Font size
WorksheetsSinh Học
Total questions: 62
Worksheet time: 47mins
Câu 1 [628323]: Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A.Hydrogen.
B. Cộng hoá trị.
C.Ion.
D. Este.
Câu 2 [628324]: Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?
A.Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp.
B. Bào quan Gongi, lưới nội chất hạt.
C.Màng tế bào, trung thể, ribosome.
D. Bào quan lizosome, peroxisome
Câu 3 [628447]: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A.Glucose.
B. Acid amin.
C.Vitamin.
D. Nucleotide.
Câu 4 [628448]: Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
A.Adenin.
B. Timin.
C.Uraxin.
D. Citozine.
Câu 5 [628449]: Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các các nucleotide của đoạn mạch thứ hai là
A.3’-ATGTACCGTAGG-5’.
B. 5’-ATGTACCGTAGG-3’.
C.3’-TACATGGCATCC-5’.
D. 5’-TACATGGCATCC-3’.
Câu 6 [628452]: Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử acid nucleic có tỷ lệ các loại nucleotide gồm24%A, 24%T, 25%G, 27%C. Vật chất di truyền của chủng virut này là
A.DNA mạch kép.
B. DNA mạch đơn.
C.RNA mạch kép.
D. RNA mạch đơn.
Câu 7 [628456]: Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 20% và có 2400 adenin. Tổng liên kết hydrogen của DNA là
A.15600.
B. 7200.
C.12000.
D. 1440
Câu 8 [628468]: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotide loại adenin (loại A) chiếm 10%. Số nucleotide mỗi loại của gen là
A.A = T = 240; G = C = 960.
B. A = T = 714; G = C = 1071.
C.A = T = 210; G = C = 315.
D. A = T = 600; G = C = 900.
Câu 10 [629565]: Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng
A.xúc tác tổng hợp mạch polinucleotide.
B.xúc tác tổng hợp mạch RNA.
C.xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
D.tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 11 [629573]: Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
A.bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA
B.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA
D.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 12 [629576]: Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
II.Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
III.Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. IV.Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
A.3.
B.2.
C.1.
D. 4.
Câu 13 [629582]: Một gen có tổng số 2100 nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của gen. Gen nhân đôi 3 lần. Số nucleotide loại G mà môi trường cung cấp là bao nhiêu?
A.4410.
B.630.
C.2940.
D.420.
Câu 15 [631482]: Một phân tử mRNA được cấu tạo bởi 2 loại nucleotit A và C. Theo lí thuyết thì có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
A.8
B.27
C.9
D.64
Câu 16 [631483]: Giả sử có 3 loại nucleotit A, U, G thì phân tử mRNA có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền mã hóa Acid amin?
A.8
B. 27
C.24
D. 64
Câu 17 [631490]: Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA?
A.Adenine
B. Thymine
C.UrACin.
D. Cytosine.
Câu 18 [631491]: Loại Acid nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A.DNA.
B. tRNA.
C.rRNA.
D. mRNA.
Câu 20 [633976]: Cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử được thể hiện bằng sơ đồ
A. DNA → mRNA → protein → tính trạng.
B. DNA → mRNA → protein.
C. DNA → mRNA → protein → tính trạng.
D. DNA → protein → tính trạng.
Câu 21 [633977]: Cho biết các cô đon mã hóa các Acid amin tương ứng như sau: 5’GGG3’ – Gly; 5’CCC3’ – Pro; 5’GCU3’ – Ala; 5’CGA3’ – Arg; 5’UCG3’ – Ser; 5’AGC3’ – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 3’CCC-AGC-CGA-GGG5’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 Acid amin thì trình tự của 4 Acid amin đó là
A.Ala – Gly – Ser – Pro.
B. Gly– Ser – Ala – Pro.
C.Pro – Gly – Ala – Ser.
D. Pro - Gly – Ser – Ala.
Câu 22 [633981]: Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?
