wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin χ=12 \chi=\frac{1}{2}\

b)

cos χ\chi =2

c)

sin χ\chi = π\pi

d)

cos χ\chi =-2

2.

cho sin χ\chi =- 15\frac{1}{5} . Tính cos2 χ\chi

a)

cos2 χ=2425\chi=\frac{24}{25}

b)

cos2 χ=2325\chi=\frac{23}{25}

c)

cos2 χ=1925\chi=\frac{19}{25}

d)

cos2 χ=1725\chi=\frac{17}{25}

3.

cho dãy số u1=1; un=un1+2, u_1=1;\ u_n=u_{n-1}+2,\ ( nn\in |N, n>1n>1 ). Kết quả nào đúng?

a)

u5=9u_5=9

b)

u3=4u_3=4

c)

u2=2u_2=2

d)

u6=13u_6=13

4.

cho dãy số sau. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số

a)

16

b)

12

c)

15

d)

14

5.

tập giá trị của hàm số γ=2sin3χ+3 \gamma=2\sin3\chi+3\

a)

[1;5]

b)

[-1;1]

c)

(1;5)

d)

|R

6.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  u1=1u_1=1u1=1u_1=1u2=3u_2=3 . Giá trị của u3u_3 bằng

a)

6

b)

9

c)

4

d)

5

7.

Tập nghiệm của phương trình tan X=1X=-1 à

a)

χ=π4+κZ\chi=\frac{\pi}{4}+\kappa\in Z

b)

χ=π4+κπ ; κZ\chi=-\frac{\pi}{4}+\kappa\pi\ ;\ \kappa\in Z

c)

χ=3π4+κ2π ; κZ\chi=\frac{3\pi}{4}+\kappa2\pi\ ;\ \kappa\in Z

d)

χ=π4+κ2π  ; κZ\chi=\frac{\pi}{4}+\kappa2\pi\ \ ;\ \kappa\in Z

8.

cho dãy số (un)\left(u_n\right) được xác định như sau
u1=1 u_1=1\ un+1=un2u_{n+1}=u_n-2 với n1n\ge1 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

-3

b)

-1

c)

3

d)

1

9.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3 .Số hạng thứ 10 của cấp số đó là

a)

32

b)

23

c)

29

d)

30

10.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) với u1=3; u8=18u_1=-3;\ u_8=18 . Công sai của cấp số cộng đó là

a)

d=3d=3

b)

d=3d=-3

c)

d=2d=2

d)

d=2d=-2

11.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right) có số hạng tổng quát là un=13nu_n=\frac{1}{3^n} ( nN\forall n\in N *). Chọn kết luận đúng:

a)

Dãy số là cấp số nhân có số hạng đầu u1=1u_1=1

b)

Dãy số là cấp số cộng có công sai d=13d=\frac{1}{3}

c)

Dãy số là cấp số cộng có số hạng đầu u1=3u_1=3

d)

Dãy số là cấp số nhân có công bội q=13q=\frac{1}{3}

12.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2 . Giá trị của u2u_2 bằng

a)

8

b)

9

c)

6

d)

32\frac{3}{2}

13.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết , u1=1, q=2u_1=1,\ q=2 . Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

11

b)

9

c)

8

d)

10

14.

Cho cấp số nhân (u1)\left(u_1\right) với u1=3u_1=3 và công bội q=2q=-2 . Giá trị của u3u_3 bằng

a)

12

b)

-12

c)

1

d)

34\frac{3}{4}

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với số hạng đầu u1=2u_1=2 và công bội q=3q=3 . Số hạng thứ  5 của cấp số nhân đó là

a)

14

b)

162

c)

17

d)

486

16.

Cho limun=3\lim u_n=-3 ; limvn=2\lim v_n=2 . Khi đó (unv)\left(u_n-v\right) bằng

a)

-5

b)

-1

c)

5

d)

1

17.

