wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 14+15 ĐỊA 10 TRƯỜNG THPT Bù ĐĂNG

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặt trưng của đất ( thổ nhưỡng) là

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụn bở

2.

Đất ( thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

Mền bờ ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ trái đất

3.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

4.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

5.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

b)

Khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người

c)

Đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người

d)

Khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng vật

6.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá hủy đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

7.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Âm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất

8.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá hủy đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải , tổng hợp chất mùn

9.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây

a)

Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí

b)

Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

10.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất

a)

Làm cho đá gốc bị phá hủy

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho đất

c)

Làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

d)

Tăng khả năng chống xói mòn

11.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Lớp phủ thực vật

d)

Nhiệt độ

12.

Trong quá trình hình thành đất, vì sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp các vật chất với cơ có ở trong đất

b)

Góp phần quan trọng trong việc phá hủy đá

c)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

13.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

Thổ nhưỡng

b)

Đá mẹ

c)

Lớp phủ thổ nhưỡng

d)

Chất vô cơ

14.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu do

a)

Trên núi cao áp suất không khí nhỏ

b)

Nhiệt độ thấp nên phong hóa Chậm

c)

Lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn

d)

Độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều

15.

Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Nhiệt và gió

c)

Ẩm và ánh sáng

d)

Ẩm và gió

16.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

17.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Sinh vật, đá mẹ

d)

Địa hình, đá mẹ

18.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Sinh vật, đá mẹ

d)

Địa hình, đá mẹ

19.

Vùng có tuổi đất già nhất là

a)

Nhiệt đới

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

20.

Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

a)

Nhiệt đới

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Chí tuyến

21.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

a)

Quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày

b)

Đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh

c)

Quá trình phá hủy đá yếu, lớp vỏ phong hóa phủ dày

d)

Quá trình phá hủy đá yếu, sự hình thành đất chậm

22.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tích cực của con người đến sự hình thành đất

a)

Thau chua, rửa mặn

b)

Bón phân, cải tạo đất

c)

Đốt rừng làm rẫy

d)

Trông thêm rừng

23.

Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

Cung cấp chất hữu cơ

b)

Cung cấp chất vô cơ

c)

Tạo các vành đai đất

d)

Làm phá hủy đá gốc

24.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

25.

Sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

Toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

26.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

Giáp đỉnh tầng đối lưu

b)

Giáp đỉnh tầng bình lưu

c)

Giáp tầng ô-dôn

d)

Giáp đỉnh tầng giữa

27.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

Đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hóa

b)

Độ sâu 1 km đáy đại dương

c)

Giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất

d)

Giới hạn dưới của vỏ lục địa

28.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

Lớp phủ thổ nhưỡng

b)

Lớp vỏ phong hóa

c)

Lớp dưới của đá gốc

d)

Lớp vỏ lục địa

29.

Loài cây ưu nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

Ôn đới, nhiệt độ

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt

c)

Nhiệt đới, xích đạo

d)

Cận nhiệt, ôn đới

30.

Khí hậu khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sing vật thông qua các yếu tố

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất

b)

Nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng

c)

Nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng

d)

Nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

31.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật

b)

Khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình

c)

Khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người

d)

Khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người

32.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Đất

33.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

Các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

Các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

c)

Các vĩ độ cao và các vùng núi cao

d)

Các vùng quanh cực bắc và nam

34.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hóa, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

36.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

Ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

b)

Ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ

c)

Chất dinh dưỡng, không khí và nước

d)

Chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng

37.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng đặc tính lí, hóa, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt độ, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

38.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt độ, xích đạo

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác

d)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo

39.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật

a)

Độ cao

b)

Hướng nghiệp

c)

Hướng sườn

d)

Độ dốc

40.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật

a)

Độ cao

b)

Hướng nghiệp

c)

Hướng sườn

d)

Độ dốc

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật anq thịt

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển

42.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

Đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới

43.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật

a)

Nhiệt độ

b)

Nước và nhiệt độ

c)

Nước

d)

Ánh sáng

44.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

Đất

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Con người

45.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới, nhiệt đới

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt

c)

Nhiệt đới, xích đạo

d)

Cận nhiệt, ôn đới

46.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

a)

Độ cao và hướng sườn

b)

Vị trí gần hay xa đại dương

c)

Vĩ độ và độ cao địa hình

d)

Các dạng địa hình

47.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

Nhiệt độ và độ ẩm

b)

Độ ẩm và lượng mưa

c)

Lượng mưa và gió

d)

Độ ẩm và khí áp

48.

Nhân tố quyết định đối với sự phát triển và phân bố động vật

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Thức ăn

d)

Nơi sống

49.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật

a)

Thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của sinh vật

c)

Tuyệt chủng một số loài sinh vật hoang dã

d)

Lai tạo ra một số loài động, thực vật mới

50.

Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển

a)

Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc

b)

Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm

c)

Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực

d)

Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí

52.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng nhiều nhất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Độ cao và hướng nghiêng

b)

Hướng nghiêng và độ dốc

c)

Độ dốc và hướng sườn

d)

Hướng sườn và độ dốc