NEW
Font size
WorksheetsQuiz Địa
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng về thủy quyển?
A. Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.
B. Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.
C. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.
D. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.
Câu 2: Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm nhiều nước quanh năm?
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
C. Khí hậu ôn đới lục địa.
D. Khí hậu xích đạo.
Câu 3: Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?
A. Ôn đới lục địa.
B. Cận nhiệt lục địa.
C. Nhiệt đới lục địa
D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 4: Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
A. nước trên mặt thấm xuống.
B. nước từ biển, đại dương thấm vào.
C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.
Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.
B. Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.
C. Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít
D. Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.
Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
A. Nước mưa.
B. Nước băng tuyết.
C. Địa hình.
D. Dòng biển.
Câu 7: Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
A. Băng tuyết.
B. Thực vật.
C. Nước ngầm.
D. Địa hình.
Câu 8: Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là
A. giữ sạch nguồn nước.
B. sử dụng nước tiết kiệm.
C. trồng rừng đầu nguồn.
D. xả hóa chất ra sông lớn.
Câu 10: Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?
A. Hồ Ba Bể.
B. Ngũ Hồ.
C. Hồ Tây.
D. Hồ Hòa Bình.
Câu 11: Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
A. ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
B. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
C. hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
D. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
Câu 12: Theo nguồn gốc hình thành, hồ bao gồm mấy loại?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 13: Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
A. chế độ nước.
B. lưu vực nước.
C. dòng chảy mặt.
D. nguồn cấp nước.
Câu 14: Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?
A. Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ.
B. Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu.
C. Con người tạo ra với mục đích khác nhau.
D. Hình thành tại các khúc uốn sông bị tách.
Câu 15: Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít
B. Lớp phủ thực vật.
C. Nước từ biển, đại dương thấm vào.
D. Địa hình và cấu tạo của đất, đá.
Câu 16: Nguồn gốc hình thành băng là do
A. tuyết rơi.
B. giá rét.
C. mưa lớn.
D. sương mù.
Câu 17: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
A. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
B. sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
C. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
D. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
Câu 18: Nhiệt độ trung bình của bề mặt đại dương là
A. 15°C.
B. 16°C.
C. 17°C.
D. 18°C
Câu 19: Vùng biển nào có độ muối cao nhất?
A. Xích đạo.
B. Chí tuyến.
C. Ôn đới
D. Cực.
Câu 20: Độ muối trung bình của đại dương là
A. 34%
B. 35%
C. 32%
D. 33%
Câu 21: Thủy triều hình thành do
A. Sức hút của dải ngân hà.
B. Sức hút của các hành tinh.
C. Sức hút của các thiên thạch.
D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Câu 22: Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A. Xích đạo.
B. Chí tuyến
C. Vĩ độ 30°- 40°.
D. Vùng cực.
Câu 23: Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
A. không đáng kể.
B. nhỏ nhất.
C. trung bình.
D. lớn nhất.
Câu 24: Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
A. chảy về hướng tây.
B. chảy về hướng đông.
C. nóng lạnh thất thường.
D. đổi chiều theo mùa.
Câu 25: Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. hoạt động của các dòng biển lớn.
B. hoạt động của núi lửa, động đất.
C. sức hút của hành tinh ở thiên hà.
D. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Câu 26: Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển
A. đổi chiều theo mùa.
B. đổi chiều theo ngày.
C. đổi chiều theo đêm.
D. đổi chiều theo năm.
Câu 27: Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành
A. các ngư trường.
B. các bãi tắm.
C. các vịnh biển.
D. các bãi san hô.
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
A. nước chảy.
B. gió thổi.
C. băng tan.
D. mưa rơi.
Câu 29: Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
A. gió.
B. núi lửa.
C. bão
D. động đất.
Câu 30: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
A. Thẳng hàng.
B. Vòng cung.
C. Đối xứng.
D. Vuông góc.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
A. Khác nhau ở các biển
B. Chỉ do sức hút Mặt Trời.
C. Dao động theo chu kì.
D. Dao động thường xuyên.
Câu 32: Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
A. xô vào bờ.
B. chiều ngang.
C. thẳng đứng.
D. xoay tròn.
Câu 33: Độ phì của đất là
A. lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất.
B. độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
C. lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
D. khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.
Câu 34: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Sinh vật
D. Địa hình
Câu 35: Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
A. lượng mưa và độ ẩm.
B. ánh nắng và nhiệt độ.
C. lượng mưa và sức gió
D. nhiệt độ và lượng mưa.
Câu 36: Vùng có tuổi đất trẻ nhất là
A. nhiệt đới
B. cực
C. ôn đới
D. chí tuyến.
Câu 37: Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là
A. xích đạo.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. ôn đới hải dương
D. hoang mạc.
Câu 38: Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
A. Lâm nghiệp.
B. Công nghiệp
C. Ngư nghiệp.
D. Nông nghiệp
Câu 39: Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với nước, đá, sinh vật, địa hình?
A. Độ ẩm.
B. Độ phì.
C. Nhiệt độ.
D. Độ rắn.
Câu 40: Vùng có tuổi đất già nhất là
A. nhiệt đới.
B. cực.
C. ôn đới.
D. cận cực.
Câu 41: Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường
A. mỏng, dễ xói mòn.
B. bạc màu, ít chất dinh dưỡng.
C. dày do bồi tụ.
D. dày, giàu chất dinh dưỡng.
Câu 42: Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?
A. Thau chua, rửa mặn.
B. bạc màu, ít chất dinh dưỡng.
C. dày do bồi tụ.
D. dày, giàu chất dinh dưỡng.
Câu 43: Hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp của con người đã làm
A. biến đổi tính chất đất.
B. đất ngày càng màu mỡ.
C. đất bị nhiễm độc.
D. đất dễ bị xói mòn, sạt lở.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
C. Quyết định thành phần khoáng vật
D. Quyết định thành phần cơ giới.
Câu 45: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
B. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
C. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
D. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật
Câu 46: Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
A. lớp phủ thổ nhưỡng.
B. lớp vỏ phong hoá.
C. lớp dưới của đá gốc.
D. lớp vỏ lục địa.
Câu 47: Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
A. địa hình.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. đất.
Câu 48: Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.
B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.
C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.
D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 49: Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?
A. Nhiệt độ.
B. Nước và nhiệt độ.
C. Nước.
D. Ánh sáng
Câu 50: Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là
A. đất.
B. Nguồn nước.
C. khí hậu.
D. con người.
Câu 51: Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Nước.
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm.
D. Nhiệt độ
Câu 52: Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
A. độ ẩm.
B. thức ăn.
C. nơi sống.
D. nhiệt độ.
Câu 53: Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
A. Con người.
B. Khí hậu
C. Địa hình
D. Đá mẹ.
Câu 54: Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do
A. Thực vật là nơi trú ngụ cho nhiều loại động vật.
B. Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại động vật.
C. Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.
D. Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
Câu 55: Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
A. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
B. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
C. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
Câu 56: Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
A. ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
B. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
C. chất dinh dưỡng, không khí và nước.
D. chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
Câu 57: Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
A. Độ dốc
B. Hướng sườn.
C. Độ cao.
D. Hướng nghiêng.
Câu 58: Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua
A. độ ẩm và lượng mưa.
B. lượng mưa và gió.
C. nhiệt độ và độ ẩm.
D. độ ẩm và khí áp.
Câu 59: Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?
A. Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.
B. Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
C. Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
D. Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.
Câu 60: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?
A. Hướng sườn.
B. Độ cao.
C. Hướng nghiêng.
D. Độ dốc.
