wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

2.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

3.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

4.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.

b)

Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

6.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

7.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

8.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

9.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

10.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

11.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

Nút ascending

b)

Nút descending

c)

Nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

12.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

13.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

14.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

15.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

16.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

17.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn Find

c)

Chọn nút lệnh Find

d)

ctrl+c

18.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
20.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn à         ?

a)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm

b)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng

c)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

d)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

21.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng    trên thanh công cụ?

a)

Lọc dữ liệu theo mẫu

b)

Huỷ bỏ lọc

c)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

d)

Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc

22.

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

a)
A. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
b)
B. Mở tệp cơ sở dữ liệu
c)
C. Khởi động Access
d)
D. Xác định khoá chính
23.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

c)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

d)

Thay đổi các trường của bảng.

24.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

25.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ trang dữ liệu hiển thị.

b)

Chế độ thiết kế.

c)

Chế độ biểu mẫu.

d)

Chế độ thống kê.

26.

Trong khi cập nhật dữ liệu, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện?

a)

New Record.

b)

New Rows.

c)

Record.

d)

Rows.

27.

Trong Access 2010 muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta Không thực hiện thao tác nào?

a)

Edit / Delete Record.

b)

Home / Delete Record.

c)

Home / Delete.

d)

Nhấn phím Delete.

28.

Với Access 2010, muốn sắp xếp các bản ghi thứ tự tăng, thực hiện lệnh nào?

a)

Home / Sort/Sort Ascending.

b)

File / Sort/Sort Ascending.

c)

Home / Sort/Sort Descending.

d)

File / Sort/Sort Descending.

29.

Cập nhật dữ liệu bao gồm?

a)

Thêm bản ghi

b)

Chỉnh sửa

c)

Xoá bản ghi

d)

Sắp xếp dữ liệu

e)

Lọc dữ liệu

30.

Chọn thao tác đúng để lọc ra ds HS nam và tổ 1?

1. Chọn filter / Advanced

2. Chọn đến Filter by Form

3. Chọn điều kiện

4. Chọn Toggle Filter

a)

(1)/ (2) / (3) / (4).

b)

(4)/ (3) / (2) / (1).

c)

(1)/ (3) /(2) / (4).

d)

(3)/ (2) / (1) /(4).

31.

Chọn thao tác đúng để lọc ra DS học sinh tên Loan?

1. Chọn Equals “Loan”

2. Home / Filter  / Selection

3. Chọn tên Loan trong ô tên học sinh

a)

(3)/ (2) / (1)

b)

(3)/ (1) / (2)

c)

(1)/ (2) / (3)

d)

(1)/ (3) / (2)

32.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
33.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
b)
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
c)
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
d)
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
34.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
File – Print
b)
Edit – Print
c)
Windows – Print
d)
Tools – Print
35.

Cho các bước sau đây: (1) Lọc theo Mẫu (2) Chuyển đổi (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường theo mẫu Trình tự đúng là gì?

a)

(1) → (3) → (2)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(1) → (2) → (3)

36.

Để lọc ra danh sách học sinh “Nữ” trong lớp, ta thực hiện:

a)

Nhấp vào nút Lọc theo Mẫu, sau đó nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính), cuối cùng nhấp vào nút Chuyển đổi

b)

Nhấp vào nút Chuyển đổi, sau đó nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính), cuối cùng nhấp vào nút Lọc theo Mẫu

c)

Nhấp vào nút Chuyển đổi, sau đó nhấp vào nút Lọc theo Mẫu, cuối cùng nhập từ khóa (“Nữ”) vào trường (Giới Tính)

d)

Nhấp vào trường (Giới Tính) và chọn một ô có giá trị là (Nữ), sau đó nhấp vào nút Lựa chọn

37.

Muốn tìm kiếm đơn giản trong access ta làm gì?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F

b)

Chọn File - Find

c)

Chọn start - search

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + S

38.

NÚt lệnh trên có chức năng gì?

a)

Thoát khỏi access

b)

Đóng cửa sổ CSDL

c)

Xóa trường

d)

Xóa bản ghi được chọn

39.

NÚt lệnh trên có chức năng gì?

a)

Lọc nhanh.

b)

Lọc/hủy bỏ lọc.

c)

Trở về dữ liệu ban đầu.

d)

Chức năng khác ba chức năng kia.

40.

Hãy chọn nút lệnh sắp xếp giảm.

a)
b)
41.
Câu 38: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
a)

A.Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Selection

b)

B.Nháy nút Advanced , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút Toggle Filter

c)

C.Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút Selection

d)
D.Cả B và C đều đúng
42.

Nút nào thực hiện thao tác Lọc/Huỷ bỏ lọc trong Access?

a)
b)
c)
d)
43.

Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh. Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An” và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?

a)

Lọc theo ô dữ liệu   

b)

Lọc theo mẫu

c)

Tìm kiếm

d)

Sắp xếp

44.

Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

a)

Windows – Print Preview 

b)

File – Print Preview  

c)

View – Print Preview

d)

Tools – Print Preview

45.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu   

d)

Xóa dữ liệu