wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sulfuric acid

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

2.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

4.

Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh là đúng

a)

Lưu huỳnh ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là +4

d)

Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

5.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

6.

Các mức oxi hóa có thể có của sulfur là

a)

A. -2, 0, +2, +4, +6.

b)

B. -2, 0, +4, +6.

c)

C. -2, 0, +4, +6.

d)

D. -2, 0, +6.

7.

Cấu hình electron nguyên tử của sulfur ở trạng thái cơ bản là 

a)

A. 1s22s22p63s23p4.

b)

B. 1s22s22p4.

c)

 C. 1s22s22p63s23p33d1.

d)

D. 1s22s22p63s23p6.

8.

Đun nóng một hỗn hợp gồm 0,650 gam bột zinc và 0,224 gam sulfur trong ống nghiệm đậy kín không có không khí. Sau phản ứng người ta thu được m gam muối. Giá  trị của m là

a)

A. 0,679.

b)

            B. 0,970

c)

C. 0,195.

d)

D. 0,874.

9.

Câu 1: Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

10.

Câu 2: Chất khí nào sau đây là khí độc?

a)

Khí O2.

b)

Khí N2.

c)

Khí CO2.

d)

Khí SO2.

11.

Câu 3: Sulfur dioxide là oxide thuộc loại nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide lưỡng tính.

d)

Oxide trung tính.

12.

Câu 4: Cho các ứng dụng sau:

(a). sản xuất sulfuric acid.

(b). tẩy trắng bột giấy.

(c). diệt nấm mốc, thuốc đông y.

(d). diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí SO2 trong đời sống, sản xuất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Câu 5: Cho phản ứng hoá học sau: SO2 + 2H2S \rightarrow 3S + 2H2O

Trong phản ứng trên, khí SO2

a)

là chất khử.

b)

là chất oxi hoá.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

d)

không đóng vai trò gì.

14.

Câu 6: Trong quá trình hình thành mưa acid có phản ứng sau: 2SO2 + O2 \rightarrow 2SO3

Trong phản ứng trên, khí SO2

a)

không đóng vai trò gì.

b)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

c)

là chất oxi hoá.

d)

là chất khử.

15.

Câu 7: Khi tác dụng với chất nào sau đây thì khí SO2 đóng vai trò là một oxide acid?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Khí H2S.

c)

Khí NO2.

d)

Khí O2.

16.

Câu 8: Chất khí nào sau đây là một trong những tác nhân gây ra hiện tượng mưa acid?

a)

Khí N2.

b)

Khí O2.

c)

Khí SO2.

d)

Khí CO2.

17.

Câu 9: Trong phân tử SO2, nguyên tố sulfur có số oxi hoá là

a)

+2.

b)

+4.

c)

-2.

d)

4.

18.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a). Khí SO2 là một oxide base.

(b). Khí SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

(c). Khí SO2 tan nhiều trong nước và tác dụng một phần nhỏ với nước.

(d). Mọi phản ứng hoá học của khí SO2 đều là phản ứng oxi hoá - khử.

(e). Khí SO2 gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid và viêm đường hô hấp ở người.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4

b)

-2

c)

+6

d)

0

20.

Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:

a)

+2; +3

b)

+4; +6

c)

+6; +4

d)

+4; +4

21.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

22.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

23.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

24.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

25.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh

b)

có tính oxi hoá yếu

c)

có tính oxi hoá mạnh

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá

26.

Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

27.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng đomino

d)

Sương mù

28.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

29.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine

b)

CaO

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH

30.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

31.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

b)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư

c)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2

d)

cho hỗn hợp qua nước nóng

32.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, O2, nước Br2

b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

c)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

33.

Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

a)

Dung dịch BaCl2, CaO, nước bromine

b)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

c)

O2, nước bromine, dung dịch KMnO4

d)

H2S, O2, nước bromine

34.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Cồn

35.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (Z=16) là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

37.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

38.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

39.

sulfur tà phương và sulfur đơn tà là

a)

Hai hợp chất của sulfur

b)

Hai dạng thù hình của sulfur

c)

Hai đồng vị của sulfur

d)

Hai đồng phân của sulfur

40.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

41.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S

b)

32S

c)

36S

d)

33S

42.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

44.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide

45.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

46.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4

b)

-2

c)

+6

d)

0

47.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hóa cao su tự nhiên

b)

sản xuất sulfuric acid

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

bào chế thuốc đông y

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ()

49.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

50.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

51.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

52.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

53.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

54.

Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

55.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng đomino

d)

Sương mù

56.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử.

b)

Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử.

c)

Sulfur chỉ có tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

57.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

a)

Nhỏ nước bromide lên giọt thủy ngân

b)

Rắc bột sulfur lên giọt thủy ngân

c)

Nhỏ nước ozone lên giọt thủy ngân

d)

Rắc bột phosphor lên giọt thủy ngân

58.

Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất?

a)

Các vùng có núi lửa hoạt động.

b)

Các vùng hang động có nhiều hóa thạch.

c)

Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm.

d)

Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur.

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều kiện thường, sulfur ở thể rắn.

b)

Sulfur tác dụng với thủy ngân ngay ở nhiệt độ thường.

c)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Sulfur dễ tan trong nước.

60.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hóa cao su.

c)

Khử chua đất.

d)

Điều chế thuốc nổ đen.

61.

Ký hiệu của đơn chất sulfur là?

a)

S

b)

Su

c)

SU

d)

Sf

62.

Fe + S \rightarrow ?

a)

FeS

b)

Fe2S

c)

FeS4

d)

Fe2S3

63.

Phát biểu đúng về tính chất VẬT LÝ của sulfur là?

a)

Ở điều kiện thường sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

b)

Ở điều kiện thường sulfur là chất lỏng, màu vàng, tan nhiều trong nước.

c)

Ở điều kiện thường sulfur là chất khí, không màu, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường sulfur là chất rắn, màu xanh, ít tan trong nước.

64.

Hg + S \rightarrow ?

a)

HgS

b)

Hg2S

c)

Hg3S4

d)

HgS2

65.

Sulfur còn được đốt cháy, tạo sulfur dioxide, sulfur dioxide có tác dụng gì?

a)

Chữa bệnh

b)

Diệt vi khuẩn, nấm mốc

c)

Bảo quản thực phẩm

d)

dùng trong ngành công nghiệp xây dựng

66.

Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

67.

Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. Ag

b)

B. Mg

c)

C. Na

d)

D. Ca

68.

Câu 3. Cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí X (mùi hắc); dẫn X qua dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa E. Các chất X, E lần lượt là

a)

A. H2S; BaSO4

b)

B. SO2; BaSO4

c)

C. SO3; BaSO4

d)

D. Cl2; AgCl

69.

Câu 4. Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

A. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

B. Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

C. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

D. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

70.

Câu 5: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

A. Al, Fe, Au, Mg

b)

B. Zn, Pt, Au, Mg

c)

C. Al, Fe, Zn, Mg

d)

D. Al, Fe, Au, Pt

71.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi. 

b)

B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.                

d)

D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

72.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

A. FeSO4, H2O

b)

B. Fe2(SO4)3, H2O

c)

C. FeSO4 , SO2, H2O

d)

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

73.

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

B. Fe + S to → FeS

c)

C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

74.

Câu 9: Rót vào cốc chứa đường saccharose khoảng 10 đến 15 ml dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. đường tan trong axit tạo thành dung dịch trong suốt.

b)

B. đường bị hóa than màu nâu đỏ, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

c)

C. đường tan trong axit tạo dung dịch có màu xanh.

d)

D. đường bị hóa than màu đen, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

75.

Câu 10: Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây là tốt nhất?

a)
  • A. H2S

b)
  • B. O2

c)

C. NH3

d)

D. HBr

76.

Sulfur tồn tại những trạng thái số oxi hoá phổ biến nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

77.

Sulfur tồn tại đơn chất ở đâu trên mặt đất?

a)

Miệng núi lửa

b)

Nước suối  

c)

Bờ biển

d)

Lòng sông

78.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 3, nhóm IVA.  

c)

chu kì 5, nhóm VIA.

d)

chu kì 5, nhóm IVA.

79.

Khoáng vật chứa thành phần chính CaSO4.2H2O có tên là    

a)

Pyrite.   

b)

Chalcopyrite. 

c)

Thạch cao.  

d)

Chu sa

80.

Trong tự nhiên Sulfur có bao nhiêu đồng vị bền?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Trạng thái tự nhiên sulfur như thế nào?

a)

Chỉ tồn tại dạng đơn chất.

b)

Chỉ tồn tại dạng hợp chất.

c)

Vừa tồn tại đơn chất, vừa tồn tại dạng hợp chất.