I. Gen. II. mRNA. III. Acid amin. IV. tRNA. V. ribisome.
A.5
B. 2
C.3
D. 4
Câu 23 [634018]: Một phân tử mRNA gồm 90 bộ ba nucleotit có trình tự nucleotit như sau:
5’AUG – UUU – CCC – GGG……..UAA................. UAG.......... UGA3’
Thứ tự bộ ba 1 2 3 4 31 62 90
Biết ngoài bộ ba UAA ở vị trí số 31, bộ ba UAG ở vị trí số 62 và UGA ở vị trí số 90 thì trên phân tử mRNA trên không Xuất hiệnthêm bộ ba kết thúc nào khác. Phân tử mRNA dịch mã có 5 ribosome trượt qua 1 lần. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng.
I. Số Acid amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là 150 Acid amin.
II. Có tổng cộng 145 Acid amin trong tất cả các phân tử protein được tạo ra.
III. Phân tử mRNA có chiều dài 32,64 nm.
IV. Nguyên tắc bổ sung trong quá trình trên là A liên kết với T, G liên kết với C.
A.1
B. 2
C.4
D. 3
Câu 24 [634023]: Ở operon Lac, theo chiều trượt của Emzyme phiên mã thì thứ tự các thành phần là
A.Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc A, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc Z.
B. Gen điều hòa, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc A.
C.Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc A.
D.Gen điều hòa, vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc A.
Câu 25 [634036]: Trong cơ chế điều hoà của hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactozơ?
A.Protein ức chế liên kết với vùng vận hành.
B.Gen điều hoà tổng hợp protein ức chế.
C.Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã.
D. RNApolymerase liên kết với vùng khởi động P
Câu 26: Trong mô hình Operol Lac của vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây không thuộc Operol?
A. Vùng vận hành (O).
B. Gen điều hòa R.
C. Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
D. Vùng khởi động (P).
Câu 27: Trong một Operol, vùng khởi động quá trình phiên mã là
A. O.
B. A.
C. Z.
D. P.
Câu 28: Có những loại đột biến điểm nào?
A. Mất, lặp và thay thế một cặp nucleotide.
B. Đảo, thêm và thay thế một cặp nucleotide.
C. Mất, thêm và thay thế một cặp nucleotide
D. Thêm, lặp và thay thế một cặp nucleotide.
Câu 29: Đột biến gene là
A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA
B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.
C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.
D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.
Câu 30 [764672]: Loại đột biến nào sau đây làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hydrogen
A. Mất 1 cặp A-T.
B. Thêm 1 cặp G-C.
C. Thêm 2 cặp A-T.
D. Thêm 1 cặp A-T.
Câu 32: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 147 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
A. ADN.
B. nuclêôxôm.
C. sợi cơ bản.
D. sợi nhiễm sắc
Câu 33: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NSTở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A. 10nm
B. 30nm.
C. 300nm.
D. 700nm.
Câu 34: Trình tự nuclêôtit trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở
A.tâm động.
B. hai đầu mút NST.
C. eo thứ cấp.
D. điểm khởi đầu nhân đôi
Câu 35: Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
Câu 36: Dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. mất đoạn.
B. đảo đoạn.
C. lặp đoạn
D. chuyển đoạn.
Câu 37: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A.Đột biến gen.
B. Mất đoạn nhỏ.
C. Chuyển đoạn nhỏ.
D. Đột biến lệch bội
Câu 38: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
A. mất đoạn nhiễm sắc thể.
B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
. D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 39: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 5 sẽ gây nên bệnh
A.máu khó đông.
B. bạch Đao
C. ung thư máu.
D. Hội chứng tiếng mèo kêu.
Câu 40: Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đó là
A.lặp đoạn.
B. đảo đoạn
C. chuyển đoạn tương hỗ.
D. chuyển đoạn không hỗ.
Câu 41: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A.máu khó đông.
B. bạch Đao
C. ung thư máu.
D. hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 42: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A.ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
. D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
Câu 43: Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là
A. 2n – 2
B. 2n – 1 – 1
C. 2n – 2 + 4
D. A, B đúng.
Câu 44: Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ.
B. Đao.
C. siêu nữ.
D. Claiphentơ.
Câu 45: Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử n sẽ tạo nên
A thể 1 nhiễm.
B. thể ba nhiễm.
C . thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.