L=lim n1n3+3L=\lim\ \frac{n-1}{n^3+3} bằng

a)

L=1L=1

b)

L=0L=0

c)

L=3L=3

d)

L=2L=2

18.

lim12n+5\lim\frac{1}{2n+5} bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

0

c)

++\infty

d)

15\frac{1}{5}

19.

Tổng S=1+13+132+...+13n+...S=1+\frac{1}{3}+\frac{1}{3^2}+...+\frac{1}{3^n}+... có giá trị là

a)

23-\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

32-\frac{3}{2}

20.

Giới hạn lim(n2+18nn)\lim\left(\sqrt[]{n^2+18n-n}\right) bằng

a)

9

b)

++\infty

c)

18

d)

0

21.

Cho dãy số (un):un=12n2n2\left(u_n\right):u_n=\frac{1-2n^2}{n^2} tìm giới hạn lim un\lim\ u_n

a)

0

b)

-2

c)

1

d)

-\infty

22.

giá trị của giới hạn lim 12n2n2+3\lim\ \frac{1-2n^2}{n^2+3}

a)

-2

b)

0

c)

13\frac{1}{3}

d)

1

23.

limx1+ 3x2 +1xx1\lim_{x\rightarrow-1^+}\ \frac{\sqrt[]{3x^2\ +1-x}}{x-1} bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

12-\frac{1}{2}

c)

32\frac{3}{2}

d)

32-\frac{3}{2}

24.

limx1 x+2x1\lim_{x\rightarrow1^-}\ \frac{x+2}{x-1} bằng

a)

++\infty

b)

12\frac{1}{2}

c)

-\infty

d)

12-\frac{1}{2}

25.

Giới hạn limx 2x1x+2\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{2x-1}{x+2} bằng

a)

1

b)

12-\frac{1}{2}

c)

2

d)

-\infty

26.

limx 9x2+1x+1\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt[]{9x^2+1}}{x+1} bằng

a)

-9

b)

9

c)

3

d)

-3

27.

giá trị của giới hạn limx1(3x2+2x1)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2+2x-1\right)

a)

3

b)

4

c)

-1

d)

++\infty

28.

giá trị của giới hạn limx2(3x2+7+11)\lim_{x\rightarrow2}\left(3x^2+7+11\right)

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

29.

tính limx5 x212x+3525+5x\lim_{x\rightarrow5}\ \frac{x^2-12x+35}{25+5x}

a)

25-\frac{2}{5}

b)

++\infty

c)

25\frac{2}{5}

d)

-\infty

30.

giới hạn limx1+ 2x+1x1\lim_{x\rightarrow1^+}\ \frac{2x+1}{x-1} bằng

a)

2

b)

-\infty

c)

-2

d)

++\infty

31.

giới hạn limx+ 3x12x+2\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{-3x-1}{2x+2} bằng

a)

32\frac{-3}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

12\frac{-1}{2}

d)

++\infty

32.

cho hàm số (hình). Với giá trị nguyên dương nào của tham số mm thì hàm số có giới hạn tại x=5x=5

a)

m=10m=-10

b)

m=20m=20

c)

m=10m=10

d)

m=20m=-20

33.

cho hàm số (hình). tìm tất cả các giá trị của aa để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=0x=0

a)

a=3a=3

b)

a=1a=1

c)

a=2a=2

d)

a=12a=\frac{1}{2}

34.

hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2x=2 ?

a)

γ=x+2\gamma=\sqrt[]{x+2}

b)

y=sinxy=\sin x

c)

y=x2x2y=\frac{x^2}{x-2}

d)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

35.

hàm số f(x) =2xx23x+2f\left(x\right)\ =\frac{2^x}{x^2-3x+2} liên tục trên khoảng

a)

(0;2)

b)

(-2;0)

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

d)

(1;3)

36.

hàm số nào dưới đây liên tục trên |R ?

a)

y=2x3cosxy=2x-3\cos x

b)

y=1+tanxy=1+\tan x

c)

y=xcotxy=x-\cot x

d)

y=1cosxy=\frac{1}{\cos x}

37.

hàm số y=2x3x23x+2y=\frac{2x-3}{x^2-3x+2} liên tục trên khoảng nào sau đây

a)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

b)

(;2)\left(-\infty;2\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)

38.

hàm số nào sau đây gián tiếp tại điểm x0=1x_0=1

a)

y=(x+1)(x2+2)y=\left(x+1\right)\left(x^2+2\right)

b)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}

c)

y=x+1x2+1y=\frac{x+1}{x^2+1}

d)

y=xx1y=\frac{x}{x-1}

39.

cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (a). giả sử a//(a), b \subset (a). Khi đó:

a)

a // b

b)

a,b chéo nhau

c)

a // b hoặc a,b chéo nhau

d)

a,b cắt nhau

40.

Cho dd // (a)\left(a\right) , mặt phẳng (β)\left(\beta\right) qua dd cắt (a)\left(a\right) theo giao tuyến dd' . Khi đó:

a)

dd cắt dd'

b)

dd // dd'

c)

dddd' chéo nhau

d)

ddd\equiv d'

41.

cho hình chóp S.ABC.S.ABC. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SCSB,SC . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a)

MN // (ABC)

b)

MN // (SAB)

c)

MN // (SAC)

d)

MN // (SBC)

42.

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Mặt phẳng (ABD)\left(AB'D'\right) Song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BCA)\left(BCA'\right)

b)

(BCD)\left(BC'D\right)

c)

(ACC)\left(A'C'C\right)

d)

(BDA)\left(BDA'\right)

43.

Cho hình lăng trụ tam giác ABCABC.ABCA'B'C'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(A'BC) // (AB'C')

b)

(BA'C) // (B'AC)

c)

(ABC') // (A'B'C')

d)

(ABC) // (A'B'C')

44.

Cho hình chóp SABCSABC có đáy là hình bình hành. M,NM,N lần lượt là trung điểm của SCSCSDSD . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

MN // (SBD)

b)

MN // (SAB)

c)

MN // (SAC)

d)

MN // (SCD)

45.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không có điểm chung

b)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song

c)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng thì trùng nhau

d)

Hai đường thẳng chéo nhau thì cắt nhau

46.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

d)

Hai mặt phẳng cùng đi qua ba điểm A,B,C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau

47.

Cho hình chóp tứ giác S.ABC.S.ABC. Gọi MMNN là trung điểm của SASASCSC . ĐƯờng thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)

b)

mặt phẳng (SAB)\left(SAB\right)

c)

mặt phẳng (SCD)\left(SCD\right)

d)

mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right)

48.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A // (SBC)

b)

SD // (SBC)

c)

BC // (SAD)

d)

SC // (SBD)

49.

Cho hình lăng trụ tam giác ABCABCABC\cdot A'B'C' hỏi mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

AB // AA'

b)

AB // (A'B'C')

c)

AB // (ABB'A')

d)

BC // (ACC'A')

50.

Cho một hình hộp, hỏi mệnh đề nào sau đây luôn đúng ?

a)

Các cạnh của hình hộp đều bằng nhau

b)

Các mặt bên của hình hộp đều là hình vuông

c)

Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt đối diện của hình hộp song song với nhau

d)

Hình hộp không là hình lăng trụ

51.

Cho hình hộp ABCDABCD.ABCD\cdot A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA)\left(ABA'\right) song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(AA'C')

b)

(CC'D')

c)

(ADD')

d)

(BB'A')

52.

Cho hình chóp SABCDS\cdot ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Các điểm M,N,PM,N,P lần lượt là các trung điểm của các đoạn thẳng SA,AB,CDSA,AB,CD như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây không song song với mặt phẳng (MNP)\left(MNP\right) ?

a)

Đường thẳng SBSB

b)

Đường thẳng SDSD

c)

Đường thẳng ADAD

d)

Đường thẳng BCBC