NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsc1qtclg
Total questions: 36
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
"Các thuộc tính được quy định bởi các chỉ tiêu kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo, các đặc tính về cơ, lý, hoá của sản phẩm" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính kỹ thuật phản ánh công dụng, chức năng của sản phẩm
b)
Các thuộc tính thẩm mỹ
c)
Độ tin cậy của sản phẩm
d)
Độ an toàn của sản phẩm
2.
Quan niệm: “Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” phù hợp với nhóm quan niệm về chất lượng sản phẩm nào dưới đây?
a)
Quan niệm hướng theo thị trường
b)
Quan niệm xuất phát từ sản phẩm
c)
Quan niệm của các nhà sản xuất
d)
Quan niệm siêu việt
3.
"Các thuộc tính phản ánh sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, tính thời trang" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính vô hình
b)
Các thuộc tính thẩm mỹ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế của sản phẩm
4.
Việc khách hàng quan tâm đến vấn đề tiết kiệm nhiên liệu, năng lượng trong sử dụng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Tính tiện dụng
b)
Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm
c)
Tính kinh tế của sản phẩm
d)
Độ tin cậy của sản phẩm
5.
Khi quyết định mua sản phẩm, khách hàng quan tâm đến đến các dịch vụ đi kèm sản phẩm, tên, nhãn hiệu, danh tiếng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính vô hình
b)
Tính tiện dụng
c)
Các yếu tố thẩm mỹ
d)
Tính kinh tế của sản phẩm
6.
Yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định, trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu cầu về mục đích, điều kiện sử dụng và chế độ bảo dưỡng quy định" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Tính tiện dụng
b)
Độ an toàn của sản phẩm
c)
Độ tin cậy của sản phẩm
d)
Tuổi thọ của sản phẩm
7.
Trong nhóm 4 nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, được biểu thị bằng quy tắc 4M, KHÔNG bao gồm nhân tố nào dưới đây?
a)
Lực lượng lao động của doanh nghiệp.
b)
Phương pháp và trình độ tổ chức quản lý của doanh nghiệp.
c)
Môi trường làm việc, môi trường sản xuất của doanh nghiệp.
d)
Hệ thống cung ứng nguyên vật liệu của doanh nghiệp.
8.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất:………………… là yếu tố quan trọng đối với những sản phẩm khi sử dụng có tiêu hao nhiên liệu, năng lượng.
a)
Độ an toàn của sản phẩm.
b)
Tính tiện dụng.
c)
Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm.
d)
Tính kinh tế của sản phẩm.
9.
Nhân tố tố nào dưới đây KHÔNG phù hợp với nhóm các nhân tố bên trong chủ yếu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Materials – Nguyên vật liệu
b)
Men – Lao động
c)
Machines – Máy móc
d)
Marketing – Tiếp thị
10.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp nhất với định nghĩa chất lượng sản phẩm của Tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hoá (ISO)?
a)
Chất lượng là tập hợp những tính chất của sản phẩm chế định tính thích hợp của sản phẩm đế thoả mãn những nhu cầu xác định phù hợp với công dụng của nó.
b)
Chất lượng là tổng hợp những tính chất đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức độ thoả mãn những yêu cầu định trước cho nó trong điều kiện kinh tế, xã hội nhất định.
c)
Chất lượng là những đặc điểm tổng hợp của sản phẩm, dịch vụ mà khi sử dụng sẽ làm cho sản phẩm, dịch vụ đáp ứng được mong đợi của khách hàng.
d)
Chất lượng sản phẩm là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của sản phẩm đáp ứng các yêu cầu.
11.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với việc quan tâm đến nhân tố công nghệ, máy móc thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Cần đánh giá đúng tình hình công nghệ, máy móc thiết bị hiện có
b)
Cần đầu tư nâng cấp những công nghệ hiện đại nhất.
c)
Cần chú ý đến việc quản lý và sử dụng máy móc thiết bị, công nghệ.
d)
Cần đánh giá đúng xu hướng phát triển công nghệ.
12.
