wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

. Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

. Nửa đầu thế kỉ XX.

d)

Nửa cuối thế kỉ XX

2.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

đông và tăng nhanh

b)

đông và ổn định

c)

đông và giảm dần

d)

. ít và đang giảm dần

3.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

. tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

mức sống được nâng cao

4.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

5.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

c)

Vấn đề giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

6.

: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

7.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần nhưng còn cao

b)

tăng dần nhưng chậm

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần và khá thấp.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên

9.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tỉ trọng kinh tế tư nhân ngày càng tăng.

b)

Khu vực nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

c)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

Nhà nước quản lý các lĩnh vực then chốt

11.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

. Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

12.

Trong nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm

13.

: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

14.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Khu vực III chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

16.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

17.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ

18.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

. nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên

b)

nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng

c)

Nhà nước huy động nguồn vốn lớn

d)

nhân dân chủ động góp vốn và xây dựng.

19.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

 phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên.

20.

: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

đất cát pha.

d)

đất mặn

21.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

. Gia Lai

c)

Đắk lắk

d)

Lâm Đồng.

22.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

23.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

. Đồng bằng duyên hải

b)

. Các đồng bằng ven sông

c)

. Các đồng bằng ven sông

d)

. Các cao nguyên badan.

24.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch.

b)

các ngành sản xuất

c)

. dân cư

d)

trung tâm du lịch

25.

Thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây công nghiệp nhiệt đới và chăn nuôi gia súc

b)

cây lương thực, thực phẩm, cây đặc sản vụ đông

c)

cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả ôn đới, thủy sản

d)

cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

26.

: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

27.

Biểu hiện nào dưới đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước ta?

a)

Có nhiều giống cà phê năng suất cao

b)

Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

d)

Nhà nước có nhiều chính sách phát triển

28.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

          

a)

vật liệu xây dựng

b)

cơ khí nông nghiệp

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

29.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt

a)

. Phú Mĩ

b)

Na Dương

c)

Uông Bí

d)

Phả Lại.

30.

: Nhiệm vụ quan trọng nhất của ngành thông tin liên lạc là

a)

truyền tin tức một cách nhanh chóng, chính xác và kịp thời.

b)

thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước

c)

. phát triển văn hoá, kinh tế - xã hội vùng núi.

d)

nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng.

31.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển là

a)

Lào Cai

b)

. Lạng Sơn

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh

32.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên - Huế

33.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

Yaly.

b)

Buôn Kuôp

c)

Xrê Pôk

d)

Đồng Nai 4.

34.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp

d)

. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

35.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Cà phê

b)

Cao su.          

c)

Hồ tiêu

d)

Chè.

36.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt

d)

. an ninh, chính trị tốt.

37.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động du lịch đa dạng

c)

hoạt động du lịch đa dạng

d)

an ninh, chính trị tốt

38.

: Đàn lợn được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn

b)

thức ăn từ hoa màu lương thực lớn

c)

. công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ.

d)

áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật.

39.

: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

40.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

đất badan giàu dinh dưỡng, mưa nhiều theo mùa

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô sâu sắc, kéo dài

c)

đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng

d)

 

 . đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo

41.

: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

42.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát.

c)

. Rượu, bia, nước ngọt

d)

Đường mía.

43.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

b)

Chiến lược phát triển táo bạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

44.

: Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

. Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ

45.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt - Lào

b)

vùng đồi núi thấp

c)

. đồng bằng ven biển

d)

các đảo gần bờ

46.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây

a)

. Cà phê

b)

Lúa nước

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

47.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiệt độ trung bình năm đã giảm

b)

xâm nhập mặn vào sâu đất liền

c)

nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

d)

mùa mưa kéo dài hơn trước

48.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

49.

: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

hàng tiêu dùng

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

50.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ

b)

. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

51.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

c)

. liền kề với các ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

52.

: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác

b)

. tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế

53.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

. đất nông nghiệp

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất chuyên dùng

d)

đất ở

54.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu nhập nội

c)

Than

d)

Năng lượng mới

55.

: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

56.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

. Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

57.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây lương thực

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

d)

Trồng cây lương thực hoa màu

58.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

. Tây Nguyên

59.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Thủy sản

b)

Du lịch.         

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủy điện

60.

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để nước ta áp dụng các biện pháp thâm canh, tăng vụ?

a)

Địa hình, đất đai đa dạng.

b)

Chế độ nhiệt, ẩm dồi dào

c)

. Khí hậu phân hóa, mùa đông lạnh

d)

Nguồn nước, sinh vật phong phú

61.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

62.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

63.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ 

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

. Bờ biển dài, có các ngư trường lớn

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

64.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh

65.

: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây

a)

Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng

66.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

. sử dụng nước ngọt.

b)

bảo vệ rừng

c)

sử dụng phân hữu cơ

d)

đắp đê ven biển