WorksheetsTÍNH CHẤT KIM LOẠI 2023
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
R2O3.
b)
R2O
c)
RO.
d)
RO2.
3.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
1s22s22p6 3s23p1.
b)
1s22s2 2p6 3s2.
c)
1s22s22p63s1.
d)
1s22s2 2p6.
4.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
5.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cs
c)
Fe
d)
W
6.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cu
c)
Fe
d)
W
7.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Cs
b)
Li
c)
K
d)
Na
8.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
9.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
tính bazơ.
b)
tính oxi hóa.
c)
tính khử.
d)
tính axit.
10.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Cs, Mg. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
11.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
a)
Na+.
b)
Rb+.
c)
K+.
d)
Li+.
12.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
13.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
H2SO4 loãng
b)
HCl.
c)
HNO3 loãng.
d)
NaOH loãng
14.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
a)
CuSO4 và HCl.
b)
CuSO4 và ZnCl2.
c)
HCl và CaCl2.
d)
MgCl2 và FeCl3.
15.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Fe + Cu(NO3)2.
b)
Cu + AgNO3.
c)
Zn + Fe(NO3)2.
d)
Ag + Cu(NO3)2.
16.
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Cu và dung dịch FeCl3
b)
Fe và dung dịch CuCl2
c)
Fe và dung dịch FeCl3
d)
dung dịch FeCl2 và CuCl2
17.
Cho các cặp oxi hoá- khử :
Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
a)
Fe3+, Ag+.
b)
Fe3+, Fe2+.
c)
Fe2+, Ag+.
d)
Al3+, Fe2
18.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
a)
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
b)
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
c)
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
d)
không có hiện tượng gì.
19.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
a)
Fe, Cu, Mg
b)
Zn, Fe, Cu
c)
Zn, Fe, Al
d)
Fe, Zn, Au
20.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
a)
Al.
b)
Cu.
c)
Zn.
d)
Ag.
100 %