Nhân tố nào dưới đây thuộc nhóm nhân tố phương pháp và trình độ tổ chức quản lý của doanh nghiệp ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Phương pháp quản lý, sử dụng lao động đúng người, đúng việc
b)
Phương pháp lựa chọn công nghệ thích hợp, bố trí dây chuyền SX hợp lý
c)
Phương pháp sử dụng vật tư tiết kiệm nhất, sử dụng vốn có hiệu quả,…
d)
Tất cả các nhân tố đã nêu ra
13.
Nhận định nào dưới đây là đúng về ảnh hưởng của các nhân tố bên trong doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Hoạt động tổ chức quản lý nếu được triển khai và thực hiện tốt sẽ giúp giảm được những chi phí do sản phẩm không đạt chất lượng.
b)
Để chất lượng sản phẩm được đảm bảo thì toàn bộ lực lượng lao động phải nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của chất lượng, cải tiến chất lượng.
c)
Công nghệ, máy móc thiết bị càng hiện đại thì sản phẩm sản xuất ra càng ít khuyết tật, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chính xác.
d)
Tất cả các nhận định đã nêu ra đều đúng.
14.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất với khái niệm chất lượng của bộ tiêu chuẩn ISO 9000: Chất lượng sản phẩm là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của sản phẩm đáp ứng…………………………….
a)
Các tiêu chuẩn, quy cách đã được xác định trước.
b)
Mục đích sử dụng của người tiêu dùng.
c)
Các yêu cầu.
d)
Nhu cầu phù hợp với công dụng sản phẩm.
15.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải lý do chủ yếu khiến chất lượng sản phẩm không giữ nguyên ở một trạng thái cố định mà thay đổi theo từng giai đoạn, theo từng quốc gia, từng khu vực?
a)
Khoa học công nghệ phát triển không ngừng.
b)
Thời tiết thay đổi thất thường trong năm.
c)
Nhu cầu của người tiêu dùng không ngừng thay đổi.
d)
Các khu vực, địa bàn cũng có những phong tục tập quán khác nhau.
16.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm các cơ chế, chính sách quản lý của nhà nước ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Chính sách phát triển ngành
b)
Chính sách đãi ngộ lao động.
c)
Chính sách thu hút đầu tư.
d)
Chính sách điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
17.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất khi đề cập đến ảnh hưởng của nhóm nhân tố lực lượng lao động của doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Trình độ, kỹ năng và tay nghề của từng người lao động trong doanh nghiệp.
b)
Tinh thần nhiệt tình, trách nhiệm của từng thành viên trong doanh nghiệp.
c)
Sự phối hợp giữa các cá nhân, bộ phận trong doanh nghiệp.
d)
Phương pháp quản lý, sử dụng lao động đúng người, đúng việc.
18.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường bên ngoài doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Cần theo dõi, nắm chắc, đánh giá đúng tình hình và đòi hỏi của thị trường để định hướng chính sách chất lượng phù hợp.
b)
Sự phát triển của khoa học công nghệ đang diễn ra mạnh mẽ hiện nay giúp tạo ra những công nghệ, thiết bị mới giúp nâng cao các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm.
c)
Các cơ chế, chính sách quản lý của nhà nước có ảnh hưởng lớn đến chính sách chất lượng của các doanh nghiệp theo hướng khuyến khích, đẩy mạnh đầu tư, cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
Sự khác biệt về hội truyền thống, văn hóa, xã hội,…có thể tạo ra sự khác nhau về quan niệm của khách hàng về chất lượng sản phẩm ở từng khu vực, từng địa phương, từng dân tộc, từng tôn giáo.
19.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của Sự phát triển của khoa học công nghệ đối với chất lượng sản phẩm?
a)
Giúp nâng cao các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm.
b)
Giúp chu kỳ công nghệ của sản phẩm ngày càng gia tăng.
c)
Giúp tạo ra những nguyên vật liệu mới giá rẻ hơn.
d)
Giúp công dụng sản phẩm ngày càng phong phú, đa dạng.
20.
Chữ P trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Policy - Chính sách chất lượng
b)
Perform - Thực hiện chất lượng
c)
Predict - Dự báo chất lượng
d)
Plan - Hoạch định chất lượng
21.
Khái niệm về quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000 đề cập đến những nội dung nào sau đây: 1-Xác định chính sách chất lượng, mục tiêu, trách nhiệm; 2- Thực hiện trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng; 3- Là một tập hợp những hoạt động của chức năng quản trị chung; 4- Thực hiện bằng các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng?
a)
Nội dung 1, 3 và 4
b)
Nội dung 1 và 2
c)
Cả 4 nội dung trên
d)
Nội dung 3 và 4
22.
"Việc sử dụng các biện pháp kinh tế, kỹ thuật, tổ chức, hành chính,… để phối hợp triển khai các kế hoạch về chất lượng đã được xác định" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Chính sách chất lượng
b)
Tổ chức thực hiện chất lượng
c)
Kế hoạch chất lượng
d)
Điều chỉnh chất lượng
23.
"Hoạt động xác định các mục tiêu và nhiệm vụ về chất lượng sản phẩm và chỉ ra các phương tiện, nguồn lực và biện pháp để thực hiện các mục tiêu và nhiệm vụ đó" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Kiểm soát chất lượng
b)
Hoạch định chất lượng
c)
Mục tiêu chất lượng
d)
Tổ chức thực hiện chất lượng
24.
"Quá trình điều khiển, đánh giá các hoạt động tác nghiệp thông qua những kỹ thuật, phương tiện, phương pháp và hoạt động kinh tế - kỹ thuật và tổ chức cụ thể nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm theo đúng yêu cầu đã đặt ra" phù hợp nhất với chức năng nào dưới đây của quản trị chất lượng?
a)
Đánh giá chất lượng
b)
Kiểm soát chất lượng
c)
Điều chỉnh chất lượng
d)
Điều khiển chất lượng
25.
"Hoạt động cải tiến và hoàn thiện chất lượng, nhằm đạt được chất lượng và thỏa mãn khách hàng ở mức cao hơn, từng bước đưa chất lượng thực tế tiếp cận được với nhu cầu của khách hàng" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Kiểm soát chất lượng
b)
Điều chỉnh chất lượng
c)
Đảm bảo chất lượng
d)
Hoàn thiện chất lượng
26.
Chữ C trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Control - Kiểm soát chất lượng
b)
Coach - Huấn luyện chất lượng
c)
Check - Kiểm tra chất lượng
d)
Certify - Chứng nhận chất lượng
27.
Chữ A trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Adjust - Điều chỉnh chất lượng
b)
Ameliorate - Cải thiện chất lượng
c)
Assess - Đánh giá chất lượng
d)
Act - Điều chỉnh chất lượng
28.
Lý do nào dưới đây phản ánh quản trị chất lượng giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?
a)
Quản trị chất lượng giúp đảm bảo và nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tốt hơn những yêu cầu người tiêu dùng, nhờ đó người tiêu dùng mua được những sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng của họ, giảm được phiền phức, thiệt hại do mua những sản phẩm không đạt chất lượng.
b)
Quản trị chất lượng đưa ra những tiêu chuẩn, quy định, quy phạm bắt buộc tất cả các cá nhân, các bộ phận trong doanh nghiệp phải tuân thủ, qua đó xác định rõ ràng vai trò, trách nhiệm của từng người, từng bộ phận.
c)
Quản trị chất lượng coi trọng nguyên tắc “làm đúng ngay từ đầu” nhờ vào việc phát hiện, ngăn ngừa và khắc phục kịp thời những sai sót, trục trặc trong toàn bộ hệ thống, do đó giúp cho doanh nghiệp giảm được những chi phí do sản phẩm không đạt chất lượng.
d)
Quản trị chất lượng giúp cho việc quản lý, phối hợp, khai thác và sử dụng hiệu quả các yếu tố sản xuất như vốn, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị và con người sẽ giúp giảm chi phí cho doanh nghiệp.
