wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiền tệ 1

Total questions: 49

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ là:

a)

  1. bất cứ thứ gì mà được chấp nhận chung trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ hoặc trong hoàn trả các khoản nợ.

b)
  1. Là tất cả những thứ mà có thể lưu trữ giá trị

c)

Dòng thu nhập trong một đơn vị thời gian nhất định

d)
  1. Luôn luôn được làm bằng kim loại quý hoặc khả hoán được ra kim loại quý như vàng, bạc

2.

Hai thuộc tính thể hiện bản chất của tiền

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hiện tại

b)

giá trị thực và giá tị danh nghĩa

c)

giá trị sử dụng và giá trị

d)

giá trị hiện tại và sức mua tiền

3.

Tác dụng của chắc năng trao đổi

(a)  

4.

Trong các chức năng của tiền chức năng nào là quan trọng nhất

(a)  

5.

Các chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

trung gian tín dụng, trung gian thanh toán

b)

phương tiện trao đổi, phương tiện thanh toán

c)

phương tiện trao đổi, đơn vị đo đến giá trị, lưu trữ giá trị

d)

trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, tạo bút tệ

6.

Trong trao đổi hàng hóa trục tiếp

a)

Việc mua và bán ko cần phải diễn ra đồng thời

b)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

7.

Trong trao đổi hàng hóa gián tiếp

a)

việc mua và bán ko cần phải diễn ra đồng thời

b)

hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

việc mua và bán diễn ra đồng thời

8.

Để hàng hóa được chấp nhận là tiền

a)

Được chấp nhận rộng rãi

b)

Có thể chia nhỏ được

c)

Sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Quá trình gắn liền với sự ra đời của tiền tệ

a)

Qúa trình phát triển và lưu thông hàng hóa

b)

Quá trình ra đời của NHTW

c)

Quá trình ra đời và phát triển của NHTM

d)

ko có đáp án đúng

10.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào thể hiện rõ bản chất của tiền tệ

a)

phương tiện trao đổi

b)

thước đo giá trị

c)

Cất trữ giá trị

d)

Cả b và c

11.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào giúp phân biệt tiền với những tài sản khác?

a)

phương tiện thanh toán

b)

cất trữ giá trị

c)

thước đo giá trị

12.

Hình thái nào được sử dụng làm tiền tệ

a)

tín tệ

b)

hóa tệ

c)

bút tệ

13.

Đặc điểm cơ bản của tiền giất bất khả hoán

a)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra giấy tờ có giá

b)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi lấy hàng hóa

d)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

14.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá cần có để trao đổi 10 hàng hóa là

a)

20

b)

25

c)

30

d)

45

15.

Nếu mức giá chung trong nền kinh tế tăng gấp đôi thì giá trị của tiền sẽ

a)

tăng gấp đôi

b)

tăng hơn gấp đôi, tùy thuộc vào quy mô của từng nền kinh tế

c)

tăng nhưng ko gấp đổi, do lợi nhuận giảm dần

d)

giảm đi 50%

16.

Điểm khác biệt chủ yếu của kim loại trong hình thái tín tệ so với hóa tệ là

(a)  

17.

Công thức của phương trình trao đổi

(a)  

18.

Học thuyết số lượng tiền tệ của Fisher cho rằng

a)

Sự thay đổi của số lượng tiền dẫn đến sự thay đổi tương ứng của mức giá

b)

Giá cả và cung tiền tăng cùng nhau

c)

Tồn tại mối quan hệ thuận giữa lạm phát và tỷ lệ tăng cung tiền

d)
  1. Lạm phát luôn luôn và ở đâu cũng là hiện tượng tiền tệ

19.

Những đặc điểm cơ bản của lạm phát

a)

Sức mua của đồng tiền bị sụt giảm

b)

Lượng tiền giấy trong lưu thông gia tăng quá mức làm đồng tiền bị mất giá

c)

Mức giá chung của nền kinh tế sẽ gia tăng liên tục

d)

tất cả các câu trên đều đúng

20.

Chỉ số đo lường lạm phát hiện nay

a)

Chỉ số giảm phát GDP

b)

Chỉ số CPI

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số giá sinh hoạt CLI

21.

Quan điểm của M.Friedman về lạm phát

a)

Lạm phát dù lúc nào và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ

b)

Việc tăng nhánh cung tiền tệ sẽ làm cho múc giá cả tăng kéo dài với tỷ lệ cao

c)

Lạm phát biểu thị một sự tăng lên trong mức giá chung. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thay đổi của múc giá chung

d)

Lạm phát là một vận động đi lên kéo dài trong tổng mức giá cả mà đại đa số sản phẩm đều dự phần

22.

Nếu tổng sản lượng là 10 nghìn tỷ, vòng quay tiền là 5, cung tiền là 2 nghìn tỷ thì mức giá chung bằng bao nhiêu


a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Hiện tượng quá nhiều tiền đuổi theo quá ít hàng hóa là lạm phát gì?

