wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN SINH HỌC 10 HKI

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đối tượng nghiên cứu của Sinh học

a)

Các sinh vật sống

b)

. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống

c)

Sự vận động của vũ trụ

d)

. Các cá thể sống cũng như mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường

2.

Chọn câu đúng

a)

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới
sống

b)

Ngành Sinh học có nhiều lĩnh vực nghiên cứu như Giải phẫu học, Sinh lí học, Hóa học, Động vật
học

c)

Công nghệ sinh học, Sinh thái học và môi trường, Vật lý học là một trong những lĩnh vực nghiên
cứu của ngành Sinh học

d)

Môn Sinh học không giúp chúng ta hiểu rõ về thế giới sống, hình thành và phát triển năng lực sinh
học, có thái độ đúng đắn với thiên nhiên

3.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các ……………. và các cấp độ tổ chức khác của thế
giới sống. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong câu trên.

a)

tập thể sống

b)

. cơ thể sống

c)

thực vật sống

d)

. động vật sống

4.

Ngành ………… đóng vai trò vô cùng to lớn đối với phát triển bền vững vì giúp khôi phục
lại các hệ sinh thái cũng như bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng. Điền vào chỗ trống
trong câu trên

a)

Sinh học

b)

Vật lý

c)

. Hóa học

d)

Toán học

5.

Sự phát triển đáp ứng nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng
tiếp cận với nhu cầu phát triển của thế hệ tương lai được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển bền vững

c)

phát triển đa dạng

d)

tiến bộ sinh học

6.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm
xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:

a)

quần thể

b)

nhóm quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

7.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

. tế bào

c)

mô.

d)

cơ quan

8.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

b)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

c)

. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

d)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

9.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây

a)

. Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

10.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

c)

. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

11.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào học là

a)

. mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó

b)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ
thể sống.

d)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.
Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

12.

Chọn nội dung phù hợp để điền vào câu sau: Thuyết tế bào cho rằng ……………, tế bào
đến từ tế bào đã có từ trước, và mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

a)

. tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật

b)

tế bào tạo thành mô

c)

tế bào thực hiện các chức năng của mọi sinh vật

d)

tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật

13.

Sinh vật đa bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào

a)

2

b)

1

c)

3

d)

nhiều tế bào

14.

Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

nhiều tế bào

15.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

acid amin

b)

đường

c)

nguyên tố đa lượng

d)

nguyên tố vi lượng

16.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro

c)

Oxy.

d)

Nitrogen

17.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể

c)

. Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên

18.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp cacbohidrat cho cơ thể?

a)

dầu đậu phộng, mỡ lợn, dầu hạt cải

b)

. Bắp cải, cà rốt, dầu vừng

c)

Thịt, trứng, sữa

d)

bánh mì, bắp, gạo

19.

Sản phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid (chất béo) cho cơ thể?

a)

Quả gấc.

b)

. Dầu thực vật.

c)

Trứng

d)

Nước mía.

20.

Thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp protein (chất đạm) cho cơ thể

a)

Thịt

b)

Gạo

c)

. Mỡ động vật

d)

Dầu ăn

21.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

22.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleic acid

b)

amino acid

c)

carbohydrate.

d)

lipid

23.

Cho các phân tử sinh học sau: (I) nucleic acid. (II) protein. (III) carbohydrate.
(IV) lipid. Có bao nhiêu loại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

24.

Đơn phân cấu tạo nên đường đôi là

a)

đường đa

b)

đường đơn

c)

nucleotide

d)

aminoacid

25.

Đơn phân cấu tạo nên acid nucleotide là

a)

aminoacid

b)

nucleotide

c)

đường đơn

d)

đường đa

26.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

27.

Tế bào nhân sơ thường có kích thước khoảng

a)

0-5 μm

b)

1-5 μm

c)

5-10 μm

d)

> 10 μm

28.

Tế bào nhân thực thường có kích thước khoản

a)

0-5 μm

b)

5-10 μm

c)

1-5 μm

d)

. > 5 μm

29.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào

30.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng

b)

Gồm một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Gồm một phân tử ADN liên kết với protein

d)

Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn

31.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc

b)

Riboxom và các hạt dự trữ

c)

Bộ khung xương tế bào

d)

Hệ thống nội màng

32.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

33.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

34.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

35.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

36.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

. Xenlulozo

b)

. Pôlisaccarit.

c)

. Kitin

d)

Peptidoglican

37.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Bảo vệ cho tế bào

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

38.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.

c)

Có số lượng nhiều

d)

Di chuyển

39.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

b)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

c)

d

d)

dễ di chuyển

40.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào?

a)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

c)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

d)

Cấu trúc của nhân tế bào

41.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

42.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoà

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

d)

Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ

43.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

b)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

c)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

d)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid.

44.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử prôtêin và axitnucleic

b)

Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

c)

Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

d)

Các phân tử prôtêin

45.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau
đây?

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Cacbonhydrat

d)

Axitphotphoric

46.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

. Protein

b)

Cholesteron

c)

Photpholipit

d)

Cacbonhidrat

47.

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử

a)

Photpholipit

b)

Protein

c)

. Cacbohiđrat

d)

Glicoprotein

48.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có hệ thống nội màng

b)

Vì vật chất di truyền là ADN và Protein

c)

Vì nhân có kích thước lớn

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

49.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

50.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Riboxom

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

51.

Trên màng nhân có rất nhiều các lỗ nhỏ, chúng được gọi là “lỗ nhân”. Đâu là phát biểu sai
về lỗ nhân?

a)

Lỗ nhân có kích thước từ 50 – 80nm

b)

Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và lớp màng nhân ngoài áp sát với nhau
theo quy tắc “đồng khớp”.

c)

Protein và ARN là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân

d)

Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn ARN là phân tử đi vào, không thể đi ra

52.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất.

53.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào nấm men

54.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

55.

Tế bào nhân thực không có ở:

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Người.

56.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất xúc tác

b)

Chất nền

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Tham gia vào quang hợp

57.

Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác

a)

Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu

b)

Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng.

c)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch
ngoại bào.

58.

Enzyme có bản chất là

a)

polysaccharid

b)

protein

c)

monosaccharide

d)

photpholipid

59.

Nói về Enzyme, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Enzyme có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là
protein

b)

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzyme làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, Enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra

60.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo Enzyme

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do Enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

. Chất tạo ra do Enzyme liên kết với cơ chất

61.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của Enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt
động

62.

Enzyme nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

amylase

b)

Saccharase

c)

pepsin

d)

mantase

63.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi: ”Chỉ số glucose trong nước tiểu: 0-0,08 mmol/L. Chỉ số
glucose trong máu: 3,9-5,5 mmol/L.Nồng độ glucose trong nước tiểu thấp hơn nồng độ glucose
trong máu, nhưng glucose trong nước tiểu vẫn được thu hồi về máu.” Theo anh (chị) glucose ở nước
tiểu không bị đào thải ra ngoài mà được thu hồi về máu theo cơ chế nào ?

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Cơ chế thẩm thấu

d)

Cơ chế khuếch tán

64.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

tích trữ năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng

c)

tổng hợp chất hữu cơ

d)

chuyển động năng thành thế năng.

65.

Đồng hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản