wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 10

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ
lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

2.

Chọn câu đúng. Phương trình độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

b)

c)

d)

3.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

a)

v = v0 - 2as

b)

v = at - s

c)

v = a - v0t

d)

v = v0 + at

4.

Một dây thừng sẽ đứt nếu chịu tác dụng của lực
tối đa là 100N. Nếu hai người cầm hai đầu dây và kéo ra.
Hỏi mỗi người phải tác dụng lực tối thiểu là bao nhiêu thì
dây sẽ đứt:


a)

F1 = F2 = 60N


b)

F1 = F2 = 80N


c)

F1 = F2 = 100N


d)

F1 = F2 = 120N


5.

Chọn câu đúng. Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vào tường và bật ngược trở lại

a)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực của tường tác dụng
vào quả bóng


b)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào
quả bóng


c)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng
vào quả bóng


d)

Không đủ cơ sở để kết luận


6.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

c)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời


d)

là cặp lực có cùng điểm đặt

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c)

Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên toạ độ

d)

Độ dời có giá trị luôn dương

8.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ đến là:

a)

b)

c)

d)

9.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

10.

Tìm phát biểu đúng sau đây:

a)

Không có lực tác dụng, vật không chuyển động

b)

Ngừng tác dụng lực, vật sẽ dừng lại

c)

Gia tốc của vật nhất thiết theo hướng của lực

d)

Khi tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

11.

Tác dụng lực không đổi lên một vật đang đứng yên. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều

12.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

a)

Khối lượng có tính chất cộng.

b)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại

c)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.

d)

Khối lượng đo bằng đơn vị (kg)

13.

Chọn câu đúng

a)

Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được.

b)

Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

14.

Chọn câu đúng?


a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại

15.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

a)

Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kỳ

b)

Chất điểm thực hiện được những độ dời bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Chất điểm thực hiện được những quảng đường bằng nhau bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng
nhau bất kỳ.

d)

Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

16.

“Lúc 15h30p hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10km”. Việc xác định tốc độ của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Mốc thời gian

c)

Chiều dương trên đường đi.

d)

Thước đo và đồng hồ

17.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

18.

Chất điểm là:

a)

một vật có kích thước vô cùng bé

b)

một điểm hình học

c)

một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ

d)

một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

19.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần.

b)

Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian.

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

20.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

a)

b)

c)

d)

21.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

Vận tốc tăng theo thời gian

b)

Tích số a.v > 0.

c)

Tích số a.v < 0

d)

Gia tốc a > 0

22.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều
chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

23.

Định luật III Newton cho ta nhận biết


a)

Bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật.

b)

Sự cân bằng giữa lực và phản lực

c)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.


d)

là cặp lực có cùng điểm đặt


24.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì


a)

Gia tốc tăng vận tốc không đổi.

b)

Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

c)

. Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều

d)

Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc

25.

Chọn kết quả đúng. Cặp "Lực và phản lực" trong định luật III Newton:

a)

Có độ lớn không bằng nhau.

b)

Tác dụng vào cùng một vật.

c)

Có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá.

d)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

26.


Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc

a)

ngược dấu v

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a < 0

27.

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời

b)

vectơ vận tốc tức thời


c)

vectơ gia tốc trung bình

d)

vectơ vận tốc trung bình


28.

Rơi tự do là một chuyển động


a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần

c)

chậm dần đều

d)

nhanh dần đều

29.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

. nhánh parabol.

30.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật dừng lại ngay.

b)

Vật đổi hướng chuyển động.

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu.

31.

Định luật I Newton cho ta nhận biết

a)

Sự cân bằng của mọi vật

b)

Quán tính của mọi vật

c)

Sự triệt tiêu lẫn nhau của các lực trực đối


d)

Trọng lượng của vật


32.

Theo định luật I Niu-tơn thì


a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

c)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng
của bất kì lực nào khác

d)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0

33.

Quỹ đạo của vật ném ngang có dạng:

a)

Một nửa đường parabol

b)

Một nửa đường tròn.

c)

Một phần tư đường tròn

d)

Một đường cong bất kì

34.

Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. tầm bay xa của nó phụ
thuộc vào

a)

m và v0.

b)

m và h

c)

v0 và h

d)

m, v0 và h.

35.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

a)

Chiếc lá đang rơi

b)

Hạt bụi chuyển động trong không khí

c)

Quả tạ rơi trong không khí

d)

Vận động viên đang nhảy dù

e)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

36.

Vật rơi tự do

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất

b)

khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

d)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

37.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian

b)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh

c)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

d)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian

38.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

39.

Trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?

a)

Một trận bóng đá diễn ra từ 9 giờ đến 10 giờ 45 phút

b)

Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu

c)

Một đoàn tàu xuất phát từ Hà Nội lúc 0 giờ, đến 8 giờ thì đoàn tàu đến Hải Phòng

d)

Một bộ phim chiếu từ lúc 20 giờ đến 22 giờ

40.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

b)

Vật chuyển động theo đường tròn.

c)

Vật tiếp tục chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi

d)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

41.

Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi. Tổng hợp lực F tác dụng vào vật được xác định
bởi:

a)

F = v/2m

b)

F = mv

c)

F = mg

d)

F = 0

42.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất

43.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

a)

Biến dạng mà không thay đổi vận tốc

b)

Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

Bị biến dạng và thay đổi vận tốc.


d)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều


44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

a)

Khối lượng có tính chất cộng

b)

Khối lượng đo bằng đơn vị (kg).

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại.

d)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.

45.

Tìm phát biểu đúng sau đây:

a)

Không có lực tác dụng, vật không chuyển động

b)

Ngừng tác dụng lực, vật sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật nhất thiết theo hướng của lực

d)

Khi tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

46.

Khối lượng của một vật:

a)

Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật.

b)

Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được

c)

Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vậ

d)

Không phụ thuộc vào thể tích của vật.

47.

Nếu môt vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia
tốc như thế nào?

a)

Nhỏ hơn.

b)

Lớn hơn

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

48.

Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó:

a)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần

b)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.

c)

Vận tốc của vật gảm đi 2 lần

d)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật III Newton?

a)

Nội dung của định luật III Newton là: Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là
cùng độ lớn, cùng giá và cùng chiều

b)

Định luật III Newton cho biết mối liên hệ về gia tốc khi các vật tương tác với nhau

c)

Nội dung của định luật III Niuton là: Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là
cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều

d)

Các Phát biểu B, C đều đúng

50.

Chọn câu đúng?


a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại.

51.

Chọn câu đúng

a)

Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được

b)

Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

52.

Chọn phát biểu sai về quán tính

a)

Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng chống lại sự thay đổi vận tốc

b)

Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

c)

. Nếu chịu tác dụng của hệ lực không cân bằng thì gia tốc của vật không thay đổi

d)

Nếu chịu tác dụng của hệ lực cân bằng thì vận tốc của vật không thay đổi

53.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.
Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh

b)

c)

d)

54.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

. là cặp lực cân bằng

b)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

c)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời


d)

là cặp lực có cùng điểm đặt