wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(DTL12) ÔT cuối kỳ 1 - số 2

Total questions: 28

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

metyl propionat.

b)

propyl axetat. 

c)

poli(vinyl axetat).

d)

etyl axetat.

2.

Chất X có tên gọi etyl acrylat. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH2=CHCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH2=CHCOOCH3.

3.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOO-C(CH3)=CH2.

b)

HCOO-CH=CH-CH3.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

4.

Khi xà phòng hóa tripanmtin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và etanol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

5.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thủy phân.

6.

Tên gốc chức của CH3-NH-C2H5

a)

etylmetylamin.

b)

đimetylamin.

c)

đietylamin.

d)

metyletylamin.

7.

Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

a)

HCl, NaOH.

b)

NaCl, HCl.

c)

NaOH, NH3.

d)

HNO3, CH3COOH.

8.

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

a)

Mg(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

KCl.

d)

NaCl.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Protein là hợp phần chính trong thức ăn của người và động vật.

b)

Protein hình thành nhân tế bào của sinh vật và con người.

c)

Cơ thể động vật có thể tạo ra protein mà không cần chuyển hóa protein trong thức ăn thành protein của mình.

d)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống, có protein là có sự sống.

10.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Ala-Val.

b)

Alanin.

c)

Gly-Gly.

d)

Val-Ala-Ala-Gly.

11.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

12.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của

a)

CH2=CH-CN.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH3.

d)

CH2=CH-Cl.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

14.

Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n                      

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.

Tơ nilon-6,6 là

a)

(1).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3).

d)

(2).

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np1.

d)

(n-1)dxnsy.

16.

Kim loại được dùng làm dây dẫn điện dân dụng là

a)

Al.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Cu.

17.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

a)

tính bazo.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa

d)

tính khử.

18.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

a)

Na, K, Mg, Ca.

b)

Be, Mg, Ca, Ba.

c)

Ba, Na, K, Ca.

d)

K, Na, Ca, Zn.

19.

Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:

a)

Cu2+, Fe2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

20.

Xét phản ứng: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Chất bị khử là:

a)

Cu.

b)

Ag+.

c)

Cu2+.

d)

Ag.

21.

Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Dung dịch FeCl2 và dung dịch AgNO3.

b)

Mg và dung dịch FeCl2.

c)

Ag và dung dịch FeCl3.

d)

dung dịch FeCl3 và Fe.

22.

Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa chất tan X, thì thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất tan X có thể là

a)

MgCl2.

b)

BaCl2.

c)

FeCl3.

d)

CuCl2.

23.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(b) Có thể sử dụng dung dịch HCl để rửa các ống nghiệm sau khi thí nghiệm với anilin.

(c) Cho triolein vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.

(d) Phân tử Glu-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ.

Số phát biểu đúng

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

24.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam muối khan.Giá trị của m

a)

444.

b)

442.

c)

443.

d)

445.

25.

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

11,4 %.

b)

14,4 %.

c)

13,4 %.

d)

12,4 %.

26.

Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

a)

44,9 gam.

b)

74,1 gam.

c)

50,3 gam.

d)

24,7 gam.

27.

Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

a)

3,31 gam.

b)

2,33 gam.

c)

1,71 gam.

d)

0,98 gam.

28.

Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là

a)

0,25M.

b)

0,4M.

c)

0,3M.

d)

0,5M