NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương Sinh học 9 HK I
Total questions: 73
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Di truyền là gì?
a)
A. là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ
b)
B. là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ tổ tiên cho thế hệ con cháu
c)
C. là hiện tượng truyền các bệnh di căn qua các thế hệ
d)
D. là hiện tượng truyền đạt các kiểu hình của bố mẹ tổ tiên cho thế hệ con cháu
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm của Menđen là đúng
a)
A. Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
b)
B. Khi lai giữa 2 bố mẹ có kiểu hình khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
c)
C. Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thì ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
d)
D. Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 lặn : 1 trội
3.
Câu 3. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ
a)
A. 2A : 1a
b)
B. 3A : 1a.
c)
C. 1A : 1a.
d)
D. 1A : 2a
4.
Câu 4. Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen IOIO, nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB . Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?
a)
A. IAIO × IAIB
b)
B. IBIO x IAIB
c)
C. IAIB x IAIB
d)
D. IAIO x IBIO
5.
Câu 5. Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
a)
A. số lượng, hình dạng, cấu trúc NST
b)
B. số lượng, hình thái NST.
c)
C. số lượng, cấu trúc NST.
d)
D. số lượng không đổi.
6.
Câu 6. NST có hình dạng và kích thước đặc trưng tại
a)
A. kì đầu của nguyên phân.
b)
B. kì giữa của phân bào.
c)
C. kì sau của phân bào.
d)
D. kì cuối của giảm phân.
7.
Câu 7. Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp, trong đó NST nhân đôi ?
a)
A. 1 lần
b)
B. 2 lần
c)
C. 3 lần
d)
D. 4 lần
8.
Câu 8. Hiện tượng cân bằng giới tính không do nguyên nhân:
a)
A. Do tỉ lệ giao tử mang NST X bằng Y hay X bằng O ở giới dị giao, giới đồng giao chỉ cho một loại.
b)
B. Tuân theo quy luật số lớn.
c)
C. Do quá trình thụ tinh diễn ra ngẫu nhiên.
d)
D. Do đột biến làm giảm số lượng đực cái.
9.
Câu 9. Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
a)
A. C, H, O, Na, S.
b)
B. C, H, O, N, P.
c)
C. C, H, O, P.
d)
D. C, H, N, P, Mg.
10.
Câu 10. Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
a)
A. dẫn đến sự nhân đôi của NST.
b)
B. dẫn đến sự nhân đôi của ti thể.
c)
C. dẫn đến sự nhân đôi của trung tử
d)
D. dẫn đến sự nhân đôi của lạp thể
11.
Câu 11. Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra sau quá trình nhân đôi sẽ có
a)
A. cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ.
b)
B. cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường.
c)
C. 1 mạch nhận từ ADN mẹ.
d)
D. 1 nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
12.
Câu 12. Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với
a)
A. T mạch khuôn
b)
B. G mạch khuôn.
c)
C. A mạch khuôn.
d)
D. X mạch khuôn.
13.
Câu 13. Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là
a)
A. Ađênin.
b)
B. Timin.
c)
C. Uraxin.
d)
D. Guanin.
14.
Câu 14. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của AND:
a)
A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
b)
B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
c)
C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
d)
D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
15.
Câu 15. Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của
a)
A. phân tử prôtêin.
b)
B. ribôxôm.
c)
C. phân tử AND.
d)
D. phân tử ARN mẹ.
16.
Câu 16. Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc?
a)
A. Prôtêin và axit amin.
b)
B. Prôtêin và AND.
c)
C. ADN và ARN.
d)
D. ARN và prôtêin.
17.
Câu 17: Có bao nhiêu loại ARN?
a)
A. 1 loại.
b)
B. 2 loại.
c)
C. 3 loại.
d)
D. 4 loại.
18.
Câu 18. ARN được chia thành ba loại chủ yếu là căn cứ vào
a)
A. cấu trúc của ARN.
b)
B. số lượng đơn phân,
c)
C. chức năng của ARN.
d)
D. cả A, B và C.
19.
Câu 19. Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?
a)
A. ARN vận chuyển
b)
B. ARN thông tin
c)
C .ARN ribôxôm
d)
D. Cả A, B và C
20.
Câu 20. Loại ARN nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp?
a)
A. tARN
b)
B. mARN
c)
C. mARN
d)
D. Cả 3 loại ARN
21.
