wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Unit 3 Anh bao nhiêu tuổi?

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct answer for the question below:

Anh có mấy người bạn Việt Nam?

a)

Anh có 5 người bạn

b)

Anh 5 có người bạn

c)

Anh người bạn 5 có

d)

Anh bạn 5 người có

2.

Choose the correct answer for the question below:

Cô có bao nhiêu cái áo?

a)

cô không áo có cái nào

b)

Cô có 15 cái áo

c)

cô 15 cái áo có

d)

cô có cái áo 15

3.

Fill in the blank with "đã/đang/sẽ":

Ngày mai, anh Lee (a)   đi công tác Hàn Quốc.

4.

Fill in the blanks with "đã/đang/sẽ":

Hôm qua, anh (a)   làm gì?

5.

Fill in the blank with "đã/đang/sẽ":

Bây giờ, Cô Young (a)   xem ti vi.

6.

Fill in the blanks with "đã/đang/sẽ":

Tháng sau, Kiên (a)   kết hôn.

7.

Choose the correct answer to fill in the blank

Cô ấy............đi làm rồi.

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

d)

nothing

8.

Fill in the blank with "đã/đang/sẽ"

Tuần sau, tôi (a)   đi Đà Nẵng.

9.

Use the given words to answer the following question:

Question: Bạn có ô tô không?

Answer: Không (a)  

10.

Use the given words to answer the following question:

Question: Anh có ăn bánh mì không

Answer: Có (a)  

11.

Use the given words to answer the following question:

Question: Chị có nghe nhạc không

Answer: Không (a)  

12.

Use the given words to answer the following question:

Question: Em có điện thoại không?

Answer: Có (a)  

13.

Choose the correct answer for arranging the following sentence:

anh/làm việc/bây giờ/đâu/ở/đang/?/

a)

anh bây giờ làm việc đang ở đâu?

b)

anh ở đâu bây giờ làm việc đang?

c)

anh đang làm việc ở đâu?

d)

ở đâu anh đang làm việc?

14.

Choose the correct answer for arranging the following sentence:

chúng tôi/Hạ Long/ Hà Nội/ đã/ du lịch/ đi/ ở/ và/./

a)

đã đi du lịch chúng tôi Hạ Long và Hà Nội.

b)

Hạ Long và Hà Nội chúng tôi đi du lịch đã.

c)

chúng tôi đi đã du lịch Hạ Long và Hà Nội.

d)

chúng tôi đã đi du lịch ở Hạ Long và Hà Nội.

15.

Choose the correct answer for arranging the following sentence:

máy tính/ điện thoại/ và/ tôi/ mua/ đã/./

a)

tôi đã mua máy tính và điện thoại.

b)

tôi mua đã máy tính và điện thoại.

c)

máy tính và điện thoại tôi mua đã.

d)

tôi máy tính và điện thoại đã mua.

16.

Choose the correct answer for arranging the following sentence:

tôi/ phở gà/ thích/ không/ ăn/./

a)

tôi phở gà không thích ăn.

b)

tôi không thích ăn phở gà.

c)

phở gà không thích ăn tôi.

d)

tôi thích không ăn phở gà.

17.

Choose the correct answer for arranging the following sentence:

anh ấy/ người Hàn Quốc/ còn/ là/ người Nhật Bản/ cô ấy/ là/./

a)

là người Hàn Quốc cô ấy còn là người Nhật Bản anh ấy.

b)

người Hàn Quốc cô ấy là còn anh ấy người Nhật Bản là.

c)

cô ấy là người Hàn Quốc còn anh ấy là người Nhật Bản.

d)

người Hàn Quốc cô ấy là còn người Nhật Bản là anh ấy.

18.

Choose true or false for the sentence below:

"Tôi đi Phú Quốc."

a)

true

b)

false

19.

Choose true or false for the sentence below:

"Tôi đi ăn với bạn."

a)

true

b)

false

20.

Choose true or false for the sentence below:

"Tôi Đà Lạt đi."

a)

true

b)

false