wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong triết học Ấn Độ cổ đại, trường phái Lokayata coi cơ sở đầu tiên - hay vật chất là:

a)

đất, nước, lửa và không khí

b)

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

c)

Nguyên tử

d)

Kim loại, phi kim

2.

Trong triết học Trung Hoa cổ đại, để giải thích thế giới vật chất là

a)

thuyết Ngũ Hành

b)

đất, nước, lửa, không khí

c)

kim loại, phi kim

d)

thuyết nguyên tử

3.

Ở Hy Lạp cổ đại, nhà triết học Thales xem vật chất là:

a)

nước

b)

lửa

c)

đất

d)

không khí

4.

Ở Hy Lạp cổ đại, nhà triết học Hecralitus xem vật chất là:

a)

nước

b)

đất

c)

lửa

d)

không khí

5.

Ở Hy Lạp cổ đại, nhà triết học Anaximander xem vật chất là

a)

không khí

b)

đất

c)

nguyên tử

d)

lửa

6.

Ở Hy Lạp cổ đại, nhà triết học Democritos xem vật chất là:

a)

nguyên tử

b)

lửa

c)

đất

d)

nước

7.

Ở thời cổ đại, quan niệm không những thể hiện một

bước tiến khá xa của các nhà triết học duy vật trong quá trình tìm kiếm một định nghĩa

đúng đắn về vật chất mà còn có ý nghĩa như một dự báo khoa học tài tình của con người

về cấu trúc của thế giới vật chất nói chung là

a)

quan niệm xem vật chất là nguyên tử

b)

quan niệm xem vật chất là lửa

c)

quan niệm xem vật chất là kim loại

d)

quan niệm xem vật chất là nước

8.

Họ thường đồng nhất vật chất với khối lượng, coi những định luật cơ học như những chân lý không thể thêm bớt và giải thích mọi hiện tượng của thế giới theo những chuẩn mực thuần túy cơ học; xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể khác nhau, không có mối liên hệ nội tại với nhau... là quan niệm vật chất của:

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XV - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVIII - XIX

d)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XIX - XX

9.

V.I. Lênin viết: “Điện tử cũng ___ như nguyên tử; tự nhiên là vô tận”

a)

vô cùng tận

b)

bất định

c)

không thể đong đếm

d)

vô số

10.

Các sự vật, hiện tượng của thế giới, dù rất phong phú, muôn vẻ nhưng chúng vẫn có một

đặc tính chung, thống nhất đó là___ không lệ thuộc vào ý

thức.

a)

tính vật chất - tính tồn tại độc lập

b)

tính vận động liên tục

c)

tính logic và khoa học

d)

tính khách quan

11.

V.I. Lênin đã định nghĩa vật chất với tư cách là

một ___ và bằng cách đem đối lập với ___ trên phương diện

nhận thức luận cơ bản

a)

phạm trù triết học - phạm trù ý thức

b)

phạm trù ý thức - phạm trù triết học

c)

phạm trù nhận thức - phạm trù triết học

d)

phạm trù triết học - phạm trù nhận thức

12.

Trong tác phẩm Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán, V.I. Lênin

đã đưa ra định nghĩa về vật chất như sau: “Vật chất là một ___ dùng để

chỉ ___ được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của

chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào ___"

a)

phạm trù triết học - thực tại khách quan - cảm giác

b)

phạm trù ý thức - thực tại khách quan - giác quan

c)

phạm trù triết học - thực tại chủ quan quan - giác quan

d)

phạm trù ý thức - thực tại khách quan - cảm giác

13.

Ai đã định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất mà cho đến nay các nhà khoa học hiện đại coi là

một định nghĩa kinh điển.

a)

Lenin

b)

Marx

c)

Engels

d)

Kant

14.

vật chất là ___ - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và

không lệ thuộc vào ý thức

a)

thực tại khách quan

b)

tĩnh tại và độc lập

c)

sự vận động liên tục

d)

sự hợp thành của các nguyên tố

15.

Khi nói vật chất là một phạm trù ___ là muốn nói phạm trù này là sản phẩm của

sự trừu tượng hóa, không có sự tồn tại cảm tính

a)

triết học

b)

khoa học

c)

ý thức

d)

tư duy

16.

Xã hội loài người cũng là một dạng tồn tại đặc biệt của

a)

vật chất

b)

ý thức

c)

tư duy

d)

con người

17.

V.I. Lênin khẳng định rằng, vật chất luôn biểu hiện đặc tính hiện thực khách quan của

mình thông qua ___ không lệ thuộc vào ý thức của các sự vật, hiện tượng cụ thể

a)

sự tồn tại

b)

sự vận động

c)

sự cảm giác

d)

sự trừu tượng

18.

___ là cách thức tồn tại, đồng thời

là hình thức tồn tại của vật chất; không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

a)

vận động

b)

độc lập

c)

tĩnh tại

d)

ý thức

19.

Vận động, hiểu theo nghĩa chung nhất, - tức được hiểu là một phương thức

tồn tại của vật chất, là một ___, - thì bao gồm tất cả mọi sự

thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư

duy

a)

thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

bản chất của vật chất

c)

biểu hiện của vật chất

d)

thuộc tính đặc biệt của vật chất

20.

Con người chỉ nhận thức được sâu sắc sự vật, hiện tượng bằng cách xem xét chúng trong quá trình ___.

a)

vận động

b)

nhận thức

c)

cải tạo xã hội

d)

ý thức

21.

Quan niệm về tính không thể tạo ra

và không bị tiêu diệt của vận động đã được các nhà khoa học tự nhiên chứng minh bằng

a)

quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

thuyết nguyên tử

c)

thuyết tiến hóa Darwin

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

22.

Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất

thành năm hình thức cơ bản:

a)

cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

b)

nhiệt học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

c)

điện học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

d)

nguyên tử học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

23.

sự thay đổi vị trí vật thể trong không gian

a)

vận động cơ học

b)

vận động vật lý

c)

vận động xã hội

d)

vận động hóa học

24.

sự biến đổi của các quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa,...

a)

vận động xã hội

b)

vận động cơ học

c)

vận động vật lý

d)

vận động hóa học

25.

các quá trình biến đổi của nhiệt, điện, trường, các hạt cơ bản

a)

vận động cơ học

b)

vận động vật lý

c)

vận động hóa học

d)

vận động sinh học

26.

vận động là ___ và đứng im là ___

a)

tuyệt đối - tương đối

b)

tương đối - tuyệt đối

c)

tuyệt đối - tuyệt đối

d)

tương đối - tương đối

27.

trạng thái ổn định về chất của sự vật, hiện tượng trong những mối quan hệ và điều kiện cụ thể, là hình thức

biểu hiện sự tồn tại thực sự của các sự vật, hiện tượng và là điều kiện cho sự vận động chuyển hóa của vật chất là

a)

đứng im

b)

dừng lại

c)

nghỉ

d)

cân bằng

28.

Đứng im là vận động trong ___

a)

thăng bằng

b)

tĩnh tại

c)

độc lập

d)

trừu tượng

29.

vận động riêng biệt có xu hướng chuyển thành ___, vận động ___ lại phá hoại sự cân bằng riêng biệt

a)

cân bằng - toàn bộ

b)

toàn bộ - cân bằng

c)

cân bằng - cục bộ

d)

cục bộ - toàn bộ

30.

“chứng thực” cho hình thức tồn tại thực sự của vật chất, là điều kiện cho sự vận động chuyển hóa của vật chất.

a)

đứng im

b)

vận động

c)

ý thức

d)

cân bằng

31.

không gian và thời gian có tính

a)

khách quan

b)

chủ quan

c)

thống nhất

d)

biện chứng

32.

Trong thế giới, không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài ___

a)

không gian và thời gian

b)

ý thức con người

c)

thế giới tự nhiên

d)

phạm trù triết học

33.

không gian có

a)

ba chiều

b)

hai chiều

c)

bốn chiều

d)

7749 chiều

34.

thời gian có

a)

một hướng

b)

hai hướng

c)

ba hướng

d)

bốn hướng

35.

tính khách quan, tồn tại vĩnh viễn, vô tận và vô hạn đề cập tới (chọn nhiều hơn một)

a)

không gian

b)

thời gian

c)

ý thức

d)

vật chất

36.

tiền đề cho sự thống nhất của thế giới

a)

tồn tại của TG

b)

vận động của TG

c)

cải tạo của TG

d)

nhận thức của TG

37.

bản chất của thế giới là ___, thế giới thống nhất ở ___

a)

vật chất - tính vật chất

b)

vận động - tính vật chất

c)

vật chất - tính vận động

d)

vận động - tính vận động

38.

cấp độ đặc biệt của tổ chức vật chất và là cấp độ cao nhất của cấu trúc vật chất

a)

xã hội loài người

b)

ý thức con người

c)

quan hệ vật chất xã hội

d)

tri thức loài người

39.

coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra là quan niệm của

a)

duy vật siêu hình

b)

DVBC

c)

duy vật chất phác

d)

duy tâm

40.

ý niệm chẳng qua chỉ là vật chất được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi ở trong đó là quan niệm của

a)

DVBC

b)

DV siêu hình

c)

DV chất phác

d)

duy tâm

41.

là thuộc tính phổ biến của mọi dạng vậtchất, được biểu hiện trong sự liên hệ, tác động qua lại giữa các đối tượng vật chất với nhau

a)

phản ánh

b)

ý thức

c)

vận động

d)

độc lập

42.

sự xuất hiện con người và hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là .

a)

nguồn gốc tự nhiên của

ý thức

b)

nguồn gốc xã hội của

ý thức

43.

hình thức phản ánh đơn giản nhất, thụ động, chưa định hướng

a)

vật lý, hóa học

b)

sinh học

c)

tâm lý

d)

sáng tạo

44.

hình thức phản ánh cao nhất của động vật

a)

phản ánh vật lý, hóa học

b)

phản ánh sinh học

c)

phản ánh tâm lý

d)

phản ánh sáng tạo

45.

phương thức tồn tại cơ bản của con người là

a)

lao động

b)

giao tiếp

c)

ý thức

d)

vận động

46.

hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức

a)

ngôn ngữ

b)

chữ viết

c)

lời nói

d)

cử chỉ

47.

“vỏ vật chất” của tư duy; là hiện thực trực tiếp của ý thức; là phương thức để ý thức

tồn tại với tư cách là sản phẩm xã hội - lịch sử

a)

ngôn ngữ

b)

tri thức

c)

lời nói

d)

nhận thức

48.

Ý thức là một hiện tượng có tính ___, do đó không có phương tiện trao đổi xã hội về mặt ngôn ngữ thì ý thức không thể hình thành và phát triển được.

a)

xã hội

b)

cá thể

c)

phổ biến

d)

độc lập

49.

Ý thức là sản phẩm xã hội, một hiện tượng xã hội đặc trưng của loài người.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người

a)

bản chất của ý thức

b)

ý thức

c)

bản chất của vận động

d)

vận động