29.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là các công việc của chức năng hoạch định chất lượng?
a)
Nghiên cứu thị trường để xác định yêu cầu của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ.
b)
Xây dựng, ban hành hệ thống tiêu chuẩn quy trình bắt buộc.
c)
Chỉ ra những phương hướng kế hoạch cụ thể để thực hiện mục tiêu chất lượng đặt ra.
d)
Chuyển giao các kết quả hoạch định cho các bộ phận tác nghiệp.
30.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là các công việc của chức năng tổ chức thực hiện chất lượng?
a)
Tổ chức chương trình đào tạo và giáo dục cần thiết đối với những người thực hiện kế hoạch.
b)
Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch, đảm bảo thực hiện đúng các yêu cầu về chất lượng.
c)
Cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết ở mọi nơi và mọi lúc.
d)
Giải thích cho mọi người biết chính xác những nhiệm vụ kế hoạch chất lượng cụ thể cần phải thực hiện và nội dung công việc phải làm.
31.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với mục đích của chức năng kiểm tra, kiểm soát chất lượng?
a)
Giám sát hoạt động của hệ thống máy móc thiết bị và đội ngũ nhân viên thực hiện chất lượng.
b)
Tìm kiếm phát hiện những trục trặc, khuyết tật của sản phẩm.
c)
Biến các kế hoạch chất lượng thành hiện thực.
d)
Giảm dần khoảng cách giữa những mong muốn của khách hàng và thực tế chất lượng đạt được.
32.
“Những vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ cần được xem xét, phân tích và giải quyết một cách toàn diện, xuyên suốt trong toàn bộ quá trình từ khâu nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, vận chuyển cho tới khi tiêu dùng và sau tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ” phù hợp nhất với nguyên tắc quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Cải tiến liên tục
b)
Quan điểm quá trình
c)
Quyết định dựa trên sự kiện
d)
Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng
33.
“Doanh nghiệp phải thu hút một cách rộng rãi nhất sự tham gia chủ động, tự giác và sáng tạo của các chủ thể liên quan vào việc thiết lập tiêu chuẩn chất lượng và tạo ra/hiện thực hóa những tiêu chuẩn đó trong sản phẩm, dịch vụ được cung cấp cho khách hàng ” phù hợp nhất với nguyên tắc quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Định hướng bởi khách hàng
b)
Sự tham gia của mọi người
c)
Sự lãnh đạo
d)
Sáng tạo những tiêu chuẩn
34.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các nguyên tắc quản trị chất lượng?
a)
Việc đáp ứng được yêu cầu của khách hàng và phấn đấu vượt cao hơn sự mong đợi của họ được coi là trọng tâm chính của mọi hệ thống quản trị chất lượng.
b)
Doanh nghiệp muốn hoạt động tốt thì ngoài quá trình sản xuất còn cần phải tập trung chủ yếu vào việc xây dựng và duy trì được các mối quan hệ bên trong doanh nghiệp.
c)
Trách nhiệm của người lãnh đạo trong quản trị chất lượng là cần định hướng, dẫn dắt và ban hành những quyết sách chính xác cho doanh nghiệp.
d)
Hệ thống quản trị chất lượng của doanh nghiệp là một tập hợp các quá trình có mối quan hệ chặt chẽ và tương tác qua lại lẫn nhau.
35.
Công việc nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các công việc của chức năng tổ chức thực hiện chất lượng của quản trị chất lượng?
a)
Cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết ở mọi nơi và mọi lúc.
b)
Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch, đảm bảo thực hiện đúng các yêu cầu về chất lượng.
c)
Tổ chức chương trình đào tạo và giáo dục cần thiết đối với những người thực hiện kế hoạch.
d)
Xây dựng, ban hành hệ thống tiêu chuẩn quy trình bắt buộc.
36.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về các đặc điểm và yêu cầu của chất lượng sản phẩm?
a)
Không đạt chất lượng sản phẩm bằng mọi giá.
b)
Cần phải đặt chất lượng sản phẩm trong mối quan hệ với chi phí.
c)
Giá trị của sản phẩm là khởi nguồn của những đòi hỏi của khách hàng về chất lượng sản phẩm.
d)
Giá trị của sản phẩm là chi phí mà khách hàng bỏ ra để có được sản phẩm.
Reset
