wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sử 9 HK1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919-1925, có ý nghĩa nào đối với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?    

a)

A. Chuẩn bị về lí luận cho sự ra đời của Đảng.

b)

B. Chuẩn bị về mặt tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đời của Đảng.

c)

C. Tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn.

d)

D. Tạo ra bước ngoặt cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam.

2.

 Câu 2: Đóng góp đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là gì?

a)

A. Chuẩn bị tích cực về tư tưởng, chính trị, tổ chức và đào tạo cán bộ cách mạng (1921-1929).

b)

B. Gửi bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai, đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân (1919).

c)

C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản (tháng 2/1930).

d)

D. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn, đi theo khuynh hướng vô sản (tháng 7/1920).

3.

Câu 3:  Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quá trình hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa Mác - Lê-nin?    

a)

A. Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920)

b)

B. Trình bày lập trường quan điểm của mình về vị trí chiến lược của Cách mạng các nước thuộc địa 1924

c)

C. Tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp 12/1920

d)

D. Được sự giúp đỡ của Đảng Cộng sản Pháp Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội Liên hiệp Thuộc địa 1921

4.

Câu 4. Sự kiện nào đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam ?

a)

A.Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hóa. 

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

c)

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.  

d)

D. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản. 

5.

Câu 5. Điểm khác biệt căn bản của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh so với các hình thức chính quyền trước đó ở nước ta là gì?    

a)

A. chính quyền đầu tiên giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

b)

B. chính quyền công – nông – binh.

c)

C. chính quyền do nhân dân thành lập, phục vụ lợi ích cho nhân dân.

d)

D. chính quyền giống các Xô viết ở nước Nga.

6.

Câu 6.  Vì sao Xô viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào 1930 – 1931 ?

a)

A. Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

b)

B. Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

c)

C. Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.

d)

D. Đã thành lập được chính quyền Xô Viết

7.

Câu 7. Đỉnh cao của  phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở đâu?

a)

A. Thanh Hóa-Nghệ An.

b)

B. Nghệ An-Hà Tĩnh.

c)

C. Hà Tĩnh-Quảng Bình.

d)

D. Thanh Hóa-Hà Tĩnh

8.

Câu 8. Mục tiêu đấu tranh trong những năm 1936 – 1939 được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định là gì?

a)

A. độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

b)

B. đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc

c)

C. đánh đổ đế quốc – phát xít.

d)

D. tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

9.

 Câu 9: Phương pháp đấu tranh nào được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939?

a)

A. công khai và hợp pháp.

b)

B. bí mật và bất hợp pháp.

c)

C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

d)

D. mít tính, đưa dân nguyện

10.

Câu 10. Đặc điểm nào  bao trùm của cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 -1930 ?    

a)

A. Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng của hai khuynh hướng tư sản và vô sản.

b)

B. Phản ánh sự khẳng định từng bước vai trò lãnh đạo và khuynh hướng dân chủ tư sản.

c)

C. Hai khuynh hướng vô sản và tư sản đều giành được quyền lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

D. Giai cấp công nhân và nông dân thay thế giai cấp tư sản lãnh đạo cách mạng Việt Nam

11.

Câu 11. Ý nghĩa của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử giai cấp công nhân và CMVN

b)

B. Khẳng định giai cấp vô sản nước ta đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo CM

c)

C. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo CMVN

d)

D. Tất cả các ý trên.

12.

Câu 12: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

A. Là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản. 

b)

B. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử giai cấp công nhân và CMVN.

c)

C. Khẳng định giai cấp vô sản nước ta đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo CM.

d)

D. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo CMVN.

13.

Câu 13. Lực lượng chủ yếu nào tham gia phong trào cách mạng 1930 – 1931 ?

a)

A. tiểu tư sản, công nhân

b)

B. công nhân và nông dân.

c)

C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

d)

D. công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.

14.

Câu 14: Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện khi nào?

a)

A. Khởi nghĩa Bắc Sơn

b)

B. Khởi nghĩa Nam Kì (1940)

c)

C. Khởi nghĩa Bai Tơ

d)

D. Binh biến Đô Lương

15.

