wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học I 32>60

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến cần chống quan điểm gì trong xem xét sự vật một cách phiến diện, bình quân, cào bằng, áp đặt các mối liên hệ khách quan, vốn có của sự vật?

a)

Siêu hình, ngụy biện

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật cổ đại

2.

Vận dụng nguyên lý về sự phát triển vào trong quá trình thực hiện sự nghiệp đổi mới đất nước phải?

a)

Thực hiện nhiều đảng lãnh đạo

b)

Tiến lên chủ nghĩa tư bản

c)

Tạm gác lại nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc

d)

Kiên định mục tiêu độc lập và CNXH

3.

Đặc điểm “lượng” của sự vật, hiện tượng?

a)

Tồn tại ngoài vật chất

b)

Phương thức tồn tại của vật chất

c)

Tồn tại độc lập với vật chất

d)

Quyết định tồn tại của vật chất

4.

Đặc điểm “lượng” của sự vật, hiện tượng?

a)

Chiếm một vị trí nhất định trong không gian

b)

Tồn tại trong thời gian nhất định

c)

Yếu tố quyết định bên trong

d)

D. Năng lực tư duy trừu tượng

5.

Mối liên hệ phổ biến là?

a)

Tự thân

b)

Trời sinh

c)

Do ý thức

d)

Do lao động

6.

Ý nghĩa phương pháp luận nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Toàn diện, lịch sử, khoa học

b)

Toàn diện, lịch sử, trọng tâm

c)

Toàn diện, lịch sử, trọng điểm

d)

Toàn diện, lịch sử, cụ thể

7.

Đặc trưng của mối liên hệ phổ biến?

a)

Diễn ra ở mọi sự vật, hiện tượng

b)

Sự vật hiện tượng tồn tại tách rời nhau

c)

Cái này bên cạnh cái kia

d)

Giữa chúng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

8.

Đâu là Đặc trưng của mối liên hệ phổ biến?

a)

Cái này bên cạnh cái kia

b)

Sự vật hiện tượng tồn tại tách rời nhau

c)

Không phụ thuộc vào ý thức

d)

Giữa chúng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

9.

Một Đặc trưng của mối liên hệ phổ biến?

a)

Cái này bên cạnh cái kia

b)

Sự vật hiện tượng tồn tại tách rời nhau

c)

Chỉ phụ thuộc vào bản thân sự vật

d)

Giữa chúng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

10.

Đặc trưng của mối liên hệ phổ biến là?

a)

Cái này bên cạnh cái kia

b)

Sự vật hiện tượng tồn tại tách rời nhau

c)

Thâm nhập, quy định lẫn nhau

d)

Giữa chúng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

11.

Đặc trưng của mối liên hệ phổ biến?

a)

Cái này bên cạnh cái kia

b)

Sự vật hiện tượng tồn tại tách rời nhau

c)

Thâm nhập, quy định lẫn nhau

d)

Giữa chúng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

12.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến?

a)

Khách quan

b)

Sắp đặt

c)

Thượng đế

d)

Tinh thần tuyệt đối

13.

Đâu là Tính chất của mối liên hệ phổ biến?

a)

Sắp đặt

b)

Phổ biến

c)

Thượng đế

d)

Tinh thần tuyệt đối

14.

Một Tính chất của mối liên hệ phổ biến?

a)

Sắp đặt

b)

Đa dạng

c)

Thượng đế

d)

Tinh thần tuyệt đối

15.

Điền vào chỗ trống. “Ý thức là phạm trù triết học dùng để chỉ .......phản ánh cao nhất, riêng có của óc người về hiện thực khách quan trên cơ sở thực tiễn”?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cấu trúc

d)

Cơ chế

16.

Đâu là Nguồn gốc của ý thức gồm mấy yếu tố?

a)

Hai yếu tố

b)

Ba yếu tố

c)

Bốn yếu tố

d)

Năm yếu tố

17.

Dấu hiệu Nội dung của yếu tố “tự nhiên” trong nguồn gốc hình thành ý thức?

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Tinh thần tồn tại

18.

Biểu hiện của Nội dung của yếu tố “tự nhiên” trong nguồn gốc hình thành ý thức?

a)

Phức hợp cảm giác

b)

Nhân sinh quan

c)

Thế giới quan

d)

Thế giới khách quan

19.

Sự Nội dung của yếu tố “xã hội” trong nguồn gốc hình thành ý thức?

a)

Đạo đức

b)

Trí tuệ

c)

Lao động

d)

Văn minh

20.

Vấn đề của yếu tố “xã hội” trong nguồn gốc hình thành ý thức?

a)

Đạo đức

b)

Trí tuệ

c)

Ngôn ngữ

d)

Văn minh

21.

Bộ não người là kết quả của sự tiến hóa lâu dài của?

a)

Giới sinh vật

b)

Đức chúa trời

c)

Thế giới tinh thần

d)

Tư duy trừu tượng

22.

Bộ não người có khoảng bao nhiêu tỷ tế bào thần kinh?

a)

12-13 tỷ tế bào thần kinh

b)

14-15 tỷ tế bào thần kinh

c)

15-17 tỷ tế bào thần kinh

d)

18-19 tỷ tế bào thần kinh

23.

Cơ sở của sự tồn tại đa dang của các mối liên hệ của mọi sự vật hiện tượng?

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Tính chất sự tồn tại của không gian

c)

Tính chất sự tồn tại của thời gian

d)

Bản chất, nguồn gốc của ý thức

24.

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần?

a)

Có quan điểm đấu tranh

b)

Có quan điểm kế thừa

c)

Có quan điểm phát

d)

Có quan điểm toàn diện

25.

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần?

a)

Có quan điểm đấu tranh

b)

Có quan điểm kế thừa

c)

Có quan điểm lịch sử, cụ thể

d)

Có quan điểm phát triển

26.

Đâu là Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần?

a)

Có quan điểm đấu tranh

b)

Có quan điểm kế thừa

c)

Chống quan điểm giáo điều

d)

Có quan điểm phát triển

27.

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần?

a)

Có quan điểm đấu tranh

b)

Có quan điểm kế thừa

c)

Chống phiến diện, một chiều

d)

Có quan điểm phát triển

28.

Đâu là ội dung của Ý nghĩa, phương pháp luận từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến khi nhận thức sự vật hiện tượng cần nhận thức trong mối liên hệ?

a)

Với sự tích về lượng

b)

Với sự nhảy về chất

c)

Với các sự vật khác

d)

Với sự bài trừ cái cũ

29.

Nội dung của Ý nghĩa, phương pháp luận từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến khi nhận thức sự vật hiện tượng cần nhận thức trong mối liên hệ?

a)

Với sự tích về lượng

b)

Với sự nhảy về chất

c)

Với các mặt của sự vật

d)

Với sự bài trừ cái cũ

30.

Nội dung của Ý nghĩa, phương pháp luận từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến để cải tạo sự vật hiện tượng trên thực tế cần sử dụng đồng bộ?

a)

Nhiều hình thức

b)

Nhiều nội dung

c)

Nhiều giải pháp

d)

Nhiều con đường