NEW
Font size
WorksheetsBộ câu hỏi ôn thi cuối kì 1 môn Toán
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Cho hàm số f(x)=3x−5
f(−1)=5
f(−1)=−8
f(2)=10
f(2)=-1
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Cho hàm số f(x)=x2+2x−3 . Khi đó giá trị f(−1) bằng
-6.
-5.
-4.
0.
Tập xác định của hàm số y=2−x1 là
[2; +∞).
(2; +∞).
R\{2}.
(−∞; 2).
Tập xác định của hàm số y=x2−43x+1 là
(−∞; 2)∪(2; +∞.).
(2; +∞).
R\{-2; 2}.
(−∞; 2).
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai đối với x ?
f(x)=(x2)2+2x−3 .
f(x)=3x2−2x+1 .
f(x)=(x1)2+x−2 .
f(x)=x2−2x3+5 .
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−14x+20<0 là
(−∞; 2]∪[5;+∞) .
(−∞; 2)∪(5;+∞) .
(2; 5) .
[2; 5] .
Tam thức bậc hai có dạng
f(x)=ax+b
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax+b(a=0)
f(x)=ax2+bx+c(a=0)
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2≤0 là
S=(−∞;1]∪[2:+∞)
S={1;2}
S=(1;2)
S=[1;2]
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Bạn A có 2 cái áo màu xanh, 3 cái áo vàng, 4 cái áo màu đỏ. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn 1 cái áo để mặc đi chơi?
9
24
2!3!4!
Số hoán vị của n phần tử là:
nn
n!
2n
Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 4 bạn nữ thành một hàng ngang?
7
7!
3!.4!
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
Ank
Akn
Cnk
Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn khác nhau được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau?
C64
A64
4!6!
Quy tắc cộng được áp dụng khi một công việc được thực hiện
theo nhiều phương án khác nhau.
theo nhiều công đoạn khác nhau.
Quy tắc nhân được áp dụng khi một công việc được thực hiện
theo nhiều công đoạn khác nhau.
theo nhiều phương án khác nhau.
Tổ 1 có 10 học sinh gồm 4 nam và 6 nữ. Giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ?
24
90
45
10
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số?
20
25
16
10
Tìm tổng hệ số của (x+y)5
30
31
32
33
hệ số của x2y2 trong khai triển nhị thức Newton của (x+2y)4 là
32.
8.
24.
16.
hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton của (2x+1)5 là
10.
32.
40.
80.
Khai triển biểu thức sau: (2a+b)4
1 6a4+32a3b+24a2b2+ab3+8b4.
16a4+16a3b+a2b2+8ab3+b4.
4a4+3a3b+2a2b2+3ab3+4b4.
16a4+32a3b+24a2b2+8ab3+b4.
Tìm hệ số của x3 trong khai triển (1−2x)5.
10
-80
40
80
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+2t; y=2−5t . Một vecto chỉ phương của d là:
u=(2;−5)
u=(5;2)
u=(−1;2)
u=(−2;1)
Phương trình của đường tròn tâm I(a;b) bán kính R là:
(x+a)2 +(y−b)2 =R2
(x+a)2 +(y+b)2=R2
(x−a)2 +(y−b)2=R2
(x−a)2 +(y−b)2=R
Điều kiện để phương trình x2+y2−2ax−2by+c=0 là phương trình đường tròn là:
a2+b2−c>0
a2+b2−c<0
a2+b2+c>0
a2+b2−c≥0
Cho đường tròn (C) có phương trình: (x−5)2+(y−1)2=9 .
Tâm và bán kính của đường tròn (C) là:
I(−5;−1) ; R=3
I(−5;−1) ; R=9
I(5;1) ; R=3
I(5;1) ; R=9
Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;-5), bán kính R=4 là:
(x−1)2−(y+5)2=16
(x−1)2+(y+5)2=16
(x+1)2+(y−5)2=16
(x+1)2−(y+5)2=16
Cho đường tròn (C): x2+y2+2x−4y−20=0 .
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
(C) có tâm I(1;2)
(C) có bán kính R=5
(C) đi qua điểm M(2;2)
(C) không đi qua điểm A(1;1)
Muốn viết được phương trình đường tròn cần?
Tâm I(a;b) và bán kính R
Tâm
Hai điểm
Độ dài bán kinh
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