Câu 15: Người chủ trì hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam là ai?

a)

A. Nguyễn Hồng Sơn

b)

B. Ngô Gia Tự.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc

d)

D. Lê Hồng Phong.

16.

Câu 16:  Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức trong hoàn cảnh nào?

a)

A. đảng cộng sản hoạt động riêng rẽ gây trở ngại lớn cho phong trào cách mạng

b)

B. ba tổ chức cộng sản được hình thành ở nước ngoài

c)

C. ba tổ chức cộng sản được hình thành trong nước, cùng đoàn kết với nhau.

d)

D. ba tổ chức cộng sản được hình thành ở nước ngoài nhưng hoạt động riêng rẽ.

17.

Câu 17. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1939 - 1945 là

a)

A. Đánh đổ đế quốc, phát xít xâm lược, giành độc lập dân tộc

b)

B. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ

c)

C. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày

d)

D. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa cải thiện dân sinh

18.

Câu 18. Chủ trương chính của Mặt trận Việt Minh là gì?

a)

A. Tập hợp đông đảo lực lượng yêu nước để cùng nhau mưu cuộc giải phóng dân tộc và sinh tồn.

b)

B. Giải phóng thế giới

c)

C. Đánh đuổi Pháp

d)

D. Đánh đuổi Nhật

19.

Câu 19: Cuộc tập dượt nào lớn nhất, có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ?

a)

A. phong trào cách mạng 1930 – 1931

b)

B. phong trào dân chủ 1936 – 1939

c)

C. khởi nghĩa Ba Tơ, lập đội du kích Ba Tơ (3/1945)

d)

D. cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8 năm 1945)

20.

Câu 20: Điều kiện khách quan thuận lợi cho CM tháng 8 -1945 là gì?    

a)

A. Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện.

b)

B. Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu

c)

C. Sự thắng lợi của phe Đồng minh

d)

D. Sự đầu hàng của phát xít Italia và phát xít Đức

21.

Câu 21: Vì sao ngày 19/8/1945, được chọn là ngày cách mạng tháng Tám thành công ?

a)

A. Khởi nghĩa giành chính quyền

b)

B. Vì cách mạng tháng Tám diễn ra vào mùa thu

c)

C. Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời.

d)

D. Địa phương cuối cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám giành được chính quyền

22.

Câu 22.  Kẻ thù duy nhất và trước mắt nào của nhân dân Việt Nam được xác định trong Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ?

a)

A. Bọn tay sai của Nhật

b)

B. Đế quốc Mĩ

c)

C. Thực dân Pháp

d)

D. Phát xít Nhật

23.

Câu 23. Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định trong thời gian nào?

a)

A. Quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật. 

b)

B. Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp. 

c)

C. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương. 

d)

D. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đông minh vào Đông Dương.

24.

Câu 24. Ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử VN: kỉ nguyên độc lập - tự do

b)

B. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, lập nên nước VN dân chủ cộng hoà

c)

C. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của 1 dân tộc nhược tiểu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Câu 25. Nội dung nào không phải ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, lập nên nước VN dân chủ cộng hoà

b)

B. Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: kỉ nguyên độc lập - tự do

c)

C. Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. 

d)

D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của 1 dân tộc nhược tiêu.

26.

Câu 26. “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững  quyền tự do độc lập ấy.” Đó là nội dung của văn kiện nào? 

a)

A. “Tuyên ngôn độc lập” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

C. “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

d)

D. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.

27.

Câu 27. Yếu tố nào là nguyên nhân dẫn đến nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A.  Chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp – Nhật.

b)

B. Cải cách

c)

C. Phô trương sức mạnh về quân sự.

d)

D. Sự phát triển của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản.

28.

Câu 28.  Hội nghị lần thứ 8 Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đề ra nhiệm vụ trọng tâm nào cho dân tộc?

a)

A. Phải giải phóng cho được các dân tộc Đông Dương ra khỏi ách Pháp - Nhật

b)

B. Khẩu hiệu "đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày"

c)

C. Thành lập VN độc lập đồng minh (Việt minh)

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 29: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam đã chuẩn bị những gì cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai.

b)

B. Khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

c)

C. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D. Xây dựng được một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo.

30.

Câu 30. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

A. Ngày 23/8/1945, cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Huế thắng lợi

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn độc lập”

c)

C. Nước Việt Nam Đàn chà Cộng hòa ra đời

d)

D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị

31.

Câu 31. Các tổ chức quần chúng trong Mặt trận Việt Minh đều có tên gọi chung là gì?

a)

A.Hội Phản đế.

b)

B.Hội Cứu tế.

c)

C.Hội Ái hữu.

d)

D.Hội Cứu quốc.

32.

Câu 32. Địa phương nào là nơi thí điểm của cuộc vận động xây dựng các Hội Cứu quốc trong Mặt trận Việt Minh?

a)

A. Bắc Kạn

b)

B. Cao Bằng

c)

C. Tuyên Quang

d)

D. Thái Nguyên

33.

Câu 33:  Đường lối cơ bản của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

B. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

C. Trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

d)

D. Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

34.

Câu 34. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 nhằm thực hiện nhiệm vụ quan trọng nào? (Mục tiêu của cuộc chiến đấu chống Pháp ở Hà Nội trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến cuối năm 1946 - đầu năm 1947)

a)

A. Giam chân địch trong thành phố trong một thời gian

b)

B. Tạo điều kiện di chuyển cơ quan đầu não, cơ sở vật chất về chiến khu an toàn 

c)

C. Hậu phương kịp thời huy động lực lượng kháng chiến 

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp

35.

Câu 35: Trước ngày 06/3/0946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược nào để đối phó với nguy cơ giặc ngoại xâm?

a)

A. Hòa với quân Tưởng để chống thực dân Pháp.

b)

B. Hòa với Pháp để đuổi Tưởng.

c)

C. Hòa với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng.

d)

D. Cùng một lúc chống cả hai kẻ thù.

36.

Câu 36. Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam đã bùng nổ vào đêm 19-12-1946 ?

a)

A. Nhân dân ta đã chuẩn bị đủ tiềm lực mọi mặt để đánh Pháp.

b)

B. Thực dân Pháp có hành động phá hoại các hiệp ước đã kí kết.

c)

C. Được quân Anh giúp sức, quân Pháp đã nổ súng đánh chiếm Nam Bộ.

d)

D. Được sự thoả thuận của Trung Hoa Dân quốc, quân Pháp được ra miền Bắc.

37.

Câu 37.  Nguyên tắc trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?

a)

A. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

b)

B. Không vi phạm chủ quyền quốc gia

c)

C. Công nhận các quyền dân tộc cơ bản 

d)

D. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng

38.

Câu 38:  Thắng lợi trong chiến dịch nào giúp quân dân ta giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?      

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc 1947

b)

B. Chiến dịch biên giới Thu Đông 1950

c)

C. Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

39.

Câu 39. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện biện pháp nào để giải quyết nạn đói trước mắt?   

a)

A. Nhường cơm sẻ áo, lập hũ gạo cứu đói.

b)

B. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới

c)

C. Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu

d)

D. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

40.

Câu 40: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện biện pháp lâu dài nào để giải quyết nạn đói?

a)

A. Nhường cơm sẻ áo

b)

B. Lập hũ gạo cứu đói

c)

C. Phát động phong trào gia tăng sản xuất

d)

D. Chia ruộng cho người nghèo

41.

Câu 41. Trong chiến dịch Việt Bắc 1947, quân dân ta đã phá sản âm mưu nào của thực dân Pháp?

a)

A. đánh úp.   

b)

B. đánh nhanh, thắng nhanh.  

c)

C. dùng người Việt trị người Việt.    

d)

D. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

42.

Câu 42. Vì sao ta chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng  quân Trung hoa dân quốc một số quyền lợi về kinh tế và chính trị sau cách mạng tháng Tám 1945 ?       

a)

A. Ta chưa đủ sức mạnh đánh 2 vạn quân Tưởng

b)

B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong

c)

C. Tránh trình trạng một lúc phải đổi phó với nhiều kẻ thù.

d)

D. Tưởng có sức mạnh vượt bậc có thể đánh bại quân chủ lực của ta.

43.

Câu 43. Mục tiêu chung của các thế lực đế quốc và tay sai đối với nước ta sau cách mạng thánh Tám là gì?

a)

A. Bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam

b)

B. Đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam

c)

C. Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược VN

d)

D. Chống phá chính quyền cách mạng VN

44.

Câu 44: Sự kiện nào đã buộc Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang hòa hoãn nhân nhượng với Pháp vào năm 1946?  

a)

A. Pháp được Anh hậu thuẫn.

b)

B. Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

c)

C. Ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

d)

D. Pháp và Trung Hoa dân quốc ký Hiệp ước Hoa-Pháp.

45.

 Câu 45: Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có những thuận lợi cơ bản nào?

a)

A. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương 

b)

B. Việt Nam đã giành được độc lập và xây dựng được chính quyền của riêng mình 

c)

C. Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân 

d)

D. Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới

46.

Câu 46: Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối phó với những khó khăn nào?

a)

A. Nạn đói, nạn dốt; ngân sách trống rỗng, nạn ngoại xâm và nội phản

b)

B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.

c)

C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.

d)

D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.

47.

Câu 47: Kết quả và ý nghĩa cuộc Tổng tuyển cử của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào ngày 6/1/1946 ?  

a)

A. Thể hiện tinh thần yêu nước và đoàn kết dân tộc

b)

B. Khơi dậy lòng yêu nước

c)

C. Biểu thị khát vọng dân chủ của nhân dân

d)

D. Nâng cao uy tín của nước VN

48.

Câu 48: Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà là một quốc gia như thế nào?

a)

A. Tự do

b)

B. Tự chủ

c)

C. Tự trị

d)

D. Độc lập

49.

Câu 49. Ý nghĩa chung Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước 14/9/1946 ?

a)

A Có thêm thời gian hòa bình để củng cố

b)

B Ta tránh được việc phải đương đầu cùng lúc với nhiều kẻ thù, đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc và tay sai ra khỏi nước ta.

c)

C Tạo thuận lợi đi đến đàm phán chính thức

d)

D Buộc Pháp công nhận nước ta là một quốc gia tự do, có Chính phủ, Nghị viện, quân đội và Tài chính riêng

50.

Câu 50. Tác động  quan trọng của cuộc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954?

a)

A. Bước đầu làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng của Pháp.

b)

B.

Làm phá sản bước đầu kế hoạch Na- va

c)

C. Làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp- Mĩ.

d)

D. Làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng địa bàn chiếm đóng giành thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ của Thực dân Pháp.

51.

Câu 51. Tác động của Hiệp định Giơ-ne-vơ đối với cách mạng Việt Nam?

a)

A. Pháp buộc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước.

b)

B. Mỹ không còn can thiệp vào Việt Nam.

c)

C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

d)

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.

52.

Câu 52. Tại sao có thể khẳng định chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) đóng vai trò quyết định chấm dứt chiến tranh xâm lược của Pháp ở Đông Dương?

a)

A. Thúc đẩy phong trào đấu tranh ở các thuộc địa của Pháp phát triển mạnh

b)

B. Đè bẹp ý chí xâm lược của thực dân Pháp

c)

C. Đã giải phóng được một vùng rộng lớn ở phía Bắc

d)

D. Đập tan nỗ lực cao nhất của Pháp- Mĩ, dẫn tới việc kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ

53.

Câu 53. Đâu không phải là ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ 1954?

a)

A. Giáng đòn quyết định vào kế hoạch của Na Va

b)

B. Xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

c)

C. Khai thông biên giới Việt - Trung

d)

D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi

54.

Câu 54: Ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?

a)

A. Giáng đòn quyết định vào kế hoạch của Na Va

b)

B. Xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

D. Cả 3 ý trên.

55.

Câu 55. Văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên nào ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Đông Dương?

a)

A. Hiệp định Sơ bộ

b)

B. Tạm ước Việt- Pháp

c)

C. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954

d)

D. Hiệp định Pari về Việt Nam