Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Tôi nên đi bằng gì?

Total questions: 24

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

nên

1.

should

b)

có thể

2.

possible

c)

bằng (phương tiện) gì?

3.

By what means?

d)

vé

4.

ticket

e)

xe lửa

5.

train

2.

Match the following

a)

xe búyt

1.

bus

b)

xe khách

2.

coach

c)

xe đạp

3.

bicycle

d)

giá

4.

price

e)

một chiều

5.

One way

3.

Match the following

a)

khứ hồi

1.

Return ticket/round trip

b)

chuyến bay

2.

flight

c)

hiện nay

3.

nowadays/these days

d)

thì giờ

4.

time

e)

ba lần

5.

3 times

4.

Match the following

a)

thời gian

1.

time in duration

b)

tiện lợi

2.

convenient

c)

bất tiện

3.

inconvenient

d)

chỉ

4.

only

e)

nếu...thì

5.

if...then

5.

Match the following

a)

mỗi ngày

1.

everyday

b)

chuyên tối

2.

Night trip

6-11pm

c)

chuyên đêm

3.

Night trip

11pm-5am

d)

rẻ

4.

cheap

e)

gần

5.

near

6.

Match the following

a)

hiểu sơ sơ

1.

I understand a little bit

b)

một chút

2.

A little bit

c)

theo bạn

3.

In your opinion/according to you

d)

mất bao lâu?

4.

Takes how long?

e)

khá

5.

rather

7.

Put the conversation in order.

a)

Hôm nay bạn đi học bằng gì?

b)

Tôi đi bộ đi học, còn bạn?

c)

Tôi đi học bằng xe buýt. Đi bộ từ nhà bạn đến trường học mất bao lâu?

d)

 Đi bộ từ nhà tôi đến trường học chỉ mất mười phút thôi.

1)
2)
3)
4)
8.

Put the conversation in order.

a)

Xin lỗi, em cho tôi hỏi một chút được không?

b)

Dạ, anh muốn hỏi gì?

c)

Tôi muốn đi chơi ở Hạ Long. Theo em, tôi nên đi bằng gì?

d)

Hạ Long, hả? Anh có thể đi bằng xe khách hay máy bay. Nếu anh đi bằng máy bay, thì nhanh hơn và tiện lợi hơn.

e)

Nếu tôi đi bằng máy bay, mất bao lâu?

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Put the conversation in order.

a)

Chào cô. Tôi muốn mua ba vé đi Huế.

b)

Dạ, anh muốn đi ngày nào?

c)

Hôm nay. Cô có chuyến tối không?

d)

 Vâng, có chuyến tối. Chuyến tối khởi hành lúc 8 giờ tối.

1)
2)
3)
4)
10.

____ một xe lửa ở gần đây.​

a)

Có

b)

nên

c)

có thể

d)

rẻ

11.

Match the following

a)

có

1.

there is/there are

b)

Tôi không có thời gian/thì giờ.

2.

I don't have time.

c)

đắt/mắc hơn

3.

More expensive

d)

thành phố biển

4.

Beach city

e)

đẹp quá

5.

really beautiful

12.

Match the following

a)

miền trung

1.

middle region

b)

hải sản

2.

seafood

c)

cách

3.

distance from

d)

về phía bắc

4.

to the north

e)

mất khoảng bao lâu

5.

takes about how long

13.

Match the following

a)

nhiều người

1.

many people

b)

rất ngon

2.

really tasty

c)

ki lô mét

3.

kilometers

d)

tốt bụng

4.

nice/kind

e)

Tôi chỉ có 5 ngấn đồng thôi.

5.

only

14.

Match the following

a)

vé ngồi

1.

ticket sit

b)

vé nằm

2.

ticket lay down

c)

khởi hành

3.

depart

d)

giao thông

4.

traffic

e)

họ

5.

they

15.

Tôi muốn mua một vé đi _______.

a)

Nha Trang

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

điện thoại

16.

Đi bằng ______ mất bao lâu?

a)

xe đò

b)

xe lửa

c)

xe đạp

d)

chuyến tối

17.

Xe lửa _______ lúc mấy giờ?

a)

bắt đầu chạy

b)

khởi hành

c)

đến Nha Trang

d)

khứ hồi

18.

Tôi có thể mua vé ______ ở đâu?

a)

xe khach/ xe đò

b)

xe lửa

c)

máy bay

d)

khứ hồi

19.

Anh muốn đi ______ nào?

a)

ngày

b)

chuyến

c)

xe

d)

bắt đầu chạy

20.

Match the opposites

a)

1.

gần

b)

2.

đắt/mắc

c)

3.

nhẹ

d)

4.

đóng

e)

5.

khó

21.

Match the opposites

a)

sớm

1.

trễ

b)

nhanh

2.

chậm

c)

tiện lợi

3.

bất tiện

d)

lớn

4.

nhỏ

e)

vui

5.

buồn

22.

Match the following

a)

rảnh

1.

Free (time)

b)

tàu thuỷ

2.

ship

c)

tỷ phú

3.

billionaire

d)

ga

4.

station

e)

chờ

5.

wait

23.

Match the following

a)

không còn

1.

no longer

b)

như trước

2.

like/as before

c)

khá

3.

rather

d)

giao thông

4.

traffic

e)

phòng bán vé đó

5.

that ticket office

24.

Match the following

a)

hơi mắc

1.

a little pricey

b)

nhớ

2.

remember

c)

tàu

3.

ship

d)

hỏi thăm

4.

ask about