Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối HK II :3

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ là hình ảnh :

a)

các đường mạt sắt minh họa cho hình ảnh các đường sức từ của từ trường

b)

các đường cong biểu diễn sự trao đổi vật chất của hai nam châm với nhau

c)

các đường cong biểu diễn sự di chuyển các điện tích khi đặt vào từ trường

d)

các đường mạt sắt minh họa các quỹ đạo của các điện tích trong vật nhiễm từ

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là " gây ra đặt trong nó "

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện

b)

lực từ tác dụng lên mọi vật

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm

d)

lực hấp dẫn lên các vật

3.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với :

a)

điện tích đứng yên

b)

kim nam châm đặt song song với nó

c)

dây dẫn mang dòng điện đặt song song với nó

d)

các điện tích chuyển động

4.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong mổ từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây :

a)

Góc hợp bởi đoạn dòng điện và cảm ứng từ

b)

Cảm ứng từ

c)

Bản chất của dây dẫn

d)

Cường độ dòng điện

5.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ như hình vẽ thì lực từ có tác dụng

a)

làm dãn khung

b)

làm khung dây quay

c)

làm nén khung

d)

nâng khung dây lên

6.

Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ll gồm N vòng dây được đặt trong không khí ( ll lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây ). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là II . Độ lớn cảm ứng từ B trong lồng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức :

a)

B =4π.107 . N2lIB\ =4\pi.10^{7\ }.\ \frac{N^2}{l}I

b)

B =4π.10−7 . NlIB\ =4\pi.10^{-7\ }.\ \frac{N}{l}I

c)

B =4π.107 . NlIB\ =4\pi.10^{7\ }.\ \frac{N}{l}I

d)

B =4π.10−7 . lNIB\ =4\pi.10^{-7\ }.\ \frac{l}{N}I

7.

Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1I_1 = 4 A; I2I_2 = 12 A chạy qua. Cảm ứng từ thứ nhất 8 cm, cách dây dẫn thứ hai 6 cm là :

a)

2.10−5 T2.10^{-5\ }T

b)

1,4.10−5 T1,4.10^{-5}\ T

c)

4.10−5 T4.10^{-5}\ T

d)

0 T 0\ T\

8.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

b)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

d)

hoàn toàn ngẫu nhiên

9.

Công thức, đại lượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ :

a)

ec = U + IRe_{c\ }=\ U\ +\ IR

b)

ec = ∣ΔΦΔt∣e_c\ =\ \left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

c)

etc = L∣ΔiΔt∣e_{tc\ }=\ L\left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

d)

ec = Bvle_c\ =\ Bvl

10.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm :

a)

4.10−6 T4.10^{-6\ }T

b)

3.10−7 T3.10^{-7\ }T

c)

2.10−7 T2.10^{-7\ }T

d)

5.10−7 T5.10^{-7\ }T

11.

Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là:

a)

2.10−8 T2.10^{-8\ }T

b)

4.10−7 T4.10^{-7\ }T

c)

2.10−6 T2.10^{-6\ }T

d)

4.10−6 T4.10^{-6\ }T

12.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ  0,4π μT0,4\pi\ \mu T . Nếu dòng điện qua giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là: 

a)

0,6π μT0,6\pi\ \mu T

b)

0,5π μT0,5\pi\ \mu T

c)

0,3π μT0,3\pi\ \mu T

d)

0,2π μT0,2\pi\ \mu T

13.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B= 5.10−4  (T)B=\ 5.10^{-4\ \ }\left(T\right) . Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 30°30\degree . Từ thông qua khung dây có giá trị là:

a)

3 m Wb

b)

0,3 μ Wb 0,3\ \mu\ Wb\

c)

30 μ Wb30\ \mu\ Wb

d)

60 μ Wb60\ \mu\ Wb

14.

Có một mặt phẳng diện tích S được đặt trong từ trường đều vecto B. Khi các đường sức từ song song với mặt S thì từ thông qua S là :

a)

ϕ=0\phi=0

b)

ϕ=−BS\phi=-BS

c)

ϕ=BScos⁡α\phi=BS\cos\alpha

d)

ϕ=BS\phi=BS

15.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30°30\degree . Biết dòng điện chạy qua dây là 10A , cảm ứng từ B = 2.10−4 T2.10^{-4}\ T . Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là

a)

F= 10−4  NF=\ 10^{-4\ \ }N

b)

F= 2.10−3  NF=\ 2.10^{-3\ \ }N

c)

F= 10−  NF=\ 10^{-\ \ }N

d)

F=2.10−4  TF=2.10^{-4\ \ }T

16.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10A, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì chịu một lực 0,5N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

45°45\degree

d)

90°90\degree

17.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ  0,4π μT0,4\pi\ \mu T . Nếu dòng điện qua giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là: 

a)

0,6π μT0,6\pi\ \mu T

b)

0,5π μT0,5\pi\ \mu T

c)

0,3π μT0,3\pi\ \mu T

d)

0,2π μT0,2\pi\ \mu T

18.

