng của kiến trúc thượng tầng suy cho cùng là do:


a)

A. Mâu thuẫn đối kháng giai cấp 

b)

B. Đối kháng cơ sở hạ tầng

c)

C, Mâu thuẫn cơ sở hạ tầng

26.

Theo quan điểm Mác-xít thì ý thức thông thường là:


a)

A. Tư tưởng, quan điểm, tính chất, thói quen,…  xuất hiện từ các hoạt động thường ngày

b)

B. Tư tưởng, quan điểm xuất hiện từ các hoạt động thực tiễn…

c)

C. Tư tưởng, quan điểm xuất hiện từ các hoạt động kinh điển

27.

Điền vào chỗ chấm: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ …”


a)

A. Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

B. Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

C. Nét đặc thù của một số các sự vật

28.

 “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ …”


a)

A. Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

B. Một sự vật riêng lẻ

c)

C. Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

29.

Cá nhân với tập thể có thể xảy ra:


a)

A. Mâu thuẫn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể

b)

B. Cá nhân hi sinh vì tập thể 

c)

C. Tập thể phải đáp ứng mọi nhu cầu của cá nhân 

d)

D. Không xảy ra mâu thuẫn 

30.

 Trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng ?


a)

A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng

b)

B. Trong hoạt động thực tiễn, phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng

c)

C. Trong hoạt động thực tiễn, phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải xem xét đến khả năng.

31.

Theo quan niệm thực tiễn nhận thức xuất phát từ đâu ?



a)

từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

=> Nhận thức cảm tính => nhận thức lý tính => thực tiễn

b)

từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động

=> thực tiễn => nhận thức lý tính =>Nhận thức cảm tính

c)

từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

nhận thức lý tính=> Nhận thức cảm tính => thực tiễn

32.

Triết học nghiên cứu thế giới như


a)

B. 1 chỉnh thể thống nhất

b)

A. 1 cơ thể hoàn chỉnh

c)

C. 1 đối tượng vật chất cụ thể

d)

D. 1 đối tượng vật chất nhất định

33.

 Tự nhiên và xã hội tách rời nhau là quan điểm của triết học


a)

A. Biện chứng

b)

B. Duy tâm 

c)

C. Duy vật

d)

D. Siêu hình

34.

 Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là ?


a)

A. Kiểu tổ chức tự quản của nhân dân lao động

b)

B. Một hình thức nhà nước

c)

C. Cơ quan quyền lực công cộng

d)

D. Kiểu tổ chức tự quản của giai cấp vô sản

35.

Khái niệm cái bàn chung xuất hiện trước cái bàn cụ thể để định nghĩa cái bàn cụ thể là của 


a)

C. CNDTKQ

b)

A. CNDV BC

c)

B. CNDV SH

d)

D. CNDTCQ

36.

 Nhận thức là gì:


a)

A. Là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

b)

B. Là quá trình phản ánh năng động sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc conn người dựa trên thực tiễn

c)

C. Là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc conn người dựa trên thực tiễn

37.

Tại sao CN duy vật thời kì đầu lại được coi là chất phác?


a)

Gắn vật chất với vật thể cụ thể

b)

Gắn vật thể cụ thể với vật chất

38.

Trong thế giới vô cơ, sự phát triển được biểu hiện như thế nào?


a)

A. Tạo ra hợp chất mới với những tính chất lí hóa mới


b)

C. Di chuyển vị trí trong không gian

c)

B. Sự cháy và tỏa nhiệt

39.

Theo CNDVBC, phạm trù có tính chất gì:


a)

C. Vừa chủ quan vừa khách quan

b)

B. Khách quan

c)

A. Chủ quan

40.

Tính chất của chân lý là


a)

D. Cả 3

b)

A. Tính cụ thể

c)

B. Cụ thể và tương đối

d)

C. Khách quan

41.

Hình thức nhận thức nào tạo ra tri giác


a)

A. Nhận thức chủ quan

b)

D. Nhận thức xã hội

c)

B. Nhận thức cảm tính

d)

C. Nhận thức lí tính

42.

Các bộ phận cấu thành của hình thái kinh tế xã hội


a)

C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

A. Quan hệ sản xuất

c)

B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng

d)

D. quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng

43.

Hạt nhân của lực lượng sản xuất là


a)

vật chất sản xuất

b)

Người lao động

c)

tư liệu sản xuất

44.

 Bản chất của con người có bị thay đổi dựa trên nguyên lí lịch sử cụ thể không?


a)

b)

ko

45.

Cách mạng Tháng Tám là:


a)

A. Cách mạng vô sản

b)

C. Đấu tranh giải phóng dân tộc

c)

B. Cuộc đấu tranh giai cấp

46.

Quan điểm nào cho rằng có tồn tại chất thuần túy bên ngoài sự vật ? 


a)

duy tâm

b)

duy vật

47.

Thế giới thống nhất ở ?


a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất ở tính vận hành của nó

c)

Thế giới thống nhất ở tính tuần hoàn của nó

48.

 Theo CN DVBC, ý thức có mấy nguồn gốc ?


a)

2  (tự nhiên, xã hội)

b)

1  (tự nhiên)

c)

3  (tự nhiên, xã hội, con người)

49.

Chủ nghĩa Duy tâm được chia thành mấy loại ?



a)

2 (khách quan, chủ quan)

b)

1 (khách quan)

c)

1 (chủ quan)

50.

Theo chủ nghĩa DVBC, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là ?


a)

Bộ não người và sự tác động của thế giới khách quan vào bộ não người

b)

Bộ não người và sự tác động của thế giới chủ quan vào bộ não người

51.

Theo chủ nghĩa DVBC, bản chất của ý thức là ?


a)

Sự phản ánh tích cực năng động sáng tạo gắn với thực tiễn xã hội, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Sự phản ánh tiêu cực năng động sáng tạo gắn với thực tiễn xã hội, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh tích cực năng động sáng tạo gắn với thực tiễn xã hội, là hình ảnh khách quan của thế giới khách quan

52.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là ?


a)

cng có khả năng nhận thức thế giới hay k?


b)

VC – YT có trước?

53.

Hình thành biểu tượng là giai đoạn của ?


a)

A. Nhận thức lý tính

b)

B. Nhận thức cảm tính

54.

Lê-nin nhận định đóng góp lớn nhất của Mác trong sự phát triển của triết học là


a)

D. Phép biện chứng duy vật

b)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

C. Chủ nghĩa duy tâm

55.

Quan niệm thế giới tồn tại do ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái triết học nào?


a)

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng 

56.

Chức năng quan trọng nhất của nhà nước cơ bản:


a)

A. Đối nội

b)

D.Chính trị

c)

B. Đối ngoại

d)

C. Xã hội

57.

Triết học ra đời do:


a)

A.             Thực tiễn, nhu cầu thực tiễn

b)

B.              Nhận thức của con người

c)

C.              Nhu cầu tìm hiểu thế giới của con người

d)

D.             Nhu cầu thực tiễn 

58.

Triết học ra đời từ:


a)

A.             Thực tiễn và nhu cầu của thực tiễn.

b)

B.            Xã hội và nhu cầu của xã hội

c)

C. Nhân dân và nhu cầu của nhân dân

59.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào


a)

A.             Đầu thế kỉ thứ XIX

b)

B.              Cuối thế kỉ thứ XIX

c)

D.             Những năm 40 của thế kỉ XIX.

d)

C.              Những năm 30 của thế kỉ XIX

60.

Gen di truyền .... năng lực trí tuệ


a)

A.             Quy định toàn bộ năng lực trí tuệ của con người

b)

B.              Tạo tiền đề sinh học cho sự phát triển năng lực trí tuệ

c)

C.              Không ảnh hưởng gì đến năng lực trí tuệ

d)

D.             Quy định một số năng lực trí tuệ nhất định

61.

Cái nào thuộc vô thức:


a)

A.             Ngủ mơ, nói sảng

b)

B.              Tự nhận thức về bản thân

c)

C.              Làm thành thạo các động tác mà không cần quan sát

d)

D.             Khả năng tự nghiên cứu các khoa học

62.

Thực tiễn có mấy đặc tính:


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

phép biện chứng có mấy hình thức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

“Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn”, thể hiện rõ nhất:


a)

A.             Tâm lý xã hội

b)

B.              Hệ tư tưởng

c)

D.             Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

d)

C.              Ý thức lý luận

65.

Tôn giáo hình thành do đâu:


a)

A.             Sự sợ hãi của con người trước tự nhiên

b)

B.              Sự bất lực của giai cấp bị bóc lột trong xã hội phân chia giai cấp

c)

D.             Con người sợ hãi trước các lực lượng siêu nhiên

d)

C.              Ý muốn của giai cấp thống trị

66.

Phân chia giai cấp có bản chất là sự phân hóa lịch vực nào:


a)

A.             Lv kinh tế

b)

B.              Lv chính trị

c)

C.              Lv xã hội

d)

D.             Lv nghệ thuật

67.

Nguyên nhân xuất hiện chế độ tư hữu:


a)

A.             Lòng tham của con người dẫn đến chế độ tư hữu

b)

B.              Tư tưởng tư hữu, bóc lột dẫn đến chế độ tư hữu

c)

C.              Chế độ tư hữu dẫn đến sự bóc lột

d)

D.             Phân chia lao động dẫn đến chế độ tư hữu

68.

"Chất " thuần  túy xuất hiện bên ngoài sự vật là quan điểm:


a)

A.             Duy vật.

b)

B.              Biện chứng

c)

C.              Duy tâm khách quan

d)

D.             Duy tâm chủ quan

69.

Vật chất không được thừa nhận nếu không được cảm nhận là quan niệm của:


a)

A.             Duy vật biện chứng

b)

B.              Duy tâm chủ quan

c)

D.             Duy vật siêu hình

d)

C.              Duy tâm khách quan

70.

Nguyên nhân của cách mạng vô sản


a)

D.             Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản

b)

B.              Sự ra đời của Đảng Cộng sản.

c)

C.              Sự xuất hiện giai cấp vô sản.

d)

A.             Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

71.

Tại sao nói cách mạng vô sản có sự thay đổi về chất:


a)

C.              Do giai cấp vô sản lãnh đạo

b)

B.              Huy động được phần lớn quần chúng nhân dân

c)

D.             Do giai cấp tư sản lãnh đạo

d)

A.             Xóa bỏ được chế độ người bóc lột người

72.

( bản chất của đấu tranh giai cấp)


a)

B.              Giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột

b)

C.              Giai cấp tiến bộ và giai cấp lạc hậu

c)

D.             Giai cấp chính và giai cấp phụ

d)

A.             Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản