wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Lịch sử - Khối 10

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

. Nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỉ XX) là

a)

khoa học

b)

liên kết khu vực.

c)

xu thế toàn cầu hóa

d)

iáo dục

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỉ XXI) dựa trên nền tảng nào sau đây?

a)

Cơ khí hóa.

b)

Điện khí hóa

c)

Công nghệ số

d)

Kĩ thuật số

3.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với

a)

A. tạo ra bước nhảy vọt của lực lượng sản xuất.


b)

B. kéo dài quá trình sản xuất sản phẩm hàng hóa.

c)

C. giải phóng hoàn toàn sức lao động của con người.

d)

D. nới rộng khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.

4.

Một trong những hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

A.hình thành và phát triển xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. quá trình cướp bóc thuộc địa, ô nhiễm môi trường.

c)

C. tạo ra những tiền đề cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. chủ nghĩa tư bản độc quyền thay thế tự do cạnh tranh

5.

Những yếu tố cốt lõi của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỉ XXI) là

a)

trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và rô-bốt

b)

máy tính điện tử, internet và dữ liệu lớn

c)

. trí tuệ nhân tạo, vạn vật kết nối và dữ liệu lớn.

d)

máy tính điện tử, máy tự động và trí tuệ nhân tạo.

6.

. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp con người tiết kiệm sức lao động

b)

Thay thế con người nghiên cứu khoa học.

c)

. Đẩy nhanh quá trình điện khí hóa sản xuất

d)

Không tiêu tốn chi phí sản xuất công nghiệp

7.

Một trong những tác động về xã hội của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là

a)

làm cho sự phân công lao động ngày càng sâu sắc

b)

thúc đẩy sự kết nối giữa các quốc gia trên thế giới

c)

làm thay đổi vị trí và cơ cấu của các ngành sản xuất.

d)

tạo ra bước nhảy vọt vượt bậc của năng suất lao động

8.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỉ XX) diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo cơ sở lí thuyết cho các ngành khoa học khác và là nền móng của tri thức

b)

. Tạo cơ sở khoa học giúp con người phát minh ra các vật liệu mới.

c)

Khoa học và kĩ thuật kết hợp thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp

d)

. Giải quyết được những vấn đề kĩ thuật phục vụ cho cuộc sống và sản xuất

9.

. Trong lĩnh vực vật lí trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỉ XXI), con người đã cho ra đời rất nhiều phát minh, ngoại trừ

a)

người máy thế hệ mới

b)

. máy in 3D.

c)

công nghệ nano.

d)

máy phát sóng vô tuyến qua vệ tinh

10.

Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỉ XX) chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

Giao thông vận tải - thông tin liên lạc

c)

Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin

d)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.

11.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay

12.

. Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương Nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

13.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

văn lang

b)

Chăm-pa.

c)

phù nam

d)

âu lạc

14.

Câu 5. Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở


a)

phong châu

b)

cổ loa

c)

thăng long

d)

đại la

15.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

16.

. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?


a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Giàu có về khoáng sản.

c)

C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.

17.

Ý nào dưới đây không phản ánh đặc điểm đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Lúa gạo là lương thực chính.

b)

Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn

c)

Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực

d)

. Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu

18.

Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là

a)

đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.

b)

B. làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

c)

C. đúc đồng, đồ gốm, dệt vải.

d)

D. đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.

19.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

. đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu

b)

. khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

c)

đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh

d)

. ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.

20.

. Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

A.Thờ Chùa

b)

B.Ăn trầu

c)

. C. Nhuộm răng.

d)

D. Xăm mình.

21.

Câu 12. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

a)

A. Sông Cả.

b)

B. Sông Mã.

c)

C. Sông Hồng.

d)

D. Sông Thu Bồn.

22.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang và nhà nước Âu Lạc là gì?

a)

A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.

b)

B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

c)

C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

d)

D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác

23.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

. Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

b)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.

d)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét

24.

. Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.

c)

. Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

25.

. Các đơn vị hành chính ở địa phương của vương quốc Chăm-pa gồm


a)

A. tỉnh, châu, huyện, xã.

b)

B. phủ, huyện, tổng, xã.

c)

C. châu, huyện, làng.

d)

D. tỉnh, phủ, châu, huyện, làng

26.

. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?


a)

A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chămpa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

a)

Nông nghiệp trồng lúa phát triển.

b)

. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.

c)

Buôn bán bằng đường biển phát triển

d)

Công nghiệp phát triển mạnh mẽ

29.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng điều kiện tự nhiên của văn minh Chăm-pa?


a)

A. Có nhiều vịnh, cảng biển tốt

b)

B. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi.

c)

C. Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng.

d)

D. Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển.

30.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa dân tộc?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.

b)

. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.

c)

. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ

d)

Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.

31.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là gì?

a)

Khai thác lâm thổ sản

b)

Nông nghiệp.

c)

Chăn nuôi

d)

. Buôn bán đường biển.

32.

Yếu tố văn hóa nào sau đây không ảnh hưởng lớn đến văn minh Chăm-pa?

a)

Hin-đu giáo.

b)

nho giáo

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Hồi giáo.

33.

. Thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

. Tháp Bánh Ít

b)

Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Phố cổ Hội An

34.

Năm 192, Khu Liên đã lãnh đạo người Chăm giành độc lập từ tay nhà Hán và thành lập quốc gia có tên gọi là

a)

Đại Việt.

b)

. Lâm Ấp

c)

âu lạc

d)

phù nam

35.

. Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm-pa thường là

a)

cá, rau và muố

b)

cơm,rau và cá

c)

D. thịt, cá và tiêu

d)

cơm nắm,sashimi,sushi

36.

Sử thi của người Chăm-pa chịu ảnh hưởng của

a)

thần thoại Ấn Độ


b)

. B. sử thi Ai Cập.


c)

C. thần thoại Hy Lạp

d)

D. sử thi Trung Hoa

37.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

a)

Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông.

b)

Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kì nam, ngà voi…) rất phát triển.

c)

Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia, như: Trung Quốc, Ấn Độ

d)

. Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài.

38.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức xã hội của cư dân Chăm-pa?

a)

. Vua thường được đồng nhất với một vị thần.


b)

. Xã hội bao gồm: tăng lữ, quý tộc, dân tự do và nô lệ

c)

Dưới vua là tể tướng và hai quan đại thần: một văn, một võ.

d)

Cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng.

39.

. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng

b)

Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

c)

Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn

d)

Nguồn cung cấp nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng.

40.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh La Mã

b)

Văn minh Ấn Độ.


c)

C. Văn minh Lưỡng Hà.


d)

D. Văn minh Trung Hoa

41.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

A. dân chủ chủ nô phương Tây.


b)

B. phong kiến phương Đông.


c)

C. chuyên chế cổ đại phương Đông.

d)

D. cộng hòa đại nghị phương Tây

42.

. Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

A. dân chủ chủ nô phương Tây.


b)

B. phong kiến phương Đông.


c)

C. chuyên chế cổ đại phương Đông.


d)

D. cộng hòa đại nghị phương Tây

43.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

A. thương cảng Hội An.


b)

B. thương cảng Đà Nẵng.


c)

.

C. thương cảng Vân Đồn.


d)

D. thương cảng Óc Eo

44.

Nhân tố quan trọng nào sau đây đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.


c)

C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.


d)

D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

45.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

voi

b)

xe tăng

c)

thuyền

d)

xe bò,

46.

Câu 7. Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là

a)

A. sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản.

b)

B. nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.


c)

C. thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á.


d)

D. thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.

47.

Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang -Âu Lạc và Chăm-pa là gì?

a)

A. Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

B. Phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác lâm sản.

c)

C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.


d)

D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

48.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

.AI BT?

b)


B. tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.


c)

C. nông dân, thương nhân và quý tộc.

d)

D. nông dân, thợ thủ công và nô lệ.

49.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.


b)

B. tín ngưỡng thờ Chúa.


c)

C. tín ngưỡng thờ Phật.

d)

.

D. tín ngưỡng phồn thực

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.


b)

B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.


c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.


d)

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

51.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

A. Buôn bán đường biển.


b)

B. Làm nghề thủ công.


c)

C. Chăn nuôi gia súc.


d)

D. Trồng lúa mạch.

52.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào sau đây?

a)

. Ấn Độ.

b)

B. Đại Việt.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Triều Tiên

53.

. Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Phù Nam đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.


b)

B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.


c)

C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.


d)

D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

54.

Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Sa Huỳnh.


b)

B. Văn hóa Phùng Nguyên.


c)

C. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Đông Sơn


55.

Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt vì

a)

A. được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.


b)

B. góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.


c)

C. chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.


d)

D. nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

56.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.


c)

C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.


d)

D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.


57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.


c)

C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.


d)

D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

58.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của Đại Việt thời kì phong kiến là

a)

A. Phan Huy Chú.


b)

B. Ngô Sĩ Liên.


c)

C. Lê Văn Hưu.


d)

D. Lương Thế Vinh

59.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong việc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.


b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.


d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

60.

Câu 6. Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời của văn học chữ Nôm (thế kỉ XIII) ở Đại Việt?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.


b)

B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.


c)

C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.


b)

B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.

c)

C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.


d)

D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á

62.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

n và văn học viết

b)

B. văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

C. văn học nhà nước và văn học tự do.


d)

D. văn học dân gian và văn học viết

63.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.


b)

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.


d)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

64.

. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

phật giáo

b)

đạo giáo

c)

nho giáo

d)

công giao

65.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Trần là

a)

A. Quốc sử viện.

b)

B. Nội mệnh phủ.

c)

C. Hàn lâm viện.


d)

D. Sử quán.

66.

Bài học quan trọng nhất được rút ra cho thế hệ trẻ hiện nay từ những thành tựu về nghệ thuật và khoa học - kĩ thuật Đại Việt đạt được trong các thế kỉ XVI - XVIII là

a)

A. gìn giữ, bảo tồn, phát huy giá trị của nó.


b)

B. sưu tầm, gìn giữ các thành tựu còn lại.



c)

C. giới thiệu, phổ biến giá trị các thành tựu.


d)

D. sưu tầm, bảo tồn, phát huy giá trị của nó

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.


d)

D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

68.

Cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông vào những năm 60 của thế kỷ XV nhằm mục đích

a)

chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

không tập trung quyền lực và phong tước cho người ngoài họ

d)

. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.