NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgd lhp 11(3/3)
Total questions: 73
Worksheet time: 18hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
a)
Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
d)
Khó khăn của chủ thể sản xuất.
2.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
b)
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
c)
Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
d)
Khả năng huy động các nguồn lực.
3.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
Khả năng huy động các nguồn lực.
b)
Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
c)
Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
d)
Nhu cầu của thị trường.
4.
Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
Hấp dẫn.
b)
Ổn định.
c)
Khả thi.
d)
Lỗi thời.
5.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
tính xã hội.
b)
tính phi lợi nhuận.
c)
tính sáng tạo.
d)
tính nhân đạo.
6.
Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại
a)
quyền lực.
b)
lợi nhuận.
c)
hợp tác.
d)
địa vị.
7.
Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
Giá trị thặng dư sản phẩm.
b)
Cách thức kinh doanh.
c)
Hồ sơ kinh doanh.
d)
Phản hồi của khách hàng.
8.
Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là
a)
địa điểm kinh doanh.
b)
địa điểm cư trú.
c)
sự cạnh tranh đối thủ.
d)
sự đam mê.
9.
Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có
a)
tính pháp lý.
b)
tính quốc tế.
c)
tính hấp dẫn.
d)
tính bắt buộc.
10.
Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
Ổn định.
b)
Đúng thời điểm.
c)
Lỗi thời.
d)
Hấp dẫn.
11.
Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn
a)
bị động.
b)
lo lắng.
c)
bi quan.
d)
chủ động.
12.
Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Cơ hội.
b)
Điểm mạnh.
c)
Điểm yếu.
d)
Nhân thân.
13.
Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?
a)
Điểm tương đồng.
b)
Cơ hội.
c)
Điểm mạnh.
d)
Thách thức.
14.
Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là
a)
năng lực lãnh đạo.
b)
năng lực làm việc nhóm.
c)
năng lực hùng biện.
d)
năng lực thuyết trình.
15.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
Tích cực nâng cao trình độ.
b)
Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.
c)
Xây dựng chiến lược sản xuất.
d)
Tổ chức các phòng ban công ty.
16.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
Bổ sung kiến thức chuyên ngành.
b)
Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
c)
Nắm bắt kiến thức sản xuất.
d)
Tổ chức nhân sự, hành chính.
17.
Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?
a)
Năng lực chuyên môn.
b)
Năng lực lãnh đạo.
c)
Năng lực học tập.
d)
Năng lực quản lý.
18.
Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực
a)
gian lận và trốn thuế.
b)
chống lạm phát giá cả.
c)
chuyên môn, nghiệp vụ.
d)
chống thất nghiệp.
19.
Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Điểm mạnh.
b)
Điểm yếu.
c)
Cơ hội.
d)
Nhân thân.
20.
Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?
a)
Điểm tương đồng.
b)
Cơ hội.
c)
Điểm mạnh.
d)
Thách thức.
21.
Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là
a)
năng lực lãnh đạo.
b)
năng lực làm việc nhóm.
c)
năng lực thuyết trình.
d)
năng lực hùng biện.
22.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
Nắm bắt kiến thức sản xuất.
b)
Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
c)
Tổ chức nhân sự, hành chính.
d)
Bổ sung kiến thức chuyên ngành.
23.
Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?
a)
Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.
b)
Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.
c)
Xây dựng chiến lược kinh doanh.
d)
Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.
24.
Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?
a)
Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.
b)
Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.
c)
Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.
d)
Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng.
25.
Việc làm ăn của nhà ông Q ngày càng phát triển, ông nhận thấy sự phát triển có được ngày hôm nay không phải công sức của một mình ông mà do có được sự cố gắng của tất cả mọi người. Nên ông đã quyết định thưởng cho toàn thể nhân viên trong công ty một nửa tháng lương vào ngày thành lập công ty. Việc làm này của ông được toàn thể công ty đón nhận rất nhiệt tình. Trong trường hợp này ông Q đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?
a)
Tôn trọng và bảo vệ thiên nhiên.
b)
Giữ chữ tín với khách hàng.
c)
Đãi ngộ nhân viên thỏa đáng.
d)
Gia tăng lợi nhuận doanh nghiệp.
26.
Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách
a)
độc quyền.
b)
thống trị.
c)
lạm phát.
d)
lành mạnh.
27.
Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
a)
Tính thật thà.
b)
Tính trung thực.
c)
Tính kiên trì.
d)
Tính quyết đoán.
28.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là
a)
không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.
b)
đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
c)
tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
d)
vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
29.
Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
Đảm bảo lợi ích chính đáng.
b)
Đối xử công bằng với nhân viên.
c)
Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
d)
Thực hiện trách nhiệm xã hội.
30.
Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên
a)
giữ chữ tín với khách hàng.
b)
trung thực trong sản xuất.
c)
xâm phạm lợi ích khách hàng.
d)
bảo vệ lợi ích khách hàng.
31.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
a)
cương quyết.
b)
trung thực.
c)
nhân nhượng.
d)
nóng nảy.
32.
Là công ty sản xuất bao bì cung ứng cho các bên liên quan trên thị trường, công ty T luôn chú trọng tạo ra các sản phẩm với chất lượng tốt và thân thiện với môi trường nên được khách hàng tin tưởng đón nhận. Qua nhiều năm công ty vẫn luôn cố gắng mang tới các sản phẩm có chất lượng cao với giá cả phải chăng. Trong trường hợp này công ty đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?
a)
Giữ chữ tín với khách hàng.
b)
Gắn kết lợi ích doanh nghiệp.
c)
Đãi ngộ nhân viên thỏa đáng.
d)
Đảm bảo quyền lợi nhân viên.
33.
Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải
a)
giữ chữ tín.
b)
đối xử bất công.
c)
dĩ công vi tư.
d)
giữ quyền uy.
34.
Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?
a)
Không sản xuất hàng quốc cấm.
b)
Tuân thủ quy định của pháp luật.
c)
Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
d)
Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
35.
Cửa hàng T chuyên kinh doanh rau và thực phẩm sạch. Để thu lợi nhuận cao, cửa hàng T đã nhập hàng hóa kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là thực phẩm được nhập từ các nông trường có uy tín trên cả nước. Mỗi ngày, khi không bán hết, cửa hàng T còn ngâm tẩm các loại hóa chất để bảo quản hàng hóa được lâu hơn. Những việc làm của cửa hàng T là vi phạm nội dung nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?
a)
Tôn trọng đối thủ cạnh tranh.
b)
Tạo điều kiện để nhân viên phát triển.
c)
Giữ uy tín chất lượng với khách hàng.
d)
Bảo vệ quyền lợi người lao động.
36.
Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc
a)
đào tạo chuyên gia.
b)
đầu tư quảng cáo trực tuyến.
c)
ứng dựng công nghệ số hóa.
d)
bảo vệ mội trường.
37.
Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?
a)
Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
b)
Xả thải chưa xử lí ra môi trường.
c)
Khai thác trái phép tài nguyên.
d)
Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.
38.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
a)
địa vị.
b)
cổ phiếu.
c)
nhiều tiền.
d)
chữ tín.
39.
Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
a)
Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
b)
Gian lận trong việc nộp thuế.
c)
Trốn đóng bảo hiểm cho người lao động.
d)
Đối xử công bằng với mọi nhân viên.
40.
Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp
a)
triệt hạ được đối thủ cạnh tranh.
b)
không phải đóng các khoản thuế.
c)
nâng cao uy tín với khách hàng.
d)
bóc lột triệt để năng lực nhân viên.
41.
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?
a)
Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.
b)
Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
c)
Tính trung thực và tôn trọng con người.
d)
Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.
42.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
a)
Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
b)
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
c)
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
d)
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
43.
Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Tôn trọng lợi ích nhóm.
b)
Tôn trọng con người.
c)
Tôn trọng lợi ích của bản thân.
d)
Tôn trọng bản thân mình.
44.
Hai quầy thuốc tân dược cửa chị T và chị D cùng bán một số biệt dược không có trong danh mục được cấp phép nhưng khi kiểm tra, cán bộ chức năng là anh P chỉ xử phạt chị D, còn chị T được bỏ qua vì trước đó chị đã nhờ chị M là em gái của cán bộ P giúp đỡ. Xét về mặt đạo đức kinh doanh, hành vi của ai là vi phạm những chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh?
a)
Chị T và anh P.
b)
Chị D và chị T.
c)
Chị D, chị T và chị M.
d)
Chị D, chị T và anh P.
45.
Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp
a)
gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.
b)
giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.
c)
nâng cao năng lực cạnh tranh.
d)
không bị thanh tra kiểm toán.
46.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế?
a)
Không bán hàng kém chất lượng.
b)
Chủ động mở rộng sản xuất.
c)
Tích cực tìm kiếm khách hàng.
d)
Khuyến khích phát triển lâu dài.
47.
Hai cửa hàng kinh doanh thuốc tân dược của anh P và anh K cùng bí mật bán thêm thực phẩm chức năng ngoài danh mục được cấp phép. Trước đợt kiểm tra định kì, anh P đã nhờ chị S chuyển mười triệu đồng cho ông H trưởng đoàn thanh tra liên ngành để ông bỏ qua chuyện này. Vì vậy, khi tiến hành kiểm tra hai quầy thuốc trên, ông H chỉ lập biên bản xử phạt cửa hàng của anh K. Hành vi của những ai dưới đây vi phạm những chuẩn mực đạo đức khi kinh doanh?
a)
Anh K và chị S.
b)
Ông H và anh K.
c)
Anh K và anh P.
d)
Anh P và anh K.
48.
Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm.
b)
Cần cù.
c)
Trung thực.
d)
lừa đảo.
49.
Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?
a)
Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.
b)
Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh.
c)
Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.
d)
Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
50.
Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối
a)
truyền thống của dân tộc.
b)
truyền thống quốc tế.
c)
bản sắc thời đại.
d)
tính nhân loại.
51.
Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
Tính kế thừa.
b)
Tính giá trị.
c)
Tính thời đại.
d)
Tính hợp lí.
52.
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
Tính giá trị.
b)
Tính kế thừa.
c)
Tính thời đại.
d)
Tính hợp lí.
53.
Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
a)
tiêu dùng.
b)
lao động.
c)
phân phối.
d)
sản xuất.
54.
Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua
a)
hành vi tiêu dùng.
b)
thủ đoạn phi pháp.
c)
đối thủ cạnh tranh.
d)
hiệu quả sản xuất.
55.
Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là
a)
văn hóa tiêu dùng.
b)
cơ hội tiêu dùng.
c)
văn hóa giao tiếp.
d)
văn hóa doanh nhân.
56.
Xét về truyền thống dân tộc, văn hóa tiêu dùng là một bộ phận của
a)
văn hóa dân tộc.
b)
văn hóa vùng miền.
c)
văn hóa du mục.
d)
văn hóa địa phương.
57.
Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua
a)
tập quán.
b)
pháp luật.
c)
lễ nghi.
d)
tôn giáo.
58.
Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua
a)
thói quen.
b)
chính sách.
c)
tập đoàn.
d)
lễ hội.
59.
Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?
a)
chiến lược sản phẩm.
b)
chiến lượng cán bộ.
c)
chiến lược quản lý.
d)
chiến lược đầu tư.
60.
Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các
a)
lợi thế cạnh tranh.
b)
lợi thế doanh nghiệp.
c)
giá trị tương lai.
d)
giá trị truyền thống.
61.
Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các
a)
giá trị lạc hậu.
b)
giá trị lỗi thời.
c)
giá trị hiện đại.
d)
giá trị phi pháp.
62.
Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có
a)
nguồn gốc nước ngoài.
b)
chi phí thấp.
c)
chi phí cao.
d)
nguồn gốc tự nhiên.
63.
Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng thiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?
a)
Tiêu dùng ngoại.
b)
Tiêu dùng công nghệ.
c)
Tiêu dùng số.
d)
Tiêu dùng xanh.
64.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?
a)
Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chung loại.
b)
Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.
c)
Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.
d)
Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.
65.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải
a)
ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
b)
ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.
d)
cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.
66.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, các doanh nghiệp cần phải
a)
thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.
b)
ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
d)
cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.
67.
Tính hợp lí trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng
a)
có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.
b)
hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.
c)
cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.
d)
có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.
68.
Văn hoá tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực, tập quán tiêu dùng tốt đẹp, bền vững từ thế hệ này sang thế hệ khác, đồng thời, thúc đẩy, nâng cao đời sống văn hoá tinh thần của dân tộc là nói đến vai trò của văn hoá tiêu dùng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Kinh tế.
b)
Chính trị.
c)
Văn hoá - xã hội.
d)
Đối ngoại.
69.
Nhiều người dân Việt Nam đã tích cực quảng bá ẩm thực Việt Nam đến bạn bè thế giới. Nhiều món ăn của Việt Nam đã tạo dấu ấn mạnh mẽ, khiến bạn bè thế giới phải trầm trồ, thán phục. Âm thực Việt ngày càng trở nên quyến rũ trong mắt bạn bè quốc tế, trở thành một trong những điểm nhấn trong du lịch, là lí do thuyết phục du khách nước ngoài đến với Việt Nam. Thông tin trên đề cập đến biện pháp nào dưới đây nhằm xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
a)
Giữ gìn và phát huy các giá trị văn hoá tiêu dùng truyền thống tốt đẹp.
b)
Đẩy mạnh tuyên truyền các nét đẹp trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam.
c)
Tiếp thu các giá trị văn hoá tiêu dùng hiện đại của thế giới.
d)
Tích cực quảng bá văn hoá tiêu dùng Việt Nam với thế giới.
70.
Lan luôn tự hào về trang phục truyền thống của dân tộc, đặc biệt là áo dài truyền thống. Vào những dịp đặc biệt như khai giảng đầu năm học, những ngày lễ, Tết, Lan thường mặc áo dài truyền thống để thể hiện niềm tự hào dân tộc. Việc làm của Lan thể hiện biện pháp nào dưới đây nhằm xây dựng văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
Quảng bá văn hoá tiêu dùng của Việt Nam với thế giới.
b)
Giữ gìn và phát huy các giá trị văn hoá tiêu dùng tốt đẹp của đất nước.
c)
Tuyên truyền văn hoá tiêu dùng Việt Nam đến bạn bè trên thế giới.
d)
Tiếp thu các giá trị văn hoá tiêu dùng hiện đại của thế giới.
71.
Thói quen mua hàng của người tiêu dùng Việt Nam tại thị trường nội địa cũng dần dịch chuyển từ mua hàng truyến thống sang hình thức mua hàng online thông qua phương tiện điện tử. Kết quả điều tra, khảo sát của Bộ Công Thương cho thấy, tính đến năm 2020, Việt Nam có 49,3 triệu người tham gia mua sắm trực tuyến (số liệu này năm 2016 mới chỉ ghi nhận 32,7 triệu người). Thông tin trên phản ánh đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?
a)
Tính thời đại.
b)
Tính giá trị.
c)
Tính hợp lý.
d)
Tính độc quyền.
72.
Thu nhập của anh A tăng nhanh trong những năm gần đây, tác động đến hành vi tiêu dùng. Ngoài ra, giá cả cũng là yếu tố quan trọng trong những quyết định tiêu dùng của anh. Anh A tiêu dùng ngày càng thông minh và kĩ tính hơn, quan tâm đến các thông tin về sản phẩm như nguồn gốc xuất xứ, mẫu mã, chất lượng. Việc làm này của anh A phản ánh đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?
a)
Tính thời đại.
b)
Tính giá trị.
c)
Tính hợp lý.
d)
Tính độc quyền.
73.
Việc bạn X thường sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thân thiện với môi trường cũng như tuyên truyền để các thành viên trong gia đ́nh cùng thực hiện là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?
a)
Tính gia đình.
b)
Tính kế thừa.
c)
Tính giá trị.
d)
Tính hợp lý.
Reset
