wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?
a)
A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng
b)
B. Hoạt động phân phối - trao đổi
c)
C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển
d)
D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
2.
Câu 2: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
a)
A. phân phối.
b)
B. sản xuất.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tiêu dùng.
3.
Câu 3: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường
a)
A. trong nước và quốc tế.
b)
B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
c)
C. truyền thống và trực tuyến.
d)
D. cung - cầu về hàng hóa.
4.
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại
a)
A. quốc gia giàu có.
b)
B. thời điểm cụ thể.
c)
C. một cơ quan nhà nước.
d)
D. một địa điểm giao hàng.
5.
Câu 5: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.
a)
A. nhà nước.
b)
B. địa phương
c)
C. địa phương
d)
D. trung ương.
6.
Câu 6: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở
a)
A. Luật Ngân sách nhà nước.
b)
B. nguyện vọng của nhân dân.
c)
C. tác động của quần chúng
d)
D. ý chí của nhà nước.
7.
Câu 7: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế nhập khẩu.
8.
Câu 8: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
a)
A. Bắt buộc.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Không bắt buộc.
d)
D. Cưỡng chế.
9.
Câu 9: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. Công ty hợp danh.
c)
C. Liên minh hợp tác xã.
d)
D. Công ty cổ phần
10.
Câu 10: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
A. tổ chức.
b)
B. phi lợi nhuận.
c)
C. tính nhân đạo.
d)
D. tự phát.
11.
Câu 11: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
a)
A. cá độ bóng đá.
b)
B. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
c)
C. sản xuất kinh doanh.
d)
D. các dịch vụ đỏ đen.
12.
Câu 12: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
a)
A. một phía.
b)
B. tạm thời.
c)
C. cưỡng chế.
d)
D. bắt buộc.
13.
Câu 13: Hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động sản xuất ?
a)
A. Anh P xây nhà
b)
B. Ong xây tổ
c)
C. M nghe nhạc
d)
D. chim tha mồi về tổ
14.
Câu 14: Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?
a)
A. Người môi giới việc làm.
b)
B. Nhà phân phối.
c)
C. Người mua hàng.
d)
D. Đại lý bán lẻ.
15.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
a)
A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
b)
B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
c)
C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá
16.
Câu 16: Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Niềm tin tôn giáo.
c)
C. Quan hệ cung cầu sản phẩm.
d)
D. Thị hiếu người tiêu dùng.
17.
Câu 17: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
a)
A. Chi cải cách tiền lương.
b)
B. Các khoản chi quỹ từ thiện.
c)
C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.
d)
D. Dự phòng ngân sách nhà nước.
18.
Câu 18: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế bảo vệ môi trường.
19.
Câu 19: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. có nguồn vốn lớn.
b)
B. dễ tạo việc làm.
c)
C. dễ trốn thuế.
d)
D. sử dụng nhiều lao động.
20.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?
a)
A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .
b)
B. Hạn chế bớt tiêu dùng.
c)
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
d)
D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
21.
Câu 21: Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là
a)
A. trao đổi trong sản xuất.
b)
B. tiêu dùng cho sản xuất.
c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)
D. phân phối cho sản xuất
22.
Câu 22: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là
a)
A. chủ thể tiêu dùng.
b)
B. chủ thể trung gian.
c)
C. chủ thể nhà nước
d)
D. chủ thể sản xuất.
23.
Câu 23: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán
a)
A. Thị trường gạo, cà phê, thép.
b)
B. Thị trường tiêu dùng, lao động.
c)
C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.
d)
D. Thị trường trong nước và quốc tế.
24.
Câu 24: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là
a)
A. giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị hàng hóa.
c)
C. giá cả thị trường.
d)
D. giả cả nhà nước
25.
Câu 25 Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp
a)
A. địa phương
b)
B. trung ương.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tỉnh, huyện
26.
Câu 26: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?
a)
A. Một quý.
b)
B. Hai năm.
c)
C. Một năm.
d)
D. Năm năm
27.
Câu 27: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
28.
Câu 28: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để
a)
A. điều tiết sản xuất.
b)
B. triệt tiêu sản xuất.
c)
C. thu hồi vốn đầu tư.
d)
D. phân bổ vốn đầu tư.
29.
Câu 29: Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?
a)
A. Công ty hợp danh
b)
B. Hộ kinh doanh.
c)
C. Hộ gia đình.
d)
D. Hợp tác xã.
30.
Câu 30: Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
a)
A. giải quyết việc làm.
b)
B. tàn phá môi trường.
c)
C. duy trì thất nghiệp.
d)
D. thúc đẩy khủng hoảng.
31.
Câu 31: Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn
a)
A. nguyên phần gốc ban đầu.
b)
B. nguyên phần lãi phải trả.
c)
C. đủ số vốn ban đầu.
d)
D. cả vốn gốc và lãi.
32.
Câu 32: Một trong những vai trò của tín dụng là
a)
A. bần cùng hóa người đi vay nợ.
b)
B. tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.
c)
C. kiềm chế việc làm trái pháp luật.
d)
D. tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.
33.
Câu 33: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?
a)
A. Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.
b)
B. Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.
c)
C. Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.
d)
D. Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.
34.
Câu 34: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?
a)
A. Hộ kinh tế gia đình.
b)
B. Ngân hàng nhà nước.
c)
C. Nhà đầu tư bất động sản.
d)
D. Trung tâm siêu thị điện máy.
35.
Câu 35: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Lưu thông.
b)
B. Thanh toán.
c)
C. Đại diện.
d)
D. Thông tin.
36.
Câu 36: Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
a)
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
b)
B. Kích thích đổi mới công nghệ.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
37.
Câu 37: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?
a)
A. Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.
b)
B. Chi đầu tư phát triển.
c)
C. Chi quỹ bảo trợ quốc tế.
d)
D. Chi quỹ bảo trợ trẻ em.
38.
Câu 38: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?
a)
A. Thuế xuất nhập khẩu.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
d)
D. Thuế sử dụng đất nông nghiệp
39.
Câu 39: Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. khó đầu tư trang thiết bị.
b)
B. dễ quản lý sản xuất.
c)
C. sử dụng nhiều lao động.
d)
D. tạo ra nhiều việc làm.
40.
Câu 40: Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Dựa trên sự tin tưởng.
b)
B. Tính hoàn trả.
c)
C. Tính tạm thời.
d)
D. Tính bắt buộc.
41.
Câu 41: Nội dung nào dưới đây thể hiện ưu điểm của cơ chế thị trường?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất và tăng trưởng kinh tế
c)
C. Thúc đẩy liên kết và hội nhập kinh tế giữa các vùng.
d)
D. Tạo sự cạnh tranh giữa những người sản xuất với nhau.
42.
Câu 42: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tín dụng nhà nước?
a)
A. Cho vay với lãi suất ưu đãi, theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.
b)
B. Lãi suất vay hấp dẫn hơn so với ngân hàng thương mại.
c)
C. Lãi suất vay biến động hơn so với ngân hàng thương mại.
d)
D. Lãi xuất vay ổn định hơn so với ngân hàng thương mại
43.
Câu 43: Bản chất của tín dụng là?
a)
A. Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.
b)
B. Nhường quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.
c)
C. Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.
d)
D. Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi đề được hưởng tiền lãi.
44.
Câu 44: Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc
a)
A. hoàn trả sau thời gian hứa hẹn.
b)
B. hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi.
c)
C. hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận.
d)
D. bồi thường theo quy định của pháp luật.
45.
Câu 45: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Nhường quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Mức lãi suất cho vay được thoả thuận giữa người cho vay và người vay.
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng.
d)
D. Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.
46.
Câu 46: Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của
a)
A. kinh doanh.
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. sản xuất.
d)
D. tiêu thụ
47.
Câu 47: Mô hình sản xuất kinh doanh do cá nhân hoặc một nhóm người là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của nhà nước, địa phương và quy định của pháp luật, tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm được gọi là
a)
A. công ty hợp danh.
b)
B. liên hiệp hợp tác xã.
c)
C. hộ sản xuất kinh doanh.
d)
D. doanh nghiệp tư nhân.
48.
Câu 48: Đặc điểm của hợp tác xã là
a)
A. Sở hữu tập thể, đồng sở hữu
b)
B. Sở hữu cá nhân, có tư cách pháp nhân.
c)
C. Sở hữu nhà nước.
d)
D. Sở hữu cá nhân và nhà nước.
49.
Câu 49: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đòi hỏi số thành viên không vượt quá
a)
A. 30
b)
B. 40.
c)
C.50.
d)
D. 60
50.
Câu 50: Phương án nào sau đây không thuộc đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?
a)
A. Trong doanh nghiệp chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.
b)
B. Chủ doanh nghiệp là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
c)
C. Chủ doanh nghiệp toàn quyền quyết định hoạt động kinh doanh.
d)
D. Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm chia lợi nhuận cho người lao động.
51.
Câu 51: Theo quy định của pháp luật, yêu cầu đối với hộ sản xuất kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm.
b)
B. Chỉ được phép sử dụng dưới 10 lao động.
c)
C. Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh.
d)
D. Chỉ được đăng kí kinh doanh tại tối đã là ba địa điểm.
52.
Câu 52: Nội dung nào dưới đây là không đúng?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp góp phần ổn định nguồn thu ngân sách nhà nước, phân phối thu nhập, thúc đẩy đầu tư ở Việt Nam
b)
B. Thuế nhập khẩu góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội
c)
C. Thuế thu nhập cá nhân góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt góp phần điều tiết sản xuất và tiêu dùng, tăng khoản thu cho ngân sách nhà nước
53.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?
a)
A. Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.
b)
B. Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.
c)
C. Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.
d)
D. Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.
54.
Câu 54: Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất có thể
a)
A. điều tiết sản xuất.
b)
B. gia tăng lạm phát.
c)
C. thúc đẩy thất nghiệp.
d)
D. tiêu diệt đối thủ.
55.