Câu 21. Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện
a)
A. A với T; T với A; G với X; X với G
b)
B. A với U; U với A; G với X; X với G
c)
C. A với U; T với A; G với X; X với G
d)
D. A với X; X với A; G với T; T với G
22.
Câu 22: Một đoạn mạch ARN được tổng hợp có cấu trúc như sau: X – U – U – X – G – A Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn mẫu của gen?
a)
A. G – T – T – G – X – U
b)
B. X – U – U – X – G – A
c)
C. X – A – A – X – G – A
d)
D. G – A – A – G – X – T
23.
Câu 23: Một đoạn mạch gen có cấu trúc như sau : Mạch 1 : A – X – T – X – G , Mạch 2: T – G – A – G – X .Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?
a)
A. A – X – T – X – G
b)
B. A – X – U – X – G
c)
C. T – G – A – G – X
d)
D U – G – A – G – X
24.
Câu 24: Một đoạn của gen B mang thông tin cấu trúc của một loại prôtêin có trình tự các nuclêôtit : Mạch 1: A G X G G A A T A G T A , Mạch 2: T X G X X T T A T X A T ;Nêu mạch 2 là mạch gốc, xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên
a)
A. mARN : U X G X X U U A U X A U
b)
B. mARN : A G X G G A A U A G U A
c)
C. mARN : A G X G G A A T A G T A
d)
D. mARN :T G X G G T T U T G U T
25.
Câu 25: Một đoạn mạch của gen có cấu trúc sau: Mạch 1: A - T - G - X - T - X - G ,Mạch 2: T - A - X - G - A - G - X .Trình tự các mạch đơn phân của đoạn mạch ÀRN được tổng hợp từ mạch 2 sẽ là:
a)
A. A - T -G - X - T - X – G
b)
B. A – U-G - X -U - X – G
c)
C. A - U - G - X- T- X- G
d)
D. U - A - X - G - A - G – X
26.
Câu 26: Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôíit được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen như sau: - A - X - U - G - X - U - U - G – . Trình tự sắp xếp các nuclêôtit của đoạn gen đó ở mạch 1 sẽ là:
a)
A. - T - G - A - X - G - A - A - X-
b)
B. - U - G - A- X-G-A-A - X –
c)
C. - A - X - T- G - X - T - T-G-
d)
D. -T- G - A- G - X - A - A-G –
27.
Câu 27: Một đoạn mạch khuôn của gen có A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%. Tỉ lệ % các loại nuclêôtit trên phân tử ARN thông tin tương ứng sẽ là bao nhiêu %?
a)
A. A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%
b)
B. A = 18%, T = 12%, G = 40%, X = 30%
c)
C. A = 12%, U = 18%, G = 30%, X = 40%
d)
D. A = 18%, U = 12%, G = 40%, X = 30%
28.
Câu 28: Một phân tử mARN có u = 12000 chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen, số nuclêôtit trong phân tử mARN đó sẽ là:
a)
A. 60000 nuclêôtit
b)
B. 1200 nuclêôtit
c)
C. 2400 nuclêôtit
d)
D. 12000 nuclêôtit
29.
Câu 29: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
a)
A. C, H, O, P
b)
B. C, H, O, N
c)
C. K, H, P, O, S, N
d)
C. C, O, N, P
30.
Câu 30: Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản:
a)
A. C, H, O và N
b)
B. C, H, O và P
c)
C. C,H,N và P
d)
D. C,H,P và N.
31.
Câu 31: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
a)
A. Axit nuclêic
b)
B. Nuclêic
c)
C. Axit amin
d)
D. Axit photphoric
32.
Câu 32: Phân tử prôtêin được cấu tạo từ các đơn phân là gì?
a)
A. Đường glucôzơ.
b)
B. Axit amin.
c)
C. Bazơ nitơ.
d)
D. Nuclêôtit.
33.
Câu 33: Đơn phân cấu tạo nên phân từprôtêin gọi là:
a)
A. Nuclêôtit
b)
B. Axit amin
c)
C. Đipeptit
d)
D. Serin
34.
Câu 34: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
a)
A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau
c)
C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
d)
D. Đều được cấu tạo từ các axit amin
35.
Câu 35: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
a)
A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin
b)
B. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
c)
C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
d)
D. Cả 3 yếu tố trên
36.
