NEW
Font size
WorksheetsChức năng vận động của hệ thần kinh
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
40. Các cấu trúc giải phẫu dưới đây tham gia trực tiếp vào phản xạ duỗi, TRỪ:
A. Suốt cơ
B. Nơron alpha
C. Nơron liên hợp
D. Nơron gamma
41. Tác động trực tiếp gây co ngắn cơ là:
A. Hoạt hoá của sợi thần kinh cảm giác
. Hoạt hoá của nơron vận động alpha
C.Hoạt hoá của nơron gamma
D. Kéo dài sợi nội suốt
42. Con đường chung cuối cùng dẫn truyền tín hiệu điều khiển hệ thần kinh vận động nằm ở:
A. Nhân nền tiểu não
B. Vỏ não vận động sơ cấp
C. Nền não
D. Sừng trước tuỷsống
43. Các cấu trúc dưới đây thuộc nhóm nhân nền não, TRỪ:
A. Nhân đậu
B. Chất đen (substantia nigra)
C. Nhân đuôi
D. Nhân bèo (globus pallidus)
44. Cấu trúc giải phẫu giải phóng dopamin tại các receptor với nơron ở nhân đậu:
A. Đồi thị
B. Nhân đuôi
C. Chất đen
D. Nhân bèo
45. Phản xạ duỗi chéo:
A. Cung phản xạ gồm hai nơron
B. Diễn ra sau khi bị kích thích đau 2-3 phútC. Kích thích hai nhóm cơ duỗi ở hai bên cơ thể
D. Kích thíchhai nhóm cơ đối lập ở hai bên cơ thể
A. Cung phản xạ gồm hai nơron
B. Diễn ra sau khi bị kích thích đau 2-3 phút
C. Kích thích hai nhóm cơ duỗi ở hai bên cơ thể
D. Kích thích hai nhóm cơ đối lập ở hai bên cơ thể
46. Phản xạ tuỷ có đặc điểm:
A. Phản xạ gân có receptor là suốt cơ
B. Phản xạ căng cơ tĩnh được dẫn truyền bằng sợi IaC. Phản xạ căng cơ động được dẫn truyền bằng sợi Ib
D. Choáng tuỷ là do mất đột ngột tín hiệu thần kinh từ trung tâm ở cao hơn đến tuỷ
A. Phản xạ gân có receptor là suốt cơ
B. Phản xạ căng cơ tĩnh được dẫn truyền bằng sợi Ia
C. Phản xạ căng cơ động được dẫn truyền bằng sợi Ib
D. Choáng tuỷ là do mất đột ngột tín hiệu thần kinh từ trung tâm ở cao hơn đến tuỷ
47. Phản xạ đơn synap làm hưng phấn chính nhóm cơ bị kích thích là:
A. Phản xạ căng cơ
B. Phản xạ gân
C. Phản xạ rút lui
D. Phản xạ duỗi chéo
48. Hệ thống kiểm soát vận động có vai trò là:
A. Hệ thống điều khiển
B. Phân biệt tín hiệu
C. Cơ quan nhận biết
D. Cơ quan đáp ứng
49. Các yếu tố dưới đây đều trực tiếp tham gia vào phản xạ duỗi, TRỪ:
A. Suốt cơ
B. Nơron vận động alpha
C. Nơron vận động gamma
D. Thần kinh cảm giác
50. Đặc tính sau đây của thể Golgi không phải của suốt cơ:
A. Tín hiệu cảm giác được truyền theo sợi Ia
B. Receptor là sợi chuỗi nhân và sợi túi nhân
C. Điện thế hoạt động xuất hiện khi cơ bị kéo dài ra
D. Điện thế hoạt động xuất hiện khi sợi ngoại suốt co
51. Nguyên nhân được cho là gây ra các triệu chứng của bệnh Parkinson:
A. Mất receptor GABA ở vùng vỏ não thái dương
B. Tổn thương nhóm nơron vùng dưới đồi do tổn thương mạch máu
C. Thoái hoá nơron tiết dopamin ở vùng chất đen (substantia nigra)
D. Yếu tố miễn dịch kháng receptor củaacetylcholin ở khớp thần kinh
52. Các đáp ứng dưới đây đều thuộc phản xạ rút lui, TRỪ:
52. Các đáp ứng dưới đây đều thuộc phản xạ rút lui, TRỪ:
A. Co cơ gấp cùng bên
B. Ức chế cơ gấp cùng bên
C. Co cơ duỗi cùng bên
D. Ức chế cơ gấp đối bên
53. Vùng tiểu não có vai trò duy trì thăng bằng và tư thế:
A. Thuỳ nhộng
B. Thuỳ nhung
C. Vùng bên thuỳ sau
D. Vùng giữa thuỳ trước
54. Giảm phản xạ cùng bên, liệt vận động một số nhóm cơ và giảm trương lực cơ là những biểuhiện tổn thương của:
A. Tiểu não
B. Nhân nền não
C. Nhóm nơron vận động phần thấp (nơron vận động ở tủy sống và nhân dây thần kinh sọ)
D. Nhóm nơron vận động trên cao (vùng vỏ não vận động và thân não)
55. Liệt nửa người đối bên, teo cơ, tăng trương lực cơ, tăng phản xạ gân xương, phản xạBabinski (+) là những biểu hiện tổn thương của:
A. Nhóm nơron vận động trên cao (vỏ não vận động và thân não)
B. Nhân vận động ở thân não
C. Nhóm nơron vận động vùng thấp (nơron vận động sừng trước tủy sống và nhân dây thần kinhsọ)
D. Tiểu não
56. Nhóm nơron có vai trò quan trọng tạo động tác đi bộ nằm ở:
A. Nhân đậu
B. Tiểu não
C. Vỏ não vận động
D. Tuỷ sống
57. Vai trò của bó tháp:
A. Con đường dẫn truyền tín hiệu cảm giác và vận động
B. Con đường dẫn truyền tín hiệu vận động tùy ý
C. Kiểm soát vận động và cảm giác nửa người đối bên
D. Tham gia điều hoà trương lực cơ
58. Chức năng vận động của nhóm nhân nền não là:
A. Tích hợp tín hiệu cảm giác
B. Hình thành trí nhớ ngắn hạn
C. Lập kế hoạch giúp thực hiện các vận động tùy ý
D. Kiểm soát bài tiết hormon
59. Liệt nửa người đối bên, teo cơ, tăng trương lực cơ, tăng phản xạ gân xương, phản xạBabinski (+) là những biểu hiện tổn thương của:
A. Nhóm nơron vận động trên cao (vỏ não vận động và thân não)
B. Nhân vận động ở thân não
C. Nhóm nơron vận động vùng thấp (nơron vận động sừng trước tủy sống và nhân dây thần kinhsọ)
D. Tiểu não
60. Bó tháp có vai trò:
A. Con đường dẫn truyền tín hiệu cảm giác và vận động
B. Con đường dẫn truyền tín hiệu vận động tùy ý
C. Kiểm soát vận động và cảm giác nửa người đối bên
D. Tham gia điều hoà trương lực cơ
61. Chức năng vận động của nhóm nhân nền não là:
A. Tích hợp tín hiệu cảm giác
B. Hình thành trí nhớ ngắn hạn
C. Lập kế hoạch giúp thực hiện các vận động tùy ý
D. Kiểm soát bài tiết hormon
63. Trước khi thực hiện động tác vận động khéo léo, hoạt tính nơron tăng lên ở vùng:
A. Nơron vận động tuỷ sống
B. Vỏ não vận động trước rãnh trung tâm
C. Vỏ não liên hợp
D. Tiểu não
64. Ở thân não có:
A. Trung tâm hô hấp, tim mạch và điều hoà trương lực cơ
B. Trung tâm hô hấp, tim mạch và thần kinh giao cảm
C. Trung tâm thần kinh giao cảm và phó giao cảm
D. Trung tâm hô hấp, tim mạch và thần kinh phó giao cảm
65. Chức năng của mạch nơron ở nhân đậu:
A. Thực hiện động tác khéo léo như ném bóng vào rổ, dùng kéoB. Hình thành cảm xúc
C. Hình thành trí nhớ ngắn hạnD. Kiểm soát bài tiết hormon
A. Thực hiện động tác khéo léo như ném bóng vào rổ, dùng kéo
B. Hình thành cảm xúc
C. Hình thành trí nhớ ngắn hạn
D. Kiểm soát bài tiết hormon
66. Tăng trương lực cơ trong duỗi cứng mất não có thể giảm nếu:
A. Kích thích nhóm sợi Ia
B. Cắt đứt rễ sau dây thần kinh sống
C. Kích thích noron vận động alpha
D. Kích thích nơron vận động gamma
67. Phần cơ thể có diện tích xuất chiếu lớn nhất ở vùng vỏ não vận động sơ cấp (vùng 4 theoBrodman)
A. Vai
B. Ngón tay
C. Đầu gối
D. Khuỷu tay
68. Mất khả năng thực hiện động liên vận nhanh là do tổn thương:
A. Vùng tiền vận động
B. Vùng vận động
C. Tiểu não
D. Hành não
69. Cắt ngang tuỷ sống ở đoạn đốt tủy ngực 1 (T1) gây ra biểu hiện:
A. Mất tạm thời phản xạ duỗi phía dưới tổn thương
B. Mất vĩnh viễn kiểm soát vận động tùy ý phía dưới vùng tổn thương
Mất tạm thời cảm giác bên dưới vùng tổn thương
D. Mất vĩnh viễn cảm giác phần cơ thể phía trên tổn thương
70. Cấu trúc thần kinh có chức năng điều phối tốc độ, khoảng cách, lực và hướng di chuyển khi thực hiện động tác là:
A. Vỏ não vận động sơ cấp
B. Vùng tiền vận động và vận động bổ sung
C. Nhóm nhân nền não
D. Tiểu não
71. Phản xạ đa synap và gây hưng phấn cơ duỗi đối bên là:
