wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đố vui GL 2021: BÊLEM - NHÀ CỦA BÁNH

Total questions: 70

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phụng Vụ là gì ?

a)

Là việc phụng thờ chính Thức và công khai của Hội thánh.

b)

Là việc Suy tôn Lời Chúa.

c)

Là việc hành hương kính Đức Mẹ.

d)

Cả a,b và c đúng.

2.

Phụng Vụ gồm những việc gì?

a)

Cử Hành Thánh Lễ.

b)

Các Bí Tích.

c)

Phụng Vụ Các Giờ Kinh.

d)

Cả a, b và c đúng.

3.

Năm Phụng vụ là gì?

a)

Là thời gian một năm, trong đó Hội Thánh mừng các biến cố trọng đại của Chúa Giêsu, Đức Mẹ và Các Thánh.

b)

Là quảng thời gian Hội Thánh tưởng các linh hồn nơi luyện ngục.

c)

Là quảng thời gian Hội Thánh giúp người tín hữu sống đạo.

d)

Cả a,b và c đúng.

4.

Năm Phụng vụ là quảng thời gian một năm, trong đó Hội Thánh mừng các biến cố trọng đại của ai?

a)

Các Thánh.

b)

Đức Mẹ.

c)

Chúa Giêsu.

d)

Cả a, b và c đúng.

5.

Năm Phụng vụ có mục đích gì?

a)

Mừng biến cố giáng sinh cách long trọng.

b)

Mừng biến cố phục sinh trọn hảo.

c)

Giúp người tín hữu hiểu và sống các mầu nhiệm trong đạo cách thiết thực hơn.

d)

Biệt tôn Đức Mẹ.

6.

Hội Thánh chia năm Phụng vụ thành mấy mùa ?

a)

3 mùa

b)

4 mùa

c)

5 mùa

d)

6 mùa

7.

Tại sao Hội Thánh chia năm Phụng vụ thành các mùa ?

a)

Vì Hội Thánh tôn vinh Thiên Chúa.

b)

Vì lệnh truyền của Chúa Giêsu.

c)

Vì Hội Thánh muốn cho mọi người nhận biết Chúa là Thiên Chúa thật.

d)

Vì Hội Thánh muốn triển khai trọn vẹn Mầu Nhiệm Chúa Kitô qua chu kỳ một năm, từ Nhập Thể, Giáng Sinh đến Thăng Thiên, Hiện Xuống và ngày Chúa Kitô quang lâm.

8.

Mùa Vọng có những đặc tính nào?

a)

Là thời gian chuẩn bị mừng lễ Chúa Giáng Sinh, kính nhớ việc Con Thiên Chúa đến lần thứ nhất với loài người.

b)

Là cơ hội để các tín hữu hướng lòng trông đợi Chúa Kitô đến lần thứ hai trong ngày tận thế.

c)

Là thời gian ăn năn sám hối để mừng Chúa Kitô Phục sinh.

d)

Chỉ có a và b đúng.

9.

Mùa Vọng gồm bao nhiêu tuần?

a)

3 tuần

b)

4 tuần

c)

5 tuần

d)

6 tuần

10.

Mùa Vọng bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Mùa Vọng bắt đầu từ Chúa Nhật thứ I Mùa Vọng và kết thúc vào trước giờ kinh chiều ngày lễ Vọng Chúa Giáng Sinh (24/12).

b)

Mùa Vọng bắt đầu từ Chúa Nhật thứ I Mùa Vọng và kết thúc vào sau lễ Vọng Chúa Giáng Sinh (24/12).

c)

Mùa Vọng bắt đầu từ Chúa Nhật thứ I Mùa Vọng và kết thúc vào sau lễ Chúa Giáng Sinh (25/12).

d)

Mùa Vọng bắt đầu từ Chúa Nhật thứ I Mùa Vọng và kết thúc vào sau lễ Hiển Linh.

11.

