wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11_Luyện tập cuối HK I

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phối đến ngành du lịch của thế giới.

d)

Góp phần liên kết các nước lại với nhau.

2.

Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng.

b)

Giao dịch quốc tế về đầu tư tăng nhanh.

c)

Lao động ngày càng được tự do di chuyển.

d)

Gia tăng số lượng các tổ chức khu vực.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

4.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

5.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

6.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

7.

Mục tiêu của EU theo hiệp ước Ma-xtrích là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

8.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

9.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

10.

Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

11.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

12.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

13.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Đánh bắt thủy sản.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.

c)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.

d)

Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.

15.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

17.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.

d)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

19.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

20.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương. 

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

21.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và đồng bằng.  

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên. 

d)

núi và sơn nguyên.

22.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

đồng bằng.

b)

hoang mạc.

c)

núi cao.

d)

sơn nguyên.

23.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

24.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

25.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

26.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

27.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.  

b)

atimoan và đồng.

c)

dầu mỏ và khí đốt.

d)

apatit và than đá.

28.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

ven Địa Trung Hải.      

b)

hai bên bờ Biển Đỏ.

c)

tại các hoang mạc.

d)

vùng vịnh Péc-xích.

29.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

30.

Tên tiếng Anh đầy đủ của ASEAN là gì?

a)

Association of Southeast Asian Nations

b)

Association of South and East Asian Nations

c)

Assembly of Southeast Asian Nations

d)

Alliance of Southeast Asian Nations

31.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào và Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967 và 1995

b)

1977 và 1995

c)

1965 và 1997

d)

1965 và 1977

32.

Năm 2023 ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

33.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á là thành viên thứ 11 của ASEAN?

a)

Myanmar

b)

Brunei

c)

Timor Leste

d)

Lào

34.

Nguyên nhân nào là chủ yếu khiến cho môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á thiếu hấp dẫn?

a)

Đói nghèo.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Vấn đề dân tộc, tôn giáo.

35.

Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Thành lập cộng đồng chung với thị trường tự do, đồng tiền chung.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

36.

Thách thức được xem là lớn nhất của Việt Nam khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ với các nước khá

37.

SEA GAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua

a)

các dự án, chương trình phát triển.

b)

việc kí kết các hiệp ước.

c)

việc thông qua các diễn đàn.

d)

các hoạt động văn hóa, thể thao.

38.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế, văn hóa, thể thao.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.

39.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là một nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Tôn trọng các quyền tự do cơ bản, thúc đẩy và bảo vệ nhân quyền, và đẩy mạnh công bằng xã hội.

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng phương pháp hòa bình; chỉ được phép sử dụng vũ lực khi được tất cả các nước thành viên nhất trí.

c)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng và toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các Quốc gia thành viên

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN

40.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển và xây dựng khu vực thương mại tự do.

c)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

d)

Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.