A. Phản xạ duỗi
B. Phản xạ gân
C. Phản xạ rút lui
D. Phản xạ đầu gối
72. Sợi túi nhân có đặc điểm:
A. Là một dạng của sợi ngoại suốt
B. Nhận biết sự thay đổi động (đột ngột) chiều dài cơ
C. Truyền tín hiệu về tuỷ theo sợi Ib
D. Hoạt hoá bởi nơron vận động alpha
73. Căng cơ sẽ trực tiếp làm tăng tần số xung động thần kinh của:
A. Nơron vận động alpha
B. Nơron vận động gamma
C. Sợi nhóm Ia
D. Sợi nhóm Ib
74. Các đặc điểm sau đây không đúng đối với phản xạ đầu gối, TRỪ:
A. Kích thích sợi Ib ở suốt cơ
Ức chế sợi Ia ở suốt cơC
C. Duỗi cơ tứ đầu đùi
D. Co cơ tứ đầu đùi
75. Tuỷ sống có chức năng:
A. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của mọi phản xạ
B. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của phản xạ trương lực cơ, phản xạ gân, phảnxạ da, phản xạ thực vật
C. Dẫn truyền cảm giác và là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau
D. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của nhiều phản xạ có tính sinh mạng
77. Tình trạng duỗi cứng mất não sẽ xảy ra nếu:
A. Cắt ngang não của một con vật ở phía trên nhân đỏ, dưới nhân tiền đình
B. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, dưới nhân tiền đình
C. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân tiền đình, trên nhân đỏ
D. Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, trên nhân tiền đình
78. Tác dụng ức chế truyền xuống, tăng cường truyền xuống, tăng cường truyền lên và thamgia vào sự hình thành hành vi, thái độ xử trí trên con vật là những chức năng của:
A. Tuỷ sống và vỏ não
B. Vùng dưới đồi và vỏ não
C. Não giữa và vỏ não
D. Cấu tạo lưới thuộc hành cầu não trước, hành cầu não giữa và thân não
79. Hành não có vai trò sinh mệnh là do có:
A. Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác
B. Trung tâm điều hoà hô hấp và tim mạch
D. Nhân nước bọt, nhân tiền đình và bắt chéo của bó tháp
80. Chức năng của tiểu não gồm:
A. Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hoà trương lực cơ
B. Giữ thăng bằng, điều hoà trương lực cơ, phối hợp động tác tuỳ ý
C. Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý, điều hoà trương lực cơ
D. Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý
81. Cô B 45 tuổi, 2 ngày trước đây xuất hiện yếu và tê ở tay và chân. Lúc đầu cô thấy đau nhói ởngón chân kéo dài không khỏi. Sau đó thấy tê các ngón ở cả hai bàn chân lan lên bắp chân và đầugối. Sau 2 ngày bệnh nhân thấy tê ở ngón tay, khó nhấc được chân lên, không leo được cầu thangvì chân yếu, tay không vịn được, đồng thời cảm giác khó thở. Khám thấy bệnh nhân khó thở cảkhi ngồi, VC (dung tích sống) giảm, tay và chân cử động yếu, không nhấc được vật nặng, chânvà cẳng tay không có cảm giác khi kích thích bằng kim, vùng ngực vẫn còn cảm giác, mất phảnxạ gân xương chi dưới. Biểu hiện trên có thể do tổn thương ở vùng nào của hệ thần kinh:
A. Thuỳ trán
B. Thuỳ thái dương
C. Rễ thần kinh và sợi thần kinh ngoại biên
D. Tuỷ sống
82. Bà K 47 tuổi đi khám bệnh vì gần đây thấy cổ tay yếu. Khám thấy cổ tay và các cơ duỗi cánh tay yếu, các cơ khác bình thường. Biểu hiện này có thể tổn thương ở vùng nào sau đây:
A. Vỏ não vận động sơ cấp
B. Dây thần kinh quay
C. Nhóm nhân lưới hành não
D. Sừng trước tuỷ sống cổ
83. Ông K có biểu hiện liệt cứng phần cẳng tay và cánh tay. Có thể nghĩ đến tổn thương ở:
A. Sừng trước tuỷ sống
B. Vỏ não
C. Rễ sau
D. Dây thần kinh trụ và giữa