Câu 36: Yếu tố quy định tính đặc thù của prôtêin là
a)
A.số lượng axit amin
b)
B. thành phần các loại axit amin.
c)
C. trình tự sắp xếp các loại axit amin.
d)
D. cả A, B và C.
37.
Câu 37: Phân tử prôtêin có tính đa dạng là do
a)
A. số lượng, thành phần axit amin trong phân tử.
b)
B. có 20 loại axit amin trong phân tử.
c)
C. trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử
d)
D. cả A và C.
38.
Câu 38: Tính đặc thù của prôtêin do yếu tố nào xác định?
a)
A. Vai trò của prôtêin
b)
B. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin
c)
C. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit
d)
D. Trình tự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại axit amin
39.
Câu 39: Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:
a)
A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại
b)
B. Hai chuỗi axit min xoắn lò xo
c)
C. Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại
d)
D. Hai chuỗi axit amin
40.
Câu 40: Các chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lò xo hay gấp nếp hình ziczăc lại cuộn xoắn một lần nữa theo các kiểu khác nhau tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
a)
A. Bậc I
b)
B. Bậc II.
c)
C. Bậc III.
d)
D. Bậc IV
41.
Câu 41: Cấu tạo gồm một 1 chuỗi axit amin xoắn cuộn có dạng hình cầu là:
a)
A. Prôtêin bậc 1
b)
B. Prôtêin bậc 2
c)
C. Prôtêin bậc 3
d)
D. Prôtêin bậc 4
42.
Câu 42: Nội dung nào sau đây là không đúng ?
a)
A. Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của prôtêin gồm bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.
b)
B. Prôtêin có bậc càng cao thì độ bền vững càng thấp.
c)
C. Prôtêin bậc 1 có mạch thẳng, bậc 2 xoắn lò xo có liên kết hidrô để tăng độ vững chắc giữa các vòng.
d)
D. Prôtêin bậc 3 hình cầu, trong prôtêin bậc 4 các chuỗi pôlipeptit xếp thành khối dạng cầu.
43.
Câu 43: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a)
A. Cấu trúc bậc 1
b)
B. Cấu trúc bậc 2
c)
C. Cấu trúc bậc 3
d)
D. Cấu trúc bậc 4
44.
Câu 44: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
a)
A. Cấu trúc bậc 1
b)
B. Cấu trúc bậc 1 và 2
c)
C. Cấu trúc bậc 2 và 3
d)
D. Cấu trúc bậc 3 và 4
45.
Câu 45: Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin? 1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.; 2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.;3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất. ;4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.;5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng; 6. Quy định các tính trạng của cơ thể. Phương án đúng là:
a)
A. 2
b)
B. 3, 4
c)
C. 4
d)
D. 1, 5
46.
Câu 46: Prôtêin không có chức năng nào sau đây ?
a)
A. Cấu trúc
b)
B. Xúc tác quá trình trao đổi chất
c)
C. Điều hoà quá trình trao đổi chất
d)
D. Truyền đạt thông tin di truyền
47.
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của prôtêin trong tế bào và cơ thể sống?
a)
A.Chứa đựng và bảo quản thông tin di truyền
b)
B. Tham gia cấu trúc các bộ phận của tế bào và cơ thể.
c)
C. Tham gia xúc tác và điều hoà các quá trình sống
d)
D. Là thành phần của kháng thể tham gia bảo vệ cơ thể.
48.
Câu 48: Chức năng chủ yếu của prôtêin là:
a)
A. Chức năng cấu trúc và xúc tác.
b)
B. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất,
c)
C. Chức năng bảo vệ.
d)
D. Cả A, B và c đều đúng.
49.
Câu 49: Vai trò quan trọng của prôtêin là gì?
a)
A. Làm chất xức tác và điều hòa quá trình trao đổi chất,
b)
B. Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể.
c)
C. Là thành phần cấu trúc của tế bào trong cơ thể.
d)
D. Cả A, B và c đều đúng.
50.
Câu 50: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
a)
A. Enzim
b)
B. Kháng thể
c)
C. Hoocmôn
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
51.
Câu 51: Có bao nhiêu loại đơn phân tham gia cấu tạo prôtêin?
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 16
d)
D. 20
52.
Câu 52: Phân tử prôtêin có thể có tới bao nhiêu hình thức cấu trúc?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 8
d)
D. 16
53.
