wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hk1 VL10

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

2.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào gây nguy hiểm khi vào phòng thí nghiệm?

a)

Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn điện.

b)

Mặc áo blouse, mang bao tay, kính bảo hộ trước khi vào phòng thí nghiệm.

c)

Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định.

d)

Thực hiện thí nghiệm nhanh và mạnh.

3.

Đáp án nào sau đây gồm một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất ?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Giây, kelvin.

c)

Mol, ampe.

d)

Vôn, candela.

4.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A\overline{A} , sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔA.A=\overline{A}-\Delta A.

b)

A=A+ΔA.A=\overline{A}+\Delta A.

c)

A=A±ΔA.A=\overline{A}\pm\Delta A.

d)

A=A±ΔA.A=A\pm-\Delta A.

5.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Độ lớn vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

b)

Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

c)

Khi chất điểm chuyển động thẳng đổi chiều, vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

7.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

8.

Một người lái ô tô đi thẳng 16 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 8 km rồi quay sang hướng đông 10 km. Độ dịch chuyển của ô tô trong chuyển động trên là

a)

d = 5 km.

b)

d = 13 km.

c)

d = 10 km.

d)

d = 9 km.

9.

Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Biết hai đầumáy chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là

a)

140 km.

b)

80 km.

c)

120 km.

d)

100 km.

10.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.  

c)

Đồng hồ bấm giây.    

d)

Súng bắn tốc độ.

11.

Gia tốc là

a)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

b)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

c)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh chậm của tốc độ theo thời gian.

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc.

12.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0, v>0.

b)

a<0, v<0.

c)

a>0, v<0.

d)

a<0. v>0.

13.

Để đo được gia tốc rơi tự do của vật rơi tự do ta cần đặt đồng hồ đo thời gian hiện số ở chức năng

a)

Mode A \rightarrow B.

b)

Mode A + B.

c)

Mode A .

d)

Mode B.

14.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a=Fm.\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}.

b)

F=m.a.\vec{F}=m.a.

15.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton

a)

không cùng bản chất.            

b)

cùng bản chất.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

16.

Điều nào sau đây sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=m.g.\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.          

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

17.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

18.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn bằng hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

19.

Một vật đang lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Trọng lực và lực cản của nước.

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

20.

Cho một vật có khối lượng 5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực 20 N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn có giá trị 0,1. Lấy g= 9,8 m/s2. Gia tốc của vật bằng

a)

1,04 m/s2.

b)

2,01 m/s2.

c)

3,02 m/s2.

d)

1,57 m/s2.       

21.

Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 30 km/h. Biết hai đầumáy chuyển động cùng chiều nhau. Độ lớn vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là

a)

10 km/h

b)

70 km/h

c)

50km/h

d)

30km/h

22.

Điều nào sau đây là sai khi nói về véc tơ tọa độ?

a)

Cho biết vị trí của chất điểm.

b)

Có gốc ở gốc tọa độ.

c)

Có ngọn ở vị trí chất điểm.

d)

Có độ dài bằng kích thước của chất điểm.

23.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

24.

Véc tơ độ dịch chuyển cuối trên một quãng đường có

a)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm chính giữa quãng đường.

b)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

c)

gốc ở điểm chính giữa quãng đường và ngọn ở cuối quãng đường.

d)

gốc và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

25.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

26.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

27.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

28.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

29.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Chiều dài quỹ đạo của thang là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

30.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

31.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

32.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

33.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.

34.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

35.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

36.

Một xe thẳng một đoạn a sau đó đổi hướng rồi đi thẳng một đoạn a nữa thì độ dịch cuối của nó bằng nửa quãng đường đi được. Xe đã đổi hướng một góc bao nhiêu?

a)

300.30^0.  

b)

450.45^0.  

c)

600.60^0.  

d)

1200.120^0.  

37.

Độ dịch chuyển của một vật là

a)

quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

b)

khoảng thời gian vật đi từ điểm đầu đến điểm cuối.

c)

tốc độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

d)

một vectơ nối vị trí điểm đầu đến mút là điểm cuối của chuyển động và độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển

38.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

39.

Một người đi xe máy đi thẳng 3km theo hướng Đông, rồi rẽ trái đi 4 km theo hướng Bắc. Quãng đường đi s và độ dịch chuyển d người đó thực hiện được là

a)

s=3km và d=7km. 

b)

s=7km và d=4km.

c)

s=7km và d=5km.      

d)

s=5km và d=7km.

40.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

41.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho (a)   của chuyển động

42.

Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố sâu trước mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp xe thì xe tiếp tục chạy thêm 3 s nữa mới dừng lại. Tính gia tốc trung bình của xe.

4 lines
43.

Biểu thức xác định vận tốc trung bình là:

a)

V=d/t

b)

V=t/d

c)

V=dt

d)

V=at

44.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

45.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.

46.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

s=v0.t+12a.t2s=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

b)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

c)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

47.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Gia tốc luôn dương.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc cùng dấu với vận tốc.

d)

Gia tốc trái dấu với vận tốc.

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

49.

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

50.

Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

51.