Một cuộn cảm có độ tự cảm là 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

a)

4 V

b)

0,4 V

c)

0,02 V

d)

8 V

19.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín :

a)

Hình C

b)

Hình B

c)

Hình D

d)

Hình A

20.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

điện tích của mạch

b)

điện trở của mạch

c)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

d)

độ lớn từ thông qua mạch

21.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0 trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động cảm sinh ra trong ống là 40V. Tính hệ số tự cảm L ?

a)

4 H

b)

400 H

c)

40mH

d)

0,4 mH

22.

Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0 trong khoảng thời gian là 4s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,03 V

b)

0,04 V

c)

0,05 V

d)

0,06 V

23.

Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây. Tiết diện ngang của ống dây là 10cm2. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

25,2 μH25,2\ \mu H

b)

62,8 μH62,8\ \mu H

c)

2,51 μH2,51\ \mu H

d)

0,251 H0,251\ H

24.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

n12 = n1−n2n_{12\ }=\ n_1-n_2

b)

n21 = n1n2n_{21\ }=\ \frac{n_1}{n_2}

c)

n21 =n2 −n1n_{21\ }=n_2\ -n_1

d)

n21 = n2n1n_{21\ }=\ \frac{n_2}{n_1}

25.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn nhỏ hơn 1

b)

luôn lớn hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 1

26.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

b)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

27.

Một tia sáng đi từ khoogn khí vào nước có chiết suất n = 4/3 với góc tới i = 45°45\degree . Góc khúc xạ là

a)

r =32°r\ =32\degree

b)

r =64°r\ =64\degree

c)

r =42°r\ =42\degree

d)

r =48,5°r\ =48,5\degree

28.

Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất 4/3 dưới góc tới 45°45\degree . Góc lệch của tia khúc xja so với tia tới là

a)

D=32°D=32\degree

b)

D=13°D=13\degree

c)

D=45°D=45\degree

d)

D=7,7°D=7,7\degree

29.

Tia sáng truyền từ không khí vào một chất lỏng, với góc tới là 45°45\degree và góc khuất xạ là 30°30\degree . Chiết suất của chất lỏng là

a)

1,732

b)

1,414

c)

1,333

d)

1,5

30.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

nh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

31.

Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n= 4/3 dưới góc tới i= 45°45\degree . Góc lệch của tia khúc xạ đối với tia tới là

a)

77°77\degree

b)

45°45\degree

c)

13°13\degree

d)

32°32\degree

32.

Cho một tia sáng hẹp, song sông đi từ nước ( chiết suất của nước bằng 4/3 ) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới: 

a)

i>49°i>49\degree

b)

i<27°i<27\degree

c)

i<49°i<49\degree

d)

i>30°i>30\degree

33.

Tia sáng đi từ thủy tinh có chiết suất 1,5 vào nước có chiết suất 4/3. Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là :

a)

i ≥62°44 ′i\ \ge62\degree44\ '

b)

i < 62°44 ′i\ <\ 62\degree44\ '

c)

i ≥41°48′i\ \ge41\degree48'

d)

i ≥48°35′i\ \ge48\degree35'

34.

Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

20,9°20,9\degree

b)

69,1°69,1\degree

c)

41,1°41,1\degree

d)

44,8°44,8\degree

35.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°60\degree , tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Gía trị của r là

a)

40,52°40,52\degree

b)

37,97°37,97\degree

c)

22,03°22,03\degree

d)

19,48°19,48\degree

36.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

dưới của lăng kính

b)

đáy của lăng kính

c)

trên của lăng kính

d)

cạnh của lăng kính

37.

Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ

a)

luôn vuông góc với tia tới

b)

song song với tia tới

c)

không bị lệch so với tia tới

d)

bị lệch về phía đáy so với tia tới

Sorry, this question is not supported in Worksheets
Sorry, this question is not supported in Worksheets
Sorry, this question is not supported in Worksheets
Sorry, this question is not supported in Worksheets
Sorry, this question is not supported in Worksheets
Sorry, this question is not supported in Worksheets