Câu 53: Trong không gian, prôtêin có mấy loại cấu trúc khác nhau
a)
A. 3 cấu trúc
b)
B. 4 cấu trúc
c)
C. 5 cấu trúc
d)
D. 6 cấu trúc
54.
Câu 54: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
a)
A. Bậc I
b)
B. Bậc II.
c)
C. Bậc III.
d)
D. Bậc IV.
55.
Câu 55: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng cuộn xoắn kiểu lò xo hay gấp nếp theo hình ziczăc tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
a)
A. Bậc I.
b)
B. Bậc II
c)
C. Bậc III.
d)
D. Bậc IV.
56.
Câu 56. Chuỗi axit amin tạo các vòng xoan lò xo trong cấu trúc bậc mấy của phân tử prôtêin ?
a)
A. Bậc 1
b)
B. Bậc 2
c)
C. Bậc 3
d)
D. Bậc 4
57.
Câu 57: Nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau liên kết với nhau tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
a)
A. Bậc I
b)
B. Bậc II.
c)
C. Bậc III.
d)
D. Bậc IV.
58.
Câu 58: Đặc điểm cấu tạo của prôtêin bậc 4 là
a)
A. Cấu tạo bởi một mạch không xoắn cuộn
b)
B. Cấu tạo bởi hai mạch không xoắn cuộn
c)
C. Cấu tạo bởi một mạch xoắn cuộn
d)
D. Cấu tạo bởi hai hay nhiều chuỗi axit amin kết hợp với nhau
59.
Câu 59: Đặc điểm nào dưới đây không phải là sự giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic?
a)
A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. Các đơn phân đều chứa các nguyên tố (C, H, O, N).
c)
C. Đều được tổng hợp từ khuôn mẫu ADN.
d)
D. Đều có tính đa dạng và đặc trưng.
60.
Câu 60. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
a)
A. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
b)
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loại quá trình sinh tổng hợp prôtêin
c)
C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
d)
D. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
61.
Câu 61. Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
a)
A. Nhiễm sắc thể và ADN
b)
B. Nhân tế bào
c)
C. Tế bào chất
d)
D. Phân tử ARN
62.
Câu 62. Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến NST.
c)
C. điến dị tổ hợp.
d)
D. thường biến.
63.
Câu 63. Các dạng đột biến cấu trúc của NST là
a)
A. mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.
b)
B. mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
c)
C.mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn.
d)
D.mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
64.
Câu 64. Kí hiệu bộ NST dưới đây được dùng để chỉ thể 2 nhiễm là
a)
A. 3n.
b)
B. 2n.
c)
C. 2n + 1.
d)
D. 2n - 1
65.
Câu 65. Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng
a)
A. thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.
b)
B. thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.
c)
C. thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.
d)
D. thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.
66.
Câu 66. Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào
a)
A. không còn chứa bất kì NST nào
b)
B. không có NST giới tính, chỉ có NST thường
c)
C. không có NST thường, chỉ có NST giới tính
d)
D. thiểu hẳn một cặp NST nào đó
67.
Câu 67. Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở ruồi giấm có
a)
A. 9 chiếc NST.
b)
B. 9 cặp NST
c)
C. 7 chiếc NST.
d)
D. 7 cặp NST
68.
Câu 68. Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở ruồi giấm có
a)
A. 9 chiếc NST
b)
B. 9 cặp NST
c)
C. 7 chiếc NST.
d)
D. 7 cặp NST
69.
Câu 69. Biểu hiện dưới đây là của thường biến?
a)
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.
b)
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.
c)
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
d)
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
70.
Câu 70. Biểu hiện dưới đây là của thường biến?
a)
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.
b)
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người
c)
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
d)
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.
71.
Câu 71. Nội dung nào sau đây không đúng?
a)
A. Kiểu gen quy định giới hạn của thường biến.
b)
B. Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường.
c)
C. Bố mẹ không di truyền cho con tính trạng hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen.
d)
D. Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn của mức phản ứng do kiểu gen quy định.
72.
Câu 72. Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?
a)
A. Số lượng quả trên cây của một giống cây trồng.
b)
. Số hạt trên bông của một giống lúa.
c)
C. Số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lợn.
d)
D. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.
73.
Câu 73. Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến?
a)
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21
b)
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người
c)
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
d)
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
Reset
