wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizzi Sinh Học:33

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của

a)

Các tuyến tiêu hóa

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme.

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

2.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Carbohydrat.

d)

Nước

3.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

hải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

Cả A, B và C

4.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

6.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Thanh quản

7.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tuyến ruột

d)

Tá tràng

9.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi

b)

Khả năng lao động

c)

Môi trường, khí hậu

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

11.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

12.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol và vitamin

b)

Glycerol và acid amin

c)

Glycerol và acid béo.

d)

Nucleotit và acid amin

13.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

14.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)

Đường đơn

b)

Muối khoáng

c)

Acid amin

d)

Cellulose

15.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đau dạ dày

c)

Giảm thị lực.

d)

Tiêu hóa kém

16.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

A. B. . C. . D.

a)

Vitamin

b)

Carbohydrat

c)

Protein

d)

Lipid

17.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)

150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

18.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)

Ăn và uống

b)

Thải phân

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

a)

Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

b)

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

c)

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

d)

Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối

20.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)

Tiêu hóa lí học

b)

tiêu hóa hóa học

c)

Tiết dịch vị tiêu hóa

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

c)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

22.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

23.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới

đây?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án

24.

Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?

a)

Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

b)

Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn

c)

Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được.

b)

Xử lí cơ học thức ăn.

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết.

d)

Cả ba đáp án trên

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương

27.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu A.

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

28.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

29.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A.

B.

C.

D.

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào

→ tĩnh mạch→ tim

30.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

31.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

32.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

33.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

34.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

7 trường hợp

b)

3 trường hợp.

c)

2 trường hợp

d)

6 trường hợp

35.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

Tất cả các phương án còn lại

36.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

37.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

38.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A. . B. .

C. . D.

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

39.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng.

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

41.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ.

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

42.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch

c)

tất cả các phương án

d)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể

43.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

44.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các phương án

45.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương

46.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

47.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

48.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân.

49.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :

a)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu

b)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

c)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

d)

4,8 – 5 triệu/ml máu

50.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

51.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co

b)

Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại

d)

Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra

52.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

53.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân.

b)

Bệnh tay chân miệng.

c)

Bệnh thấp khớp

d)

Bệnh á sừng.

54.

: Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

b)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

c)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

d)

Tất cả các phương án còn lại

55.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