82.

phân tử sulfur tồn tại dạng vòng khép kín với bao nhiêu nguyên tử?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

83.

H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với các kim loại nào sau đây?

a)

Cu, Zn

b)

Al, Mg    

c)

Cu, Fe   

d)

Al, Fe

84.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng , dung dịch thu được có màu gì?

    

a)

không màu

b)

xanh

c)

đỏ

d)

vàng

85.

Nguyên tắc pha loãng Sulfuric acid đặc là:

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ     

b)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ       

d)

t từ từ nước vào axit và đun nhẹ

86.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:

       

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6

d)

0. 

87.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng thấy hiện tượng:

a)

Quỳ tím bị mất màu tím 

b)

Quỳ tím hóa xanh.   

c)

Quỳ tím không đổi màu   

d)

Quỳ tím hóa đỏ.   

88.

Dung dịch sulfuric acid đặc không được dùng làm khô khí nào sau đây?

      

a)

CO2.  

b)

O2.   

c)

NH3.

d)

SO2.  

89.

Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng giải phóng khí hidro là:

a)

Fe, Zn, Ag.   

b)

Cu, Al, Fe.   

c)

Mg, Al, Fe.

d)

Zn, Cu, Mg.

90.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là:

    

a)

H2SO4

b)

H2SO3       

c)

H2S  

d)

SO3

91.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng:

    

a)

Đường hoá màu đen 

b)

Đường bay hơi  

c)

Đường hoá màu vàng

d)

Đường bị vón cục

92.

Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào

    

a)

Tính base mạnh 

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh   

d)

Tính khử mạnh

93.

  Sulfuric acid đựng trong chai thuỷ tinh được bán trên thị trường thường có nồng độ là

a)

98%

b)

36%

c)

63%

d)

8%

94.

  Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây toả rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

CH3COOH.

d)

HNO3.

95.

  Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

96.

Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sánh như đầu đo tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử?

a)

HF.

b)

H2SO4.

c)

H2O.

d)

CH3COOH.

97.

Tiến hành thí nghiệm copper (Cu) tác dụng với dung dịch sulfuric aicd đặc, nóng theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vài lá Cu đã cắt nhỏ vào ống nghiệm, thêm tiếp khoảng 3 mL dung dịch H2SO4 70%, dùng bông đã tẩm dung dịch NaOH loãng nút ống nghiệm.

- Bước 2: Hơ nóng đều ống nghiệm chứa dung dịch trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào đáy ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong phản ứng trên, sulfuric acid đóng vai trò là chất oxi hóa.

b)

Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 loãng thì hiện tượng ở bước 2 xảy ra tương tự.

c)

Bông tẩm dung dịch NaOH để ngăn SO2 thoát ra ngoài không khí.

d)

Sản phẩm khử của phản ứng trên là SO2.

98.

Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

99.

Cho dung dịch sulfuic acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá – khử?

a)

KBr.

b)

NaCl.

c)

CaF2.

d)

CaCO3.

101.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước.

b)

Tính oxi hoá.

c)

Tính acid.

d)

Tính khử.

102.

  Thí nghiệm nào sau đây thu được muối iron(II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.

c)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

103.

    Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Cồn.

d)

Xút.

104.

  Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4   \rightarrow cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1: 1.

b)

2: 3.

c)

1: 3.

d)

1: 2.

105.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của acid H2SO4 đặc, nguội?

a)

Tan trong nước, tỏa nhiệt.

b)

Làm hóa than vải, giấy, đường.

c)

Hòa tan được kim loại Al và Fe.

d)

Háo nước.

106.

         Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Mg

107.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2.

b)

Fe và Fe(OH)3.

c)

C và CO2.

d)

S và H2S.

108.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C \rightarrow  2SO2 + CO2 + 2H2O.

(b) 6H2SO4 + 2Fe \rightarrow  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

(c) H2SO4 + Fe(OH)2 \rightarrow  FeSO4 + 2H2O.

(d) 4H2SO4 + 2FeO   \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

d

b)

a

c)

c

d)

b

109.

  Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al và Zn.

b)

Al và Fe.

c)

Fe và Cu.

d)

Fe và Mg.

110.

   Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?

a)

Fe.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4.

111.

   Sản phẩm thu được khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe là2.

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

112.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, sản phẩm khí thu được là

a)

CO2 và SO2.

b)

SO3 và CO2.

c)

SO2.

d)

CO2.

113.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

dung dịch NaOH đặc.

b)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

c)

Na2SO3 khan.

d)

CaO.

114.

     Acid H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

Oxi hóa mạnh.

b)

Háo nước.

c)

Acid mạnh.

d)

Khử mạnh.

115.

  Tiến hành thí nghiệm khi cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía theo các bước như sau:

- Bước 1: Lấy khoảng 10 gam đường mía cho vào cốc.

- Bước 2: Nhỏ đều trên bề mặt đường mía khoảng 2 mL dung dịch sulfuric acid đặc.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thí nghiệm trên chứng tỏ H2SO4 đặc có tính háo nước.

b)

Sản phẩm khí thu được trong phản ứng trên là SO2 và CO2.

c)

Trong thí nghiệm này xảy ra các quá trình sau: C12H22O11   \rightarrow C + H2O \rightarrow  CO2 + SO2.

d)

Trong thí nghiệm trên chỉ xảy ra quá trình hút nước của sulfuric aicd, không xảy ra quá trình oxi hóa.

116.

    Sulfuric acid đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ sulfuric acid đặc?

a)

Khí CO2.

b)

Khí H2S.

c)

Khí NH3.

d)

Khí SO3.

117.

    Các khí sinh ra khi cho saccharose vào dung dịch H2SO4 đặc, dư là

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

118.

   Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Al2O3, Ba(OH)2, Ag.

b)

CuO, NaCl, CuS

c)

FeCl3, MgO, Cu.

d)

BaCl2, Na2CO3, FeS.

119.

         Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2FeO + 4H2SO4(đặc)  \rightarrow  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

Fe2O3 + 4H2SO4(đặc)   \rightarrow Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

FeO + H2SO4(loãng)  \rightarrow  FeSO4 + H2O.

d)

Fe2O3 + 3H2SO4(loãng)  \rightarrow Fe2(SO4)3 + 3H2O.

120.

   Cho phương trình hóa học: H2SO4 (đặc) + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?

a)

H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.

b)

HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.

c)

H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.

d)

I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.

121.

    Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp được thực hiện dựa trên các phản ứng sau:

(a) S + O2   \rightarrow SO2

(b) 4FeS2 + 11O2   \rightarrow 2Fe2O3 + 8SO2

(c) SO2 + O2 \leftrightarrow  2SO3

(d) H2SO4 + SO3 \rightarrow  H2S2O7

Số phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

  Số oxi hóa của sulfur trong một loại hợp chất oleum H2S2O7

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

123.

   Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

H2S2O7.

b)

H2SO4.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

(SO3)n.

124.

              Trong công nghiệp, sulfuric acid chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc, đi từ nguồn nguyên liệu chính là sulfur, quặng pyrite (chứa FeS2) qua ba giai đoạn chính. Giai đoạn 3, hấp thu sulfur trioxide bằng sulfuric acid đặc, tạo ra hỗn hợp oleum. Sau đó, pha loãng oleum vào nước thu được sulfuric acid loãng. Dung dịch sulfuric acid sử dụng để hấp thu SO3 có nồng độ là

a)

70%

b)

80%

c)

98%

d)

60%

125.

Dung địch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da?

a)

H2SO4 98%.

b)

HCl 36%.

c)

HNO3 63%.

d)

H3PO4 85%.

126.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

127.

       Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng:

CaF2 + H2SO4   \rightarrow CaSO4 + 2HF

Vài trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

base.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

chất khử.

128.

  Phân biệt được dung địch Na2SO4 và NaCl bằng dung địch nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

CsCl.

c)

HCl.

d)

BaCl2.

129.

Magnesium sulfate được sử dụng làm thuốc để cung cấp magnesium cho cơ thể, giúp giảm các cơn đau cơ, giảm hiện tượng chuột rút. Mỗi phân tử magnesium sulfate có thể kết hợp với 7 phân tử nước. Vì vậy, magnesium sulfate còn được sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận động viên thể dục dụng cụ.

Công thức của magnesium sulfate là

a)

MgSO4.

b)

MgSO4.7H2O.

c)

MgSO3.

d)

MgSO3.7H2O.

130.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường

được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO4.

b)

Na2SO4.

c)

K2SO4.

d)

MgSO4.

131.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

132.

   Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl đựng trong lọ mất nhãn là

a)

Cu.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaNO3

d)

dung dịch NaOH.