Câu 55: Theo quy đinh của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Thủ tướng.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chu tịch nước.
56.
Câu 56: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
A. Nhà nước sẽ hoàn trả lại cho người dân những khoản mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước.
b)
B. Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.
c)
C. Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách.
d)
D. Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội.
57.
Câu 57: Nội dung nào dưới đây không phải là nghĩa vụ của người nộp thuế?
a)
A. Khai thuế chính xác, đầy đủ và nộp hồ sơ thuế đúng thời hạn.
b)
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin của hồ sơ thuế.
c)
C. Hưởng các ưu đãi về thuế.
d)
D. Nộp tiền thuế đúng quy định.
58.
Câu 58: Một trong những đặc điểm của hoạt động tín dụng được thể hiện qua nội dung nào dưới đây?
a)
A. Thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Duy trì sự cân bằng của tiền tệ.
c)
C. Tạo ra lượng tiền nhàn rỗi cho xã hội.
d)
D. Xây dựng nền tài chính minh bạch.
59.
Câu 59: Đối với doanh nghiệp phải đóng thuế thu nhập cá nhân là thuế
a)
A. được thu từ những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp.
b)
B. do doanh nghiệp vẫn phải nhập khẩu linh kiện để lắp ráp.
c)
C. thường được tính cho người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp.
d)
D. được tính trên giá trị tăng thêm hàng hoá trong quá trình từ sản xuất.
60.
Câu 60: Thuế gián thu điều tiết gián tiếp thông qua
a)
A. giá cả hàng hóa, dịch vụ
b)
B. người kinh doanh hàng hóa.
c)
C. mọi tổ chức kinh doanh.
d)
D. đại lí phân phối sản phẩm.
61.
Câu 61: Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ
a)
A. hưởng các ưu đãi vế thuế.
b)
B. kê khai thuế chính xác.
c)
C. được cung cấp thông tin.
d)
D. được cấp mã số thuế.
62.
Câu 62: Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có quyền được
a)
A. hướng dẫn thực hiện việc nộp thuế.
b)
B. lựa chọn số tiền nộp thuế.
c)
C. từ chối nộp thuế khi kinh doanh.
d)
D. làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.
63.
Câu 63: Bắt buộc mọi cá nhân tham gia kinh doanh đều phải nộp thuế là Nhà nước đã dùng thuế làm công cụ để thực hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Điều tiết thu nhập.
b)
B. Đầu cơ tích trữ.
c)
C. Kiềm chế tăng trưởng.
d)
D. Gia tăng thất nghiệp
64.
Câu 64: Nhà nước bắt buộc các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là thể hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Hướng dẫn tiêu dùng theo hướng tích cực.
b)
B. Ngăn chặn hành vi kinh doanh hợp pháp.
c)
C. Cản trở kinh doanh đa ngành nghề.
d)
D. Dịch chuyển sản xuất hàng hóa ra nước ngoài.
65.
Câu 64: Thuế không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Kiềm chế tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Bảo vệ thị trường trong nước.
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội.
d)
D. Góp phần điều tiết thu nhập.
66.
Câu 65: Thuế không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghệp.
b)
B. Bảo vệ thị trường trong nước.
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội.
d)
D. Góp phần điều tiết thu nhập.
67.
Câu 66: Công dân tham gia vào các quan hệ kinh tế thực hiện đúng các quy định của pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Che giấu tài sản và thu nhập.
b)
B. Sử dụng hóa đơn giả.
c)
C. Nộp thuế chậm so với quy định.
d)
D. Kê khai thuế trung thực.
68.
Câu 67: Công dân có quyền được hưởng lợi ích từ thuế thông qua yếu tố nào sau đây?
a)
A. Hệ thống giao thông công cộng.
b)
B. Thu nhập, tài sản của người khác.
c)
C. Tài sản tổ chức phi chính phủ.
d)
D. Hoàn thuế trực tiếp của nhà nước.
69.
Câu 68: Loại thuế do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm hàng hóa được gọi là
a)
A. thuế giá trị gia tăng.
b)
B. thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. thuế thu nhập cá nhân.
d)
D. thuế bảo vệ môi trường.
70.
Câu 69: Nhà nước áp dụng các biện pháp đánh thuế suất rất cao đối với một số hàng hoá mang tính chất xa xỉ, không thực sự cần thiết như bia, rượu, thuốc lá.... Thuế đánh vào các hàng hóa có đặc điểm như trên được gọi là
a)
A. thuế tiêu thụ đặc biệt.
b)
B. thuế giá trị gia tăng.
c)
C. thuế thu nhập cá nhân.
d)
D. thuế bảo vệ môi trường.
71.
Câu 70: Người nộp thuế thực hiện đúng trách nhiệm của mình khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Kê khai không trung thực.
b)
B. Sử dụng hóa đơn giả.
c)
C. Nộp thuế chậm so với quy định.
d)
D. Hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.