(a)  

24.

Mối quan hệ giữa tỷ lệ lạm phát dự đoán với tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán là:

a)

Lãi suất danh nghĩa = lãi suất thực + tỷ lệ lạm phát

b)

Tỷ lệ lạm phát thực + tỷ lệ lạm phát dự đoán = tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán

c)

Tỷ lệ lạm phát thực = Tỷ lệ lạm phát dự đoán + tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Lạm phát vừa phải là

a)

Tỷ lệ lạm phát tăng dưới 10%/ năm

b)

Tỷ lệ lạm phát tăng từ 10% đến 100%

c)

Tỷ lệ lạm phát tăng trên 100%

d)

không xác định chính xác được

26.

Nếu lạm phát chi phí đẩy xảy ra bởi công nhân đòi tăng lương, khi đó điều có thể hàm ý từ chính phủ là:

a)

Có mục tiêu việc làm cao

b)

Theo đuổi chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Lựa chọn cắt giảm thâm hụt ngân sách

d)

Có mục tiêu việc làm cao và theo đuổi chính sách tiền tệ mở rộng

27.

Nếu nhà lập chính sách đặt mục tiêu sản lượng cao hơn sản lượng tự nhiên, điều này tạo nên một giai đoạn tỷ lệ tăng cung tiền cao và gây nên:

a)

Lạm phát chi phí đẩy

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Lạm phát cầu đẩy

d)

Lạm phát chi phí kéo

28.

Lạm phát dự kiến tăng làm ............... lợi nhuận kỳ vọng của trái phiếu, khiến cho cầu trái phiếu ................ và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ..........


a)

giảm, giảm, trái

b)

giảm, tăng, trái

c)

giảm, giảm, phải

d)

giảm, tăng, phải

29.

kể tên 3 loại tín dụng cơ bản

(a)  

30.

Hình thức tín dụng đầu tiên xuất hiện trong thời kỳ cổ đại

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng nặng lãi

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng nhà nước

31.

Nếu lạm phát chi phí đẩy xảy ra bởi công nhân đòi tăng lương, khi đó điều có thể hàm ý từ chính phủ là:

a)

Có mục tiêu việc làm cao

b)

Theo đuổi chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Lựa chọn cắt giảm thâm hụt ngân sách

d)

Có mục tiêu việc làm cao và theo đuổi chính sách tiền tệ mở rộng

32.

Trong quan hệ tín dụng

a)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng được chuyển nhượng tạm thời

b)

Quyền sử dụng được chuyển nhượng tạm thời

c)

Quyền sở hữu được chuyển nhượng tạm thời

d)

Không có sự chuyển nhượng quyền sự dụng mà chỉ có sự chuyển nhượng tạm thời quyền sở hữu

33.

Đối tượng của tín dụng ngân hàng là

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Hàng hóa và tiền tệ

d)

Tài sản tài chính

34.

Mục đích chủ yếu của TDNN

(a)  

35.

Lãi suất đồng ngoại tệ tăng làm cho cầu tài sản bằng nội tệ  __________ và đồng nội tệ sẽ ___________, trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi.

a)

tăng; giảm giá

b)

tăng; tăng giá

c)

giảm; giảm giá

d)

giảm; tăng giá

36.

Một Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn một năm mệnh giá $100 đang được bán trên thị trường với tỷ suất lợi tức là 20%. Giá của tín phiếu đó được bán trên thị trường là

a)

$93.33

b)
  1. $83.33

c)

$80.55

d)

$90.00

37.

Thời gian đáo hạn càng_____thì sự thay đổi giá do lãi suất thay đổi càng _____

a)

Ngắn, nhỏ

b)

Dài, nhỏ

c)

Dài, lớn

d)

Ngắn, lớn

38.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị trị như bị đảo

b)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

c)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương

d)
  1. Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.

39.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu cao hơn lãi suất coupon

b)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lãi suất hoàn vốn vủa trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

40.

Lãi suất nào được NHTW sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất thực tế

41.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR

42.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko bị ảnh hưởng

d)

thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

43.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

ko bị ảnh hưởng

d)

Ko thay đổi

44.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko thay đổi

d)

ko bị ảnh hưởng

45.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

ko thay đổi

d)

ko xác định được giá

46.

Không kể tới các yếu tố khác như: thị trường phân cách hay môi trường ưu tiên, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

càng cao

b)

càng thấp

c)

ko thay đổi

d)

cao gấp đôi

47.

Nhu cầu cho vay vốn của khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chi tiêu của Chính phủ và thuấ giảm xuống?

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko thay đổi

d)

ko có cơ sở để đưa ra nhận định

48.

"Tiêu tiền trước, trả tiền sau" là hình thức của

(a)  

49.

Thẻ ghi nợ thanh toán thay

(a)