wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý thuyế lần 1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
1.     Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2.     Gen cấu tạo gồm 3 vùng là vùng điều hóa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3.     Vùng điều hoà của gen nằm ở đầu 3’ của mạch gốc ; mang tín hiệu khởi động và điều hòa phiên mã
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4.     Vùng mã hoá của gen mang thông tin mã hoá các axit amin trong chuỗi polipeptit
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5.     Vùng kết thúc của gen nằm ở đầu 5’ của mạch gốc mang tín hiệu kết thúc phiên mã
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6.     Mã di truyền là trình tự các nuclêôtit trong gen quy định trình tự các a.a trong chuỗi polipeptit
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7.     Mã di truyền là mã bộ ba vì cứ 3 nu đứng kế tiếp nhau mã hoá cho 1 a.a hoặc làm nhiệm vụ kết thúc chuỗi pôlipeptit.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8.     Trên mARN mã di truyền được đọc theo 1 chiều 5’- 3’, các bộ ba mã sao trên mARN được gọi là condon
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9.     Mã di truyền có tính đặc hiệu, 1 bộ ba chỉ quy định một a.a vì vậy một mARN chỉ dịch mã ra một loại chuỗi polipeptit
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10.            Mã di truyền có tính thoái hoá một a.a có thể được mã hoá bởi 1 số bộ ba khác nhau vì vậy đa số đột biến điểm (thay thế) thường vô hại
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11.            Mã di truyền có tính phổ biến vì các loài sinh vật đều có chung 1 bộ mã di truyền trừ 1 số ngoại lệ , đây là Bằng chứng sinh học phân tử chứng minh sinh vật có chung nguồn gốc tổ tiên
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12.            Có 64 bộ ba trong đó 61 bộ ba mã hóa 20 aa, Ba bộ ba kết thúc không mã hóa ra aa nào là 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13.            Bộ ba mở đầu trên mARN là 5’ AUG 3’ vì vậy bộ ba đối mã của nó trên tARN là 3’ UAX 5’
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14.            Axit Leucine có 6 bộ ba mã hóa thể hiện tính thoái hóa của mã di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15.            Không có bộ bà nào mã hóa nhiều hơn một axit amin thể hiện tính đặc hiệu của mã di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16.            Bộ ba mở đầu là 5’ AUG 3’ có bộ ba đối mã là 5’ UAX 3’
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17.            Các bộ ba kết thúc làm nhiệm vụ kết thúc phiên mã
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18.            Trong nhân đôi ADN enzim Helicaza làm nhiêm vụ tháo xoắn, enzim Ligaza làm nhiệm vụ nối các đoạn okazaki còn AND-polimeraza làm nhiệm vụ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19.            Trong nhân đôi AND, cả 2 mạch của AND đều làm khuôn để tổng hợp mạch AND mới,
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20.            Trong nhân đôi AND,mạch mới chỉ được tổng hợp theo chiều 5’-3’
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21.            Trong nhân đôi AND, mạch từ 3'→5' làm khuôn mạch mới được tổng hợp liên tục. Còn mạch từ 5'→3' làm khuôn thì mạch mới được tổng hợp từng đoạn mỗi đoạn nhỏ đó gọi tên là đoạn okazaki, sau đó các đoạn okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối ligaza
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22.            Trong nhân đôi AND , Mỗi nu trong mạch gốc liên kết với 1 nu tự do theo nguyên tắc bổ sung : A gốc = T môi trường, T gốc = A môi trường, G gốc = X môi trường, X gôc = G môi trưòng
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23.            Một phân tử ADN mẹ qua một lần tự sao tạo ra 2 phân tử ADN con
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24.            Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên khuôn AND.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25.            Trong phiên mã Enzim phiên mã ARN-pôlimêraza:có khả năng tháo xoắn và tách 2 mạch của AND, có thể nhận biết và liên kết với vùng điều hòa để khởi động quá trình phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26.            Trong phiên mã, AND có 2 mạch nhưng Chỉ có 1 mạch làm mạch khuôn phiêm mã là mạch (3'→5') gọi là mạch mang mã gốc
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27.            Mạch ARN được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28.            Dịch mã Là quà trình tổng hợp Protein
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29.            Hoạt động cần cung cấp năng lượng ATP trong dịch mã là quá trình hoạt hóa axit amin
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30.            Dịch mã gồm 2 giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit
a)
Đúng
b)
Sai
31.
31.            ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu là Metionin, còn ở sinh vật nhân chuẩn là Foocmin Metionin, cả 2 aa này cùng chung bộ ba mã hóa 5’AUG 3’ vì thế cùng chung bộ ba đối mã là 3’ UAX5’.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
32.            Khi ribôxôm chuyển dịch sang bộ ba kết thúc thì quá trình dịch mã ngừng lại, 2 tiểu phần của ribôxôm tách nhau ra.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
33.            Một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin kết thúc và giải phóng chuỗi pôlipeptit, chuỗi polipeptit tiếp tục hình thành
a)
Đúng
b)
Sai
34.
34.            Thông tin trên AND được thể hiện qua phiên mã và dịch mã.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
35.            Quá trình dịch mã bộ ba kết thúc không liên kết bổ sung với bộ ba anticodon nào
a)
Đúng
b)
Sai
36.
36.            Trong tế bào nhân thực các AND trong nhân kết hợp với các protein histon tạo thành NST.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
37.            Một NST có 1 phân tử AND.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
38.            AND trong nhân của tế bào nhân thực chỉ nhân đôi khi tế bào nhân đôi, các AND trong nhân có số lần nhân đôi bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
39.            Các gen trên phân tử AND thường ở trạng thái nghỉ ngơi hoặc ngừng hoạt động, các gen có số lần phiên mã khác nhau
a)
Đúng
b)
Sai
40.