D. thể khuyết nhiễm.
Câu 47: Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể
A. tam nhiễm
B. tam bội.
. C. ba nhiễm kép.
D. tam nhiễm kép
Câu 48: Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể
A. bốn nhiễm
B. bốn nhiễm kép.
C. dị bội lệch
D. tứ bội.
Câu 49: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là
A. 18.
B. 8.
C. 7.
D. 24.
Câu 50: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. số nhiễm sắc thể ở thể tứ bội là
A. 24.
B. 48.
C. 28.
D. 16.
Phần I: (4,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Phân tử RNA được cấu tạo từ
A. 4 loại đơn phân ribonucleiotide A, U, G, C.
B. 4 loại đơn phân nucleiotide A, U, G, C.
C. 20 loại đơn phân amino acid.
D. các loại đơn phân là glucose.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 2: Sản phẩm của quá trình phiên mã – dịch mã lần lượt là
A. DNA và RNA.
B. DNA và protein
C. RNA và protein.
D. protein và RNA.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 3: Nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi DNA là đáp án nào dưới đây?
A. A – T, G - C.
B. A – C, G - U.
C. A – U, G - C.
D. A – C, G - T.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 4: Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về chức năng của các loại RNA?
A. mRNA có chức năng vận chuyển.
B. rRNA có chức năng vận chuyển.
C. tRNA có chức năng vận chuyển
D. cRNA có chức năng vận chuyển.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 5: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'TCC5'. Codon tương ứng trên phân tử mRNA được phiên mã từ gen này là
A. 5'UGG3'.
B. 5'AGG3'.
C. 5'ACC3'.
D. 3'UCG5'
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 6: Quan hệ nào sau đây là đúng
A. mRNA DNA Protein Tính trạng.
B. DNA mRNA Protein Tính trạng.
C. DNA mRNA Tính trạng.
D. DNA tRNA mRNA Protein.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 7: Trong mô hình Operol Lac của vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây không thuộc Operol?
A. Vùng vận hành (O).
B. Gen điều hòa R.
C. Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
D. Vùng khởi động (P).
Câu 9: Có những loại đột biến điểm nào?
A. Mất, lặp và thay thế một cặp nucleotide
B. Đảo, thêm và thay thế một cặp nucleotide
C. Mất, thêm và thay thế một cặp nucleotide.
D. Thêm, lặp và thay thế một cặp nucleotide.
Câu 10: Đột biến gene là
A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA
B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.
C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.
D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene
Câu 11: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDoEGHKI, sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABCGEoDH. Đây là dạng đột biến
A. lặp đoạn.
B. mất đoạn.
C. đảo đoạn.
D. chuyển đoạn.
Câu 12: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 5 sẽ gây nên
A. bệnh máu khó đông.
B. hội chứng Down.
B. hội chứng ung thư
D. hội chứng tiếng mèo kêu.
Câu 13: Sự thụ tinh giữa giao tử (n) với giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể một (2n + 1).
B. thể bốn (2n + 2).
C. thể ba (2n + 1).
D. thể khuyết nhiễm (2n - 2).
Câu 14: Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể AAbbDDDEE thuộc đột biết dạng nào?
A. thể tam bội.
B.thể ba nhiễm
.C. thể một nhiễm.
D. thể khuyết nhiễm
Câu 15: Theo Menđen, kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình lặn?
A. aa.
B. AA và Aa.
C. AA, Aa và aa.
D. AA và aa.
Câu 16: Menđen đã chọn đối tượng nào dưới đây để nghiên cứu di truyền?
A. Thỏ.
B. Ruồi giấm.
C. Đậu Hà Lan.
D. Bắp.
Câu 17: Kết quả của phép lai AA x Aa là
A. 100%Aa.
B. 100% AA.
C. 50%AA: 50% Aa.
D. 100% aa.
Câu 18: Ở cà chua, gen A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng. F1 thu được đời con có 75% hoa đỏ và 50% hoa trắng. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên.
A. P: AA x AA.
B. P: AA x Aa.
C. P: Aa x Aa.
D. P: Aa x aa.