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 v02 = 2aSv^2\ -v_0^2\ =\ 2aS  

b)

v2 +v02  = 2aSv^2\ +v_0^2\ \ =\ 2aS  

c)

v+v0 = 2aSv_{ }+v_0\ =\ \sqrt{2aS}  

d)

v  v0 =2aSv\ -\ v_0\ =\sqrt{2aS}  

52.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = v0  +atv\ =\ v_0\ \ +at

b)

v = v0  atv\ =\ v_0\ -\ at

c)

v = v0 + at2v\ =\ v_0\ +\ at^2

d)

v = v0+ atv\ =\ -v_0+\ at

53.

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của

a)

sức cản không khí.

b)

trọng lực.

c)

lực quán tính.

d)

lực ma sát.

54.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

55.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

56.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

57.

: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Vận tốc tức thời.

d)

Tốc độ tức thời.

58.

Quãng đường là một đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng.

59.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

60.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ chuyển động.

61.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

62.

Trong sự rơi tự do: Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h cho đến lúc chạm đất là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

63.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
64.

Vận tốc được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển

65.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

66.

Khi đi xe máy điện bạn An nhìn vào tốc kế thấy số chỉ của nó bằng 20km/h. Số chỉ 20km/h là

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời. 

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

67.

Những trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Xe đạp đang di chuyển trong sân trường.

b)

Hạt mưa đang rơi.

c)

Cánh quạt đang quay.

d)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.

68.

Những Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?

a)

Chất điểm là những vật nhỏ đang chuyển động.

b)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.

c)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.

d)

Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.

69.

Hệ quy chiếu gồm

a)

quan sát viên và hệ trục tọa độ.                  

b)

hệ trục tọa độ và đồng hồ.

c)

vật làm mốc và hệ trục tọa độ.

d)

vật làm mốc, hệ trục tọa độ và một mốc thời gian.

70.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

71.

Cho vật chuyển động thẳng đều có tốc độ trung bình là 2 m/s. Quãng đường vật đi được trong 2 giây là

(a)  

72.

Trong các yếu tố sau, những yếu tố nào có tính tương đối?

a)

Quỹ đạo

b)

Vận tốc

c)

Tọa độ

d)

Khoảng cách

e)

thời gian

73.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc của vật đó giống nhau hay khác nhau?

a)

Quỹ đạo giống - Vận tốc khác

b)

Quỹ đạo khác - Vận tốc giống

c)

Quỹ đạo - Vận tốc đều giống

d)

Quỹ đạo - Vận tốc đều khác

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận tốc tức thời?

a)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

b)

Vận tốc tức thời có độ lớn đo được bằng tốc kế

c)

Vận tốc tức thời có giá trị đại số.

d)

Vận tốc tức thời được xác định bởi công thức vt=ΔvΔt\overrightarrow{v_t}=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}   ( Δt\Delta t  rất nhỏ).

75.

Đây là

(a)  

76.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d-t) của một vật chuyển động thẳng đều có gốc thời gian trùng với thời điểm bắt xét chuyển động có dạng

a)

một đường thẳng xiên góc

b)

một đường thẳng song song với trục Ot.

c)

một đường thẳng bất kì

d)

một nhánh của parabol.

77.

Độ dịch chuyển cho biết

a)

độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật.

b)

vị trí đầu của chuyển động của vật.

c)

hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động của vật.

78.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động tùm lum.

79.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh  Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

(a)  

80.

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình 24 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là
                                              

a)

 30 km/h 

b)

31 km/h         

c)

32 km/h    

d)

33 km/h 

81.

Một người lái chiếc xe xuất phát từ A lúc 7h, chuyển động thẳng đều tới B cách A 100km.Xe tới B lúc 9h 30. Vận tốc của xe là

a)

10km/h

b)

40km/h

c)

50km/h

d)

100/7 km/h

82.

Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như trên. Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 100 + 25t (km;h).

b)

x = 100 + 75t (km;h).

c)

x = 75t (km;h).

d)

x = 100 - 25t (km;h).

83.

Một tàu hoả đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:

1. Va li đứng yên so với thành toa.

2. Va li chuyển động so với đầu máy.

3. Va li chuyển động so với đường ray.

thì nhận xét nào ở trên là đúng?

a)

1 và 2.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 1 và 3.

d)

D. 1, 2 và 3.

84.

Chiếc thuyên chuyển động trên sông với vận tốc 40 km/h, nước có vận tốc là 25 km/h thì vận tốc của thuyền so với bờ lúc này nằm trong khoảng nào:

a)

Từ 25 km/h đến 40km/h

b)

Từ 15 km/h đến 65km/h

c)

Từ 15 km/h đến 40km/h

d)

Từ 40 km/h đến 65km/h

85.

          Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d-t) của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB

a)

3 : 1                          

b)

1 : 3

c)

2 : 1

d)

1 : 2

86.

Câu 1: Lực và phản lực là

a)

cặp lực cân bằng

b)

cặp lực trực đối

c)

khác nhau về bản chất

d)

không bằng nhau về độ lớn

87.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG thể hiện tính quán tính

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

88.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

89.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

90.

Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau đây là SAI

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

Gia tốc của vật khác không.

d)

Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kỳ thời điểm nào.

91.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước

92.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng xảy ra KHÔNG do quán tính là

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.

b)

Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.

c)

Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

93.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

94.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

95.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

96.

Biểu thức định luật II Niu tơn

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

97.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

98.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

99.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

100.

Chọn đáp án SAI. Định luật I Niutơn

a)

còn gọi là định luật quán tính.

b)

chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.

c)

hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính.

d)

cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật.

101.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên .

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

102.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

103.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước

104.

Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

105.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

106.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.