40.            Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cả nhân đôi AND, phiên mã và dịch mã.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
41.            Trong quá trình nhân đôi AND nguyên tắc bổ sung thể hiện qua mối liên kết giữa Nu của mạch khuôn và Nu của môi trường tham gia tổng hợp mạch mới.(A=T, G=X)
a)
Đúng
b)
Sai
42.
42.            Trong quá trình dịch mã nguyên tắc bổ sung thể hiện qua mối liên kết giữa Nucleotit mARN và tARN.(A=U, G=X)
a)
Đúng
b)
Sai
43.
43.            Trong quá trình phiên mã nguyên tắc bổ sung thể hiện qua mối liên kết giữa Nu của mạch khuôn và Nu của môi trường tham gia tổng hợp mạch ARN mới.(A=U, G=X, T=A)
a)
Đúng
b)
Sai
44.
44.            Operon – Lac Z,Y,A là các gen cấu trúc mang thông tin quy định các prôtein phân giải latozo. Các gen Z,Y,A phiên mã khi không có lactozo, có số lần phiên mã và dịch mã bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
1.     Thực vật trên cạn chủ yếu hút nước thông qua hệ thống lông hút của bộ rễ.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
2.     Để thích nghi với quá trình hấp thụ nước rễ sinh trưởng nhanh về chiều sâu, phân nhánh chiếm chiều rộng và giảm nhanh về số lượng lông hút.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
3.     Tế bào lông hút là do các TB biểu bì kéo dài ra có thành TB mỏng không thấm cutin,chỉ có 1 không bào trung tâm lớn
a)
Đúng
b)
Sai
48.
4.     Lông hút rất dễ gẫy và tiêu biến ở môi trường quá ưu trương, quá axit hoặc thiếu ôxi.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
5.     Sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động cơ chế thẩm thấu, nước di chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương .
a)
Đúng
b)
Sai
50.
6.     Dịch của tế bào biểu bì rễ(lông hút) là ưu trương so với dung dịch đất là do 2 nguyên nhân: Quá trình thoát hơi nước ở lá và quá trình trao đổi chất ở tế bào rễ rất mạnh
a)
Đúng
b)
Sai
51.
7.     Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo 2 cơ chế. Cơ chế thụ động chất khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao và  cơ chế chủ động một số ion khoáng di chuyển ngược chiều gradien nồng độ đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng ATP từ hô hấp.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
8.     Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường là con đường gian bào và con đường tế bào chất.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
9.     Vai trò của đai Caspari thấm nước chọn lọc các chất cần thiết ngăn cản chất độc
a)
Đúng
b)
Sai
54.
10. Các yếu tố ngoại cảnh như: áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ pH, độ thoáng của đất …ảnh hưởng đến sự hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ. 
a)
Đúng
b)
Sai
55.
11. Cấu tạo của mạch gỗ gồm các tế bào chết, có 2 loại là ống rây và tế bào kèm
a)
Đúng
b)
Sai
56.
12. Thành phần dịch mạch gỗ chủ yếu là nước và ion khoáng. Ngoài ra còn có các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ
a)
Đúng
b)
Sai
57.
13. Động lực đẩy dòng mạch gỗ là sự phối hợp của 3 lực : Áp suất rễ, lực hút do thoát hơi nước ở lá  lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
14. Cấu tạo của mạch rây gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
15. Thành phần của dịch mạch rây chủ yếu là đường saccarozơ và các axít amin, hoocmon thực vật, một số hợp chất hữu cơ khác (như ATP), một số ion khoáng được sử dụng lại, đặc biệt rất nhiều kali
a)
Đúng
b)
Sai
60.
16. Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn có áp suất thẩm thấu cao và cơ quan chứa có áp suất thẩm thấu thấp.Nhờ có  thoát hơi nước ở lá, nước được cung cấp tới từng tế bào của cây.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
17. Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
a)
Đúng
b)
Sai
62.
18. Thoát hơi nước có tác dụng hạ nhiệt độ của lá vào những ngày nắng nóng đảm bảo cho các quá trình sinh lý xảy ra bình thường.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
19. Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở giúp cho khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá cung cấp cho quang hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
20. Khí khổng gồm 2 tế bào hình hạt đậu nằm cạnh nhau tạo thành lỗ. Khi no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo → khí khổng mở. Khi mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng →  khí khổng đóng lại. Khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
21. Sự thoát hơi nước qua khí khổng vận tốc nhỏ và được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
a)
Đúng
b)
Sai
66.
22. Sự thoát hơi nước qua lớp cutin vận tốc lớn, không được điều chỉnh
a)
Đúng
b)
Sai
67.
23. Các tác nhân từ môi trường ảnh hưởng đến độ mở khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước: Nước, ánh sáng, nhiệt,Ion khoáng
a)
Đúng
b)
Sai
68.
24. Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút vào (A) và lượng nước thoát ra (B)
a)
Đúng
b)
Sai
69.
25. Lượng nước hút vào bằng lượng nước thoát ra mô của cây đủ nước và cây phát triển bình thường.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
26. Lượng nước hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra mô của cây thừa nước và cây phát triển bình thường.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
27. Lượng nước hút vào ít hơn lượng nước thoát ra mất cân bằng nước, lá héo, lâu ngày cây sẽ bị hư hại và cây có thể chết do đó năng suất của cây sẽ giảm
a)
Đúng
b)
Sai