NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm toán căn bản "1"
Total questions: 39
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: KTV phát hành báo cáo kiểm toán dạng nào khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp cho 1 vấn đề quan trọng nhưng không ảnh hưởng tới tổng thể BCTC được kiểm toán?
a)
A. BCKT Mục đích của KTV khi thực hiện thử nghiệm kiểm soátRủi ro phát hiện liên quan đến? Khi phát hiện ra gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là: Kế hoạch kiểm toán được lập khi nào?
b)
B. BCKT dạng ngoại trừ
c)
C. BCKT dạng từ chối
d)
D. BCKT dạng trái ngược
2.
Câu 2: Dạng nào trong số những dạng bằng chứng kiểm toán dưới đây thường được xem là bằng chứng có độ tin cậy thấp nhất?
a)
A. Bằng chứng KTV thu được từ kiểm kê HTK
b)
B. Bằng chứng KTV thu được tài kiệu từ bên ngoài đơn vị
c)
C.Bằng chứng KTV thu thập được từ tài liệu bên trong đơn vị
d)
D.Bằng chứng KTV thu được bằng cách phỏng vấn nhân viên của đơn vị
3.
Câu 3: Yêu cầu đầy đủ của bằng chứng kiểm toán không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?
a)
A.Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát
b)
B.Tính trọng yếu của bộ phận khoản mục
c)
C.Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán
d)
D.Mức trọng yếu
4.
Câu 4: Khi từ chối cuộc kiểm toán cho đơn vị khách hàng, KTV lập báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây?
a)
A.Dạng ngoại trừ do phạm vi kiểm toán bị hạn chế
b)
B.Dạng từ chối
c)
C.Dạng trái ngược do BCTC không trung thực, hợp lý
d)
D.Không lập báo cáo kiểm toán
5.
Câu 5: Thông tin nào dưới đây thường đúng về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán?
a)
A.Bằng chứng KTV trực tiếp thu thập được quan sát, điều tra thường thuyết phục hơn thông tin từ việc suy luận
b)
B.Để trở nên thuyết phục, yêu cầu đối với bằng chứng kiểm toán là phải đảm bảo độ tin cậy hoặc phù hợp nhưng không cần thiết phải thỏa mãn cả hai
c)
C.Các tài liệu nội bộ thường là nguồn thu thập bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy cao
d)
D.Yêu cầu đầy đủ của bằng chứng kiểm toán liên quan tới số lượng bằng chứng kiểm toán bổ sung cần thu thập
6.
Câu 6: Ai trong số các đối tượng sau phải chịu trách nhiệm đối với sự trung thực và hợp lý của BCTC?
a)
A.Ban giám đốc của công ty
b)
B.KTV thực hiện cuộc kiểm toán BCTC
c)
C.KTV nội bộ
d)
D.Hiệp hội kế toán quốc gia
7.
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường kiểm soát trong hệ thống kiểm soát nội bộ của 1 đơn vị?
a)
A.Triết lý và phong cách hoạt động của nhà quản lý
b)
B.Ủy ban kiểm tra
c)
C.Cơ cấu tổ chức
d)
D.Triết lý của nhà quản lý công ty khách hàng của đơn vị được kiểm toán
8.
Câu 8: Kỹ thuật nào sau đây không phải là 1 thử nghiệm kiểm soát?
a)
A.Kỹ thuật điều tra theo hệ thống
b)
B.Kỹ thuật kiểm tra chi tiết về kiểm soát
c)
C.Kỹ thuật kiểm tra chi tiết số dư tài khoản
9.
Câu 9: Tại sao KTV lại phải thực hiện cuộc kiểm toán trên cơ sở chọn mẫu?
a)
A.Theo yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán
b)
B.vì phí kiểm toán thấp
c)
C.Vì thời gian kiểm toán ngắn
d)
D.Dù kiểm toán tổng thể cũng không thể đưa ra được kết luận chính xác tuyệt đối
10.
Câu 10: Trong quá trình kiểm toán, KTV có trách nhiệm phát hiện các gian lận, sai sót nào dưới đây ?
a)
A.Chỉ phát hiện các sai sót gian lận có ảnh hưởng trọng yếu tới BCTC
b)
B.Chỉ phát hiện các sai sót do gian lận do nhầm lẫn thì có thể bỏ qua
c)
C.Phát hiện tất cả các gian lận, sai sót trên BCTC
11.
Câu 11: Kế hoạch kiểm toán được lập cho những cuộc kiểm toán nào dưới đây ?
a)
A.Cuộc kiểm toán có quy mô lớn
b)
B.Cuộc kiểm toán cho nhiều năm tài chính
c)
C.Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán
12.
Câu 12:Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, nếu đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao, rủi ro kiểm soát là cao thì KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức nào sau đây?
a)
A.Cao
b)
B.Thấp
c)
C.Trung bình
d)
D.Không ảnh hưởng
13.
Câu 13: Nội dung nào sau đây phù hợp nhất với kiểm toán độc lập?
a)
A.KTĐL là 1 hoạt động được thực hiện bởi các KTV để đưa ra ý kiến về mức độ trung thực,hợp lý của BCTC được kiểm toán
b)
B.KTĐL là một hoạt động được thực hiên bởi các KTV nhằm cung cấp sự đảm bảo tuyệt đối về mức độ trung thực, hợp lý của BCTC được kiểm toán
c)
C.KTĐL là 1 hoạt động được thực hiện bởi các KTV để đưa ra ý kiến về hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán.
14.
Câu 14: Rủi ro phát hiện liên quan đến?
a)
A.Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng
b)
B.Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ
c)
C.Kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán
d)
D.Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về báo cáo tài chính được kiểm toán
15.
Câu 15: KTV phát hiện kế toán cố tình ghi 1 nghiệp vụ xuất kho hàng tồn kho ngày 01/01/N+1 vào ngày 31/12/N làm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của đơn vị tăng thêm 300 triệu. Sai phạm trên ảnh hường tới cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?
a)
A.Sự phát sinh
b)
B.Tính toán đánh giá
c)
C.Đúng đắn
d)
D.Đầy đủ
16.
Câu 16: Bằng chứng kiểm toán được coi là đầy đủ khi?
a)
A.Đảm bảo độ tin cậy
b)
B.Phù hợp với mục tiêu kiểm toán
c)
C.Đủ là cơ sở để đưa ra ý kiến nhận xét
d)
D.Được thu thập một cách ngẫu nhiên
17.
Câu 17: Rủi ro kiểm toán liên quan đến?
a)
A.Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng
b)
B.Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ
c)
C.Kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán
d)
D.Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về báo cáo tài chính được kiểm toán
18.
Câu 18: Chuẩn mực được thiết lập trong kiểm toán BCTC là chuẩn mực nào sau đây?
a)
A.Chuẩn mực kiểm toán
b)
B.Chuẩn mực kế toán
c)
C.Các văn bản pháp lý đang có hiệu lực
d)
D.Tất cả các nội dung trên đều đúng
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp kiểm toán cơ bản?
a)
A.PPKTCB được thực hiện đối với mọi cuộc kiểm toán BCTC
b)
B.PPKTCB chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là cao
c)
C.PPKTCB chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là thấp
d)
D.Mục đích là PPKTCB là giúp KTV lập thư quản lý
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không phải là lý do hợp lý để giải thích các hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ?
a)
A.Khả năng xảy ra lỗi do nhân sự trong hệ thống kiểm soát nội bộ
b)
B.KTV không thể kiểm tra mọi nghiệp vụ và số dư
c)
C.Tính kinh tế khi xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ
d)
D.Các kiểm soát nội bộ có thể bị bỏ qua
21.
Câu 21: Mục đích của kiểm toán BCTC là gì sau đây?
a)
A.Nhằm đáp ứng nhu cầu của pháp luật
b)
B.Phát hiện sai sót trên BCTC được kiểm toán
c)
C.Nhằm đưa ra nhận xét về BCTC được kiểm toán
d)
D.Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đơn vị đối với BCTC
22.
Câu 22: KTV phát hiện kế toán hạch toán chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định vào nguyên giá TSCĐ, sai phạm trên phạm vi cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?
a)
A.Sự phát sinh
b)
B.Đúng đắn
c)
C.Đầy đủ
d)
D.Đúng kỳ
23.
Câu 23: Mục đích của KTV khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát?
a)
A.Đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ và rủi ro kiểm soát
b)
B.Đánh giá hiệu lực, hiệu quả của kiểm soát nội bộ
c)
C.Phát hiện sai sót trên BCTC
d)
D.Lập thư quản lý
24.
Câu 24: Câu nào sau đây mô tả đúng?
a)
A.Tính toán lại liên quan đến việc KTV thực hiện một cách độc lập các thủ tục hoặc các kiểm soát đã được đơn vị thực hiện trước đó như là 1 phần kiểm soát nội bộ của đơn vị
b)
B.Xác nhận là việc thu thập thông tin phù hợp từ những nguồn am hiểu công việc ở trong và ngoài đơn vị được kiểm toán
c)
C.Thực hiện lại việc kiểm tra độ chính xác về mặt toán học của các nguồn tài liệu, thông tin
d)
D.Quan sát bao gốm việc theo dõi 1 quy trình hoặc thủ tục do người khác thực hiện
25.
Câu 25: Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây sẽ là phù hợp nhất để xác nhận sự tồn tại của số dư các khoản phải trả người bán trong năm?
a)
A.Thư giải trình của Ban giám đốc
b)
B.Thủ tục phân tích
c)
C.Xác nhận
d)
D.Tính toán lại
26.