Màu phụng vụ của mùa vọng là màu gì?

a)

Màu xanh.

b)

Màu tím.

c)

Màu vàng.

d)

Màu trắng.

12.

Chúa Nhật III Mùa Vọng gọi là Chúa Nhật gì ?

a)

Chúa Nhật TIN TƯỞNG.

b)

Chúa Nhật TRÔNG CẬY.

c)

Chúa Nhật HÃY VUI LÊN.

d)

Chúa Nhật CHỜ ĐỢI.

13.

Chúa Nhật III Mùa Vọng mời gọi mọi tín hữu điều gì ?

a)

Suy tư về mầu nhiệm ơn cứu độ.

b)

Hưởng niềm vui thầm kín và an lành trong niềm trông đợi Đấng Cứu Tinh.

c)

Học với mẹ Maria biết thưa lời Fiat với  Thiên Chúa.

d)

Cả a, b và c đúng.

14.

Trong Mùa Vọng, người tín hữu phải sống tâm tình nào ?

a)

Tâm tình sám hối.

b)

Tâm tình hân hoan mong đợi Đấng Cứu Thế.

c)

Tâm tình chờ đợi ngày Chúa sống lại.

d)

Chỉ có a và b đúng.

15.

Sống trong tâm tình hướng về ngày Chúa đến buộc chúng ta phải làm gì?

a)

Luôn sống bác ái.

b)

Luôn luôn tỉnh thức.

c)

Luôn luôn sẵn sàng như người tôi trung.

d)

Chỉ có b và c đúng.

16.

Theo truyền thống Đức Giáo hoàng nào là người thiết lập thực sự Mùa Vọng La Mã? 

a)

Đức Giáo hoàng Lêô XIII.

b)

Đức Giáo hoàng Piô IX.

c)

Đức Giáo hoàng Piô XII.

d)

Đức Giáo hoàng Gregôriô Cả.

17.

Giáo Hội  đặt lễ Giáng Sinh vào đúng ngày 25-12, ngày người ngoại giáo cử hành lễ mừng Ánh sáng để công bố điều gì?

a)

Chúa Giêsu Kitô Đấng cứu thế.

b)

Chúa Giêsu Kitô mới thực là Ánh sáng.

c)

Chúa Giêsu Kitô Mặt trời soi sáng thế gian.

d)

Chỉ có b và c đúng.

18.

Vị thánh nào được xem như là Ông già Nôen?

a)

Thánh Martinô.

b)

Thánh Nicolas.

c)

Thánh Phanxicô Assisi.

d)

Thánh Vinh Sơn Phaolô.

19.

Nhân vật nào được Thánh Kinh nhắc đến nhiều trong Mùa Vọng như là người đi trước chuẩn bị cho Chúa đến?

a)

Tư tế Dacaria.

b)

Ông Gioan Tẩy Giả.

c)

Tổng trấn Quiriniô.

d)

Ngôn sứ Êlia.

20.

Cha mẹ của ông Gioan Tẩy Giả là ai ?

a)

Ông Gioakim và bà Anna.

b)

Ông Giuse và bà Maria.

c)

Ông Giacóp và bà Rakhen.

d)

Ông Dacaria và bà  Êlisabét.

21.

Mùa Giáng Sinh bắt đầu từ lễ Chúa Giáng Sinh và kết thúc khi nào?

a)

Đến lễ thánh Gia Thất.

b)

Đến lễ Chúa Hiển Linh.

c)

Đến lễ Chúa Giêsu chịu phép rửa.

d)

Đến lễ Mẹ Thiên Chúa.

22.

Mùa Giáng Sinh có đặc tính nào?

a)

Kêu gọi con người ăn năn hối lỗi.

b)

Kêu gọi mọi người từ bỏ con đường tội lỗi.

c)

Kính nhớ Ngôi Hai Thiên Chúa Giáng Sinh và lần tỏ mình đầu tiên của Người.

d)

Kính nhớ Con Thiên Chúa lại đến.

23.

Mùa Giáng Sinh còn được ghi dấu bằng những lễ nào khác?

a)

Lễ Kính Thánh Gia thất.

b)

Lễ Hiển Linh.

c)

Lễ Đức Maria Mẹ Thiên Chúa.

d)

Cả a, b và c đúng.

24.

Thời Chúa Giêsu sinh ra, ai là Vua dân Do Thái?

a)

Vua Hêrôđê Cả.

b)

Vua Hêrôđê Antipa.

c)

Vua Philip.

d)

Vua Hêrôđê Acrippa.

25.

Hoàng đế Lamã thời Chúa Giêsu sinh ra là ai ?

a)

Hoàng đế Augúttô.

b)

Hoàng đế Cơlaudiô.

c)

Hoàng đế Tibêriô.

d)

Hoàng đế Xêda.

26.

Những người từ phương Đông đến thờ lạy Hài nhi Giêsu là ai ?

a)

Các nhà chiêm tinh.

b)

Các thầy tư tế.

c)

Những người chăn chiên.

d)

Các tiên tri.

27.

Dấu hiệu nào dẫn đường cho các nhà chiêm tinh đến thăm Hài Nhi ?

a)

Lời chỉ dẫn của vua Hêrôđê.

b)

Các thiên thần chỉ bảo.

c)

Một ngôi sao lạ xuất hiện tại phương Đông.

d)

Những mục đồng.

28.

Các nhà chiêm tinh dâng cho Chúa Hài Nhi những gì ?

a)

Vàng.

b)

Mộc dược.

c)

Nhũ hương.

d)

Cả a, b và c đúng.

29.

Hài nhi Giêsu sinh ra tại đâu? 

a)

Nadarét.     

b)

Bêlem.

c)

Bêtania. 

d)

Gôngôtha.

30.

“Phần ngươi, hỡi Bêlem, miền đất Giuđa, ngươi đâu phải là thành nhỏ nhất của Giuđa, vì ngươi là nơi vị lãnh tụ chăn dắt Ítraen – dân Ta, sẽ ra đời”. Lời ngôn sứ nào đã tiên báo?

a)

Ngôn sứ Isaia.

b)

Ngôn sứ Êdêkien.

c)

Ngôn sứ Mikha.

d)

Ngôn sứ Êlia.

31.

“Emmanuen” có nghĩa là gì ?

a)

Thiên Chúa cứu cuộc.

b)

Thiên Chúa ở cùng chúng ta.

c)

Lạy Chúa, xin hãy đến!

d)

Lạy Chúa, xin thương xót con.

32.

Ông bà ngoại của Chúa Giêsu là ai?

a)

Ông Gioakim và bà Anna.

b)

Ông Giuse và bà Maria.

c)

Ông Giacóp và bà Rakhen.

d)

Ông Dacaria và bà  Êlisabét.

33.

Thiên Chúa đã truyền tin cho thánh Giuse bằng cách nào?

a)

Sai sứ thần Gáprien đến

b)

Nói qua mẹ Maria.

c)

Bằng các giấc mộng để tỏ ra ý định của Ngài.

d)

Bằng các giấc mộng để tỏ ra ý định của Ngài.

34.

Sứ thần Gáprien nói với tư tế Dacaria về Gioan, con trẻ sẽ đầy thần khí và quyền năng của ai ?

a)

Ngôn sứ Môsê.

b)

Ngôn sứ Êlia. 

c)

Tư tế Aharon.

d)

Thượng tế Menkixêđê.

35.

Thánh Gioan lớn hơn Đức Giêsu bao nhiêu tháng?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

36.

Sứ thần Gáprien đến với Đức Maria tại thành nào?

a)

Caphácnaum

b)

Giêrusalem

c)

Nadarét

d)

Bêtania

37.

Đức Giêsu sẽ thừa hưởng ngai vàng của ai?

a)

Vua Hêrôđê

b)

Vua Arêta

c)

Vua Đavít

d)

Vua Salem

38.

“Mừng vui lên, hỡi Đấng đầy ân sủng, Đức Chúa ở cùng bà”. Lời chúc mừng Đức Maria này là của ai?

a)

Ông Giuse.

b)

Bà Êlisabét.

c)

Sứ thần Raphaen.

d)

Sứ thần Gáprien.

39.

“Người sẽ ngự xuống trên Đức Maria và quyền năng Đấng Tối Cao sẽ rợp bóng trên Bà.” Người là ai?

a)

Đức Giêsu.

b)

Chúa Thánh Thần.

c)

Thiên Chúa.

d)

Ngôn sứ Êlia.

40.

Người chị họ của Đức Maria tên là gì?

a)

Bà Susanna.

b)

Bà Êliseva.

c)

Bà Êlisabét.

d)

Bà Anna.

41.

Theo Thánh sử Mátthêu, Người sinh ra ông Giuse, chồng của bà Maria tên là gì?

a)

Ông Giuse.

b)

Ông Hêli.

c)

Ông Giacóp.

d)

Ông Dacaria.

42.

Chi tộc của nữ ngôn sứ Anna, người đã gặp Hài Nhi Giêsu  trong Đền Thờ là chi tộc nào?

a)

Chi tộc Asê.

b)

Chi tộc Lêvi.

c)

Chi tộc Giuđa.

d)

Chi tộc Mơnasê.

43.

Tại đền thờ, vị ngôn sứ nào đã nói với Đức Maria : “Còn chính bà, 1 lưỡi gươm sẽ đâm thấu tâm hồn bà.” ?

a)

Ông Siméon.

b)

Bà Anna.

c)

Ông Simon.

d)

Ông Dacaria.

44.

Theo luật dạy rằng : “Mọi con trai đầu lòng phải được gọi là của thánh, dành cho Chúa”, và cũng để dâng của lễ theo luật Chúa truyền, là 1 đôi chim gáy hay là gì?

a)

1 cặp bồ câu non.

b)

1 con dê béo.

c)

1 con chiên 1 tuổi.

d)

1 con chiên non.

45.

Người đã tìm giết Hài Nhi Giêsu là ai?

a)

Hoàng đế Augúttô.

b)

Tổng trấn Philatô.

c)

Vua Hêrôđê Cả.

d)

Vua Hêrôđê Antipa.

46.

Đất nước nào Hài Nhi Giêsu cùng gia đình lánh nạn?

a)

Nước Ai Cập. 

b)

Nước Do Thái.

c)

Nước Ả Rập.

d)

Nước Libăng.

47.

“Ta gọi Con Ta ra khỏi Ai Cập”. Đây là lời ngôn sứ nào?

a)

Ngôn sứ Hôsê.

b)

Ngôn sứ Isaia.

c)

Ngôn sứ Giêrêmia.

d)

Ngôn sứ Êlia.

48.

Người cai trị miền Giuđê sau khi vua Hêrôđê Cả băng hà là ai?

a)

Vua Hêrôđê Áckhêlao.

b)

Vua Hêrôđê Antipa.

c)

Vua Philíp.

d)

Vua Ácrippa.

49.

Thành mà gia đình thánh gia cư ngụ sau khi từ Ai cập trở về là thành nào?

a)

Thành Giêrusalem.

b)

Thành Caphácnaum.

c)

Thành Xiđôn.

d)

Thành Nadarét.

50.

Năm 12 tuổi, Đức Giêsu cùng với hai ông bà lên Đền Thờ Giêrusalem mừng lễ gì và 2 Ông bà đã lạc mất Người ở đó?

a)

Lễ Lều

b)

Lễ Ngũ Tuần

c)

Lễ Vượt Qua

d)

Lễ Xá Tội

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Khẩu hiệu của Thiếu Nhi là (a)  

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Khẩu hiệu của Nghĩa Sĩ là (a)  

53.

