wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Kì 1 Lý 11 (2) Chương 2

Total questions: 36

Worksheet time: 9hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

2.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

3.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng 

d)

Bước sóng

4.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

5.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành

6.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí và chân không

d)

Lỏng, khí và chân không

7.

Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

8.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

9.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

là sóng ngang

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s

10.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại

11.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn thủy ngân

d)

Cục than hồng

12.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

13.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ 

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa

c)

đều mang năng lượng

d)

đều truyền được trong chân không

14.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

15.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia . Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, AS nhìn thấy, tia γγ , tia hồng ngoại.

b)

tia γγ ,tia X, tia hồng ngoại, AS nhìn thấy

c)

tia γγ , tia X, AS nhìn thấy, tia hồng ngoại

d)

tia γγ , AS nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại

16.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

17.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

a)

AS nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, AS thấy được

c)

Tia tử ngoại, AS thấy được, tia hồng ngoại

d)

AS thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

18.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

19.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

số lẻ của một phần tư bước sóng

b)

số nguyên lần bước sóng

c)

số bán nguyên lần bước sóng

d)

số lẻ của nửa bước sóng

20.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

21.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

22.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2

c)

d2 – d1 = kλ

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4

23.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất

b)

dao động với biên độ bé nhất

c)

đứng yên không dao động

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình

24.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm

b)

có tính chất sóng

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt

25.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton

d)

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

26.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng

27.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

28.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?

a)

i = λ/aD

b)

i = λDa

c)

i = λD/a

d)

i = λa/D

29.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

30.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

31.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng

32.

Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau.

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

hai lần tư bước sóng

33.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

L = n λ2L\ =\ n\ \frac{\lambda}{2} với (n = 1, 2, 3,...)

b)

L = n λ4L\ =\ n\ \frac{\lambda}{4}  với (n = 1, 2, 3,...)

c)

L =(2n+1) λ4L\ =\left(2n+1\right)\ \frac{\lambda}{4} với (n = 0, 1, 2, 3,...)

d)

L =(2n+1) λ2L\ =\left(2n+1\right)\ \frac{\lambda}{2} với (n = 1, 2, 3,...)

34.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

L =n λ2L\ =n\ \frac{\lambda}{2}  với (n = 1, 2, 3,...)

b)

L =n λ4L\ =n\ \frac{\lambda}{4}  với (n =0, 1, 2, 3,...)

c)

L =(2n+1) λ4L\ =\left(2n+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  với (n = 0, 1, 2, 3,...)

d)

L=(2n+1) λ2L=\left(2n+1\right)\ \frac{\lambda}{2} với (n = 1, 2, 3,...)

35.

Khi nói về ứng dụng của sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Xác định vận tốc truyền sóng

b)

Xác định tần số sóng

c)

Xác định chu kì sóng

d)

Xác định năng lượng sóng

36.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là

a)

chiều dài bằng một phần tư bước sóng

b)

chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng

c)

bước sóng gấp đôi chiều dài dây

d)

bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây