NEW
Font size
WorksheetsHoá
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
184gam
276gam
92gam
138gam
Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
14,4
45
11,5
22,5
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
16,2gam
10,8gam
21,6gam
32,4gam
: Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
1
2
3
4
: Công thức phân tử của trimetylamin là
A. C3H8N.
C2H7N
C3H9N
C4H13N3
: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. H2N-CH2COOH
CH3NH2
CH3COOH
HCOOC2H5
: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
A. H2N-CH2-NH2.
B. CH3-NH-CH3
(CH3)2CH-NH2.
. (CH3)3N.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
Các amino axit đều tan trong nước.
Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
D. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
glucozo
saccarozo
đimetylamin
anilin
: Cho etyl amin tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm có công thức là
CH3Cl
C2H5NH3Cl
C2H5NH2Cl
CH3NH3Cl
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi tham gia phản ứng với AgNO3 trong NH3 dư, glucozơ bị khử thành amoni gluconat.
(b) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.
(c) Nọc độc của các loại côn trùng như kiến có chứa axit oxalic.
(d) Axit glutamic có tính lưỡng tính, vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
(e) Tất cả các protein đều tan trong nước.
1
2
3
4
9: Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Dung dịch AgNO3/NH3
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các chất X; Y; Z lần lượt là:
Anilin; etyl fomat; tinh bột.
B. Tinh bột; etyl fomat; anilin.
. Etyl fomat; tinh bột; anilin.
D. Tinh bột; anilin; etyl fomat.
C6H5-NH2 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
KOH
NaCl
NaOH
HCL
Hợp chất chứa nguyên tử N là:
Metyl fomat
glucozo
saccarozo
metyl amin
Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một ankin. Đốt cháy hoàn toàn 0,21 mol X, thu được N2, 32,56 gam CO2 và 14,04 gam H2O. Khối lượng của ankin trong hỗn hợp là:
40,4gam
5,40gam
5,94gam
5,90gam
Cho 5,9 gam một amin đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Công thức phân tử của amin đó
CH5N
C4H11N
C2H7N
C3H9N
Công thức nào sau đây là alanin?
CH3-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2CH2COOH
H2N-CH2-COOH
C6H5NH2
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
. C2H5-NH2
CH3COOH
. C6H5-NH2
H2N-CH2-COOH
Chất nào sau đây là amin bậc ba ?
CH3-NH-C2H5.
CH3-NH-CH3.
C. (CH3)3N.
C2H5-NH2.
Chất X có công thức CH3-NH2. Tên gọi của X là:
Đimetylamin
Etylamin
Metylamin
Trimetylamin
Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C?
valin
glyxin
lysin
alanin
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly-Gly.
. Ala-Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Ala-Gly
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
8,96
2,24
6,72
4,48
Trong các chất dưới đây, chất có tính bazơ mạnh nhất là:
C6H5NH2
NH3
CH3NH2
. (C2H5)2NH.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính bazơ của NH3 yếu hơn tính bazơ của metyl amin.
Tetrapeptit mạch hở có chứa 3 liên kết peptit.
Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit.
D. Muối mononatri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính.
Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
3
2
1
4
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nN (n ≥ 1).
CnH2nO (n ≥ 1).
CnH2n+3N (n ≥ 1).
CnH2n+2N (n ≥ 2).
Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C4H11N là
1
2
3
4
: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tìm
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3/NH3, to
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Etylamin, glucozơ, anilin.
Glucozơ, etylamin, anilin.
Etylamin, anilin, glucozơ.
Anilin, glucozơ, etylamin.
C2H5-NH2 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
HCl
KOH
NaCl
Na2SO4
: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
3
4
1
2
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
xenlulozo
anilin
chất béo
tinh bột
hân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và CH3NH2chỉ dùng một thuốc thử là:
Na
dd HCL
quỳ tím
dd NaOH
Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím hóa xanh là:
H2N[CH2]4CH(NH2)COOH.
H2N-CH2-COOH.
C6H5NH2
CH3COOH
Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi của X là:
Metylamin
Trimetylamin
Etylamin
Đimetylamin
Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom?
Ancol etylic
Metan
Anilin
Etylamin
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
nước muối
nước
giấm ăn
cồn
Chất nào sau đây là amin bậc một ?
. (CH3)3N.
C2H5-NH2.
CH3-NH-C2H5.
CH3-NH-CH3.
: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
4
1
2
3
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
Hỗn hợp các α-aminoaxit.
Hỗn hợp các β-aminoaxit.
axit cacboxylic
este
Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:
sự đông rắn
sự đông đặc
sự đông kết
sự đông tụ
Cho 0,1 mol Gly–Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là:
0,2
0,1
0,3
0,4
Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
12,88
13,32
11,10
16,65
Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
7
11
5
9
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilopectin
Polistiren
Amilozo
Poli(vinyl clorua
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
xenlulozo
polistiren
polietilen
poli(vinyl clorua)
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
tơ nilon-6
tơ tằm
tơ nilon-6,6
tơ visco
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozo
glicogen
xenlulozo
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ tằm
tơ capron
tơ nitron
tơ visco
PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHCl.
CH3CH3
CH2=CHCH3.
CH2=CH2
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
axit-bazo
trùng hợp
trao đổi
trùng ngưng
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp
H2N[CH2]5COOH.
HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.
HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH.
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N[CH2]6COOH.
CH2=CHCN.
CH2=CHCl
CH2=C(CH3)COOCH3
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
xà phòng hoá
thuỷ phân
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron, nilon-6,6?
2
4
1
3
a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vài may quần áo ấm
(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số phát biểu đúng là :
4
2
5
3
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
tơ tằm
tơ visco
tơ xenlulozo axetat
tơ nilon-6,6
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
. B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen
polistiren
polipropilen
poli(vinyl clorua)
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ nitron
tơ capron
tơ visco
tơ nilon-6,6
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
tơ nilon-6,6
tơ visco
tơ nitron
tơ xenlulozo axetat
Phát biểu nào sau đây là đúng?
sợi bông,tơ tằm thuộc loại polime tự nhiên
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