Điền vào chỗ trống:

Điều 2: Thiếu Nhi tôn sùng (a)   ,

Siêng năng chịu lễ, viếng Chúa hằng ngày.

54.

Điền vào chỗ trống:

Điều 4: Thiếu Nhi (a)   cha mẹ,

Và hết những vị chỉ huy của mình.

55.

Điền vào chỗ trống:

Điều 3: Thiếu Nhi (a)   chịu khó,

Luôn nhìn Thánh Giá gặp khổ vẫn vui.

56.

Bổn mạng của Giáo xứ Khiết Tâm vào ngày lễ nào?

a)

Ngày 01/01 – Lễ Đức Mẹ là Mẹ Thiên Chúa.

b)

Ngày 08/12 – Lễ Đức Mẹ Vô nhiễm nguyên tội.

c)

Ngày 15/08 – Lễ Đức Mẹ Hồn xác lên Trời.

57.

Khăn quàng của ngành Thiếu Nhi có màu gì?

a)

xanh lá

b)

xanh nước biển

c)

tím

d)

vàng

58.

Màu vàng nghệ, với hình thập giá Chúa Kitô màu đỏ ở phía sau, đó là:

a)

màu khăn quàng của Nghĩa Sĩ

b)

màu khăn quàng của Huynh Trưởng

c)

màu khăn quàng của Dự Trưởng

d)

màu khăn quàng của Hiệp Sĩ

59.

Bêlem có nghĩa là gì?

a)

Hang đá

b)

Nhà của Bánh

c)

Máng cỏ

d)

Túp lều

60.

Tôn Chỉ của PT TNTT là Sống Lời Chúa và kết hợp với Chúa Giêsu Thánh Thể trong sự ____________, ___________, ___________ và ________________

(a)  

61.

Đây là ai?

a)

Thánh Phêrô

b)

Thánh Phaolô

c)

Thánh Gioan Tông đồ

d)

Thánh Gioan Tẩy Giả

62.

Đây là biến cố gì?

a)

Thánh Phêrô chối Chúa

b)

Chúa kêu gọi Matthêu

c)

Saolô bị ngã ngựa trên đường Đamat

d)

Quân lính của Pharaon đuổi bắt dân Do Thái.

63.

Đây là ai?

a)

Thánh Lucia

b)

Thánh Maria Goretti

c)

Thánh Têrêsa Hài đồng Giêsu

d)

Thánh Têrêsa Avilla

64.

Đây là biến cố gì?

a)

Chúa Giêsu kêu gọi 4 môn đệ đầu tiên

b)

Chúa Giêsu dẹp yên biển động

c)

Chúa Giêsu đi trên mặt nước

d)

Chúa Giêsu giảng dạy cho các môn đệ

65.

Đây là biến cố gì?

a)

David đánh bại Goliath

b)

Dũng sĩ Samson thắng trận

c)

David được sức dầu tấn phong

d)

Dũng sĩ Samson bị mất hết sức mạnh

66.

Đây là nơi Chúa Gie6su làm phép lạ đầu tiên.

a)

Caphacnaum

b)

Cana

c)

Nazaret

d)

Gierusalem

67.

Đây là biến cố gì?

a)

Thiên Thần đến viếng thăm Đức Maria

b)

Sứ Thần truyền tin cho Đức Maria

c)

Sứ Thần báo tin cho Đức Maria để đi thăm bà Elisabeth

68.

Chúa Giêsu chịu phép rửa tại đâu?

a)

biển hồ Tiberia

b)

sông Giodan

c)

sông Galile

d)

biển Đỏ

69.

Đây là một người thấp bé, ông đã trèo lên cây cao để trông thấy Chúa Giêsu?

a)

Dacaria

b)

Giakêu

c)

Giona

d)

Gioan

70.

Ngài được mệnh danh là "Người Công Chính". Ngài là ai?

a)

Thánh Phêrô

b)

Thánh Gioan

c)

Thánh Giuse

d)

Thánh Gioakim