Câu 26: Cuộc kiểm toán mà khi thực hiện có thu phí là cuộc kiểm toán do tổ chức kiểm toán nào thực hiện?
a)
A.Kiểm toán nội bộ
b)
B.Kiểm toán Nhà nước
c)
C.Kiểm toán độc lập
d)
D.Cả 3 tổ chức kiểm toán trên
27.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là 1 ví dụ về rủi ro tiềm tàng?
a)
A.Công ty đang mở rộng thị trường kinh doanh
b)
B.Công ty không cần mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm kế toán
c)
C.Công ty không sử dụng số tài khoản cố định để theo dõi TSCĐ
28.
Câu 28: Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, nếu kTV đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị là thấp thì KTV sẽ dự kiến áp dụng các thử nghiệm kiểm toán như nào sau đây?
a)
A.Mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm kiểm soát và giảm phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản
b)
B.Mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm kiểm soát và mở rộng phạm vi thực nghiệm cơ bản
c)
C.Không tHực hiện thử nghiệm kiểm soát và giảm phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản
d)
D.Không thực hiện thử nghiệm kiểm soát và mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản
29.
Câu 29: Mối quan hệ giữa PPKTCB và PPKTTT là gì sau đây?
a)
A.PPKTCB và PPKTTT đều được thực hiện cho mọi cuộc kiểm toán BCTC
b)
B.Kết quả của PPKTTT là cơ sở để xác định phạm vi áp dụng PKTTTCB
c)
C.Kết quả của PPKTCB là cơ sở để xác định phạm vi áp dụng PPKTTT
30.
Câu 30: Khi phát hiện ra gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán,công việc tiếp theo của KTV là gì?
a)
A.BC với cơ quan chức năng có liên quan
b)
B.Yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh các gian lận, sai sót này
c)
C.Đánh giá ảnh hưởng của các gian lận, sai sót này tới BCTC
d)
D.Lập báo cáo kiểm toán tương ứng
31.
Câu 31: Trong các thành phần dưới đây, thành phần nào không thuộc hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp?
a)
A.Môi trường kiểm soát
b)
B.Quy trình đánh gía rủi ro
c)
C.Thông tin và truyền thông
d)
D.Tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống KSNB
32.
Câu 32: Bước công việc nào sau đây không phải là 1 giai đoạn trong quy trình kiểm toán?
a)
A.Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B.Thu thập bằng chứng kiểm toán
c)
C.Thực hiện kiểm toán
d)
D.Kết thúc kiểm toán
33.
Câu 33:Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A.Chỉ gian lận mới ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC còn sai sót thì không
b)
B.Gian lận luôn ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC
c)
C.Cả gian lận và sai sót đều có thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC
d)
D.Tất cả đều sai
34.
Câu 34: Loại kiểm toán nhằm kiểm tra đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật, chính sách chế độ và các quy định có liên quan do các cấp có thẩm quyền ban hành là loại kiểm toán nào sau đây?
a)
A.Kiểm toán BCTC
b)
B.Kiểm toán hoạt động
c)
C.Kiểm toán tuân thủ
d)
D.Cả 3 đáp án trên đều đúng
35.
Câu 35: Câu nào sau đây đúng về rủi ro kiểm toán?
a)
A.RRKT là khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong BCTC cra đơn vị trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
b)
B.RRKT là khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện ngăn ngừa được những gian lận sai sót trọng yếu trên BCTC
c)
C.RRKT khả năng KTV đưa ra ý kiến không thích hợp khi BCTC được kiểm toán viên vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu
36.
Câu 36: RRKT được đánh giá là thấp thfi phạm vi áp dụng các PPKT như thế nào?
a)
A.Chỉ áp dụng PPKTCB, không áp dụng PPKTTT
b)
B.Mở rộng phạm vi áp dụng PPKTTT, không áp dụng PPKTCB
c)
C.Áp dụng cả 2 phương pháp kiểm toán
37.
Câu 37: PPKTCB được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Khi đánh giá ban đầu của KTV về rủi ro kiểm soát là cao
b)
B.Khi đanh giá ban đầu của KTV về rủi ro kiểm soát là thấp
c)
C.Khi mức độ thỏa mãn về kiểm soát là chấp nhận được
d)
D.Phải được thực hiện cho mọi cuộc kiểm toán BCTC
38.
Câu 38: Kế hoạch kiểm toán được lập khi nào?
a)
A.Sau khi Kỳ hợp đồng kiểm toán, trước khi thực hiện cuộc kiểm toán
b)
B.Ngay sau khi kết thúc cuộc kiểm toán
c)
C.Khi hết mùa kiểm toán
d)
D.Khi có sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền
39.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng với pp kiểm toán tuân thủ?
a)
A.PPKTTT được thực hiện đối với mọi cuộc kiểm toán BCTC
b)
B.PPKTTT chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là cao
c)
C.PPKTTT chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là thấp
d)
D.Mục đích của PPKTTT là giúp KTV lập thư quản lý.
Reset
