Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI ĐỊA 10

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khí quyển gồm

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

2.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ

b)

ôxi

c)

Cacbonic

d)

Hơi nước

3.

Chiếm đến 80% khối lượng không khí của khí quyển là tầng

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng giữa

4.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

5.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

8.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

9.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

10.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

hàn đới

11.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.      

d)

địa hình.

12.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

13.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.   

d)

Cực, chí tuyến.

14.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

15.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

16.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

17.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên          

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

không giảm

18.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.      

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

19.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.       

d)

Gió fơn.

20.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.   

d)

nóng, mưa nhiều.

21.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.       

b)

Đới lạnh.                    

c)

Đới ôn hòa.    

d)

Đới cận nhiệt.

22.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

càng lên cao gió thổi càng mạnh.

b)

càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.

c)

càng lên cao không khí càng loãng.

d)

càng lên cao nhiệt độ càng thấp.

23.

Hiện tư­ợng xảy ra khi nhiệt độ tăng là

a)

không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp giảm.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

24.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.                  

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

25.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

26.

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.

b)

chí tuyến hải dương và xích đạo.

c)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

d)

chí tuyến lục địa và xích đạo.

27.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

28.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.   

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.          

d)

Dòng biển.

29.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.    

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo.  

d)

Hồ miệng núi lửa.

30.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

31.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.    

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

32.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.    

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

33.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông.

34.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

35.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.        

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

36.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.       

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

37.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

38.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

39.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà.        

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

40.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

Không đáng kể

b)

Lớn nhất

c)

Nhỏ nhất

d)

trung bình

41.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

Thấp

b)

cao

c)

Không thay đổi

d)

tăng

42.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển của nước biển theo chiều

a)

Ngang

b)

Thẳng đứng

c)

từ ngoài khơi xô vào bờ

d)

không xác định

43.

Nguyên nhân gây ra sóng chủ yếu là do

a)

Gió

b)

Tàu thuyền đi lại

c)

động đất

d)

núi lửa

44.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần

a)

Núi lửa

b)

Động đất

c)

Gió

d)

Bão

45.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi

b)

Ven biển

c)

Trong đất liền

d)

Dưới đáy biển

46.

Sóng thần có chiều cao từ

a)

5 - 10m

b)

10 - 20 m

c)

20 - 30 m

d)

20 - 40 m

47.

Dao động thủy triều lớn nhất vào những đêm

a)

Trăng tròn

b)

Trăng khuyết

c)

Tất cả các đêm

d)

Trăng lưỡi liềm

48.

Đâu không phải là ứng dụng của Thủy triều

a)

Làm muối

b)

Làm điện

c)

Giao thông hàng hải

d)

Chống hạn hán