wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 17

Total questions: 35

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Gần mực thì (a)   , gần đèn thì rạng".

2.

Đây là hình ảnh gì?

a)

A. đám mây

b)

B. trăng khuyết

c)

C. màu đen

d)

D. trăng khuyến

3.

1+9=...

(a)  

4.

Phép tính dưới đây đúng hay sai?

7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

6.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Mặt đất khô cằn, ....... vì hạn hán.

a)

A. nứt nẻ

b)

B. san sẻ

c)

C. khe khẽ

d)

D. vo ve

7.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong câu sau?

"Bé dùng thướt kẻ, bút trì để nàm bài".

(a)  

8.

Điền vần uân hay uyên vào chỗ chấm:

kh..................tai

a)

uân

b)

uyên

9.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

oăt

b)

oat

c)

uât

d)

oet

10.

vành _____uyên

a)

h

b)

kh

c)

k

d)

ch

11.

kể _____uyện

a)

d

b)

ch

c)

tr

d)

kh

12.

Sắp xếp

giống / Trăng / con thuyền. / như

a)

Trăng như giống con thuyền

b)

Trăng giống như con thuyền.

c)

Trăng giống con thuyền như.

13.

Đố con hộp quà dưới đây là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Khối Lập phương

c)

Khối Hộp Chữ nhật

d)

Khối vuông

14.

Con hãy đếm xem bao nhiêu hình hộp chữ nhật trong hình sau nhé?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Con hãy viết phép tính thích hợp:

(a)  

16.

Con hãy điền chữ số thích hợp vào ô chấm:

2+...- 4=6

a)

6

b)

8

c)

5

d)

4

17.

Đồ vật sau có chứa vần gì?

a)

A. inh

b)

B. on

c)

C. up

d)

D. uyên

18.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"Chậm như ......."

a)

A. thỏ

b)

B. sên

c)

C. rùa

d)

D. báo

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

"Tình sâu ....... nặng".

a)

A. quý

b)

B. yêu

c)

C. nghĩa

d)

D. mến

20.

Đâu là tên các con vật có chứa vần "oi"?

a)

b)

c)

21.

Câu nào có từ chứa vần "ang"?

a)

Mùa thu, bầu trời như cao và trong xanh hơn.

b)

Căn nhà của bà giờ đã khang trang hơn.

c)

Chú chó đùa nghịch trên thảm lá đỏ.

d)

Ngày sinh nhật, em được mẹ tặng một chiếc cặp sách mới.

22.

Tiếng nào ghép với tiếng "đóa" để tạo thành từ ngữ?

a)

máy

b)

hoa

c)

bình

d)

giày

23.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Lựa chọn hình phù hợp

a)
b)
c)
d)
25.

Đồ vật nào không có hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
26.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

27.

Từ nào sau đây viết sai chính tả: siêng năng, dũng cảm, hiền lành, ngoan ngoản?

a)

siêng năng

b)

dũng cảm

c)

hiền lành

d)

ngoan ngoản

28.

Tre ... măng mọc

a)
già
b)

trẻ

c)

non

d)

còn

29.

... em như thể tay chân

a)

Anh

b)

Chị

c)

Ông

d)

30.

Nghĩa ... như nước trong nguồn chảy ra

a)

mẹ

b)

con

c)

cha

d)

muốn

31.

Lời ... ý đẹp

a)

tùy

b)

sướng

c)

nói

d)

hay

32.

Chịu thương ... khó

a)

cắn

b)

lòng

c)

chịu

d)

trả

33.

Chọn phép tính đúng:

a)

3 + 5 = 8

b)

5 + 5 = 10

c)

4 + 4 = 8

d)

6 + 4 = 10

34.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống: 4 < ... < 6

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

35.

Em hãy ghép các tiếng, từ sau thành 1 câu có nghĩa:

kể/ của/ /Giọng/ bà/ trầm ấm

a)

bà kể Giọng trầm ấm.

b)

Giọng kể của bà trầm ấm.

c)

trầm ấm Giọng kể của bà.