Font size
WorksheetsVEGETABLES VOCABULARY
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 24mins
súp lơ
(a)
cà tím
(a)
bó xôi
(a)
bắp cải
(a)
bông cải xanh
(a)
cần tây
(a)
thì là
(a)
măng tây
(a)
rau diếp
(a)
củ dền
(a)
bí
(a)
bí xanh
(a)
củ cải
(a)
cải xoong
(a)
khoai mỡ
(a)
khoai lang
(a)
khoai mì
(a)
bí đao
(a)
rau thơm
(a)
gừng
(a)
củ sen
(a)
nghệ
(a)
su hào
(a)
rau răm
(a)
rau muống
(a)
mồng tơi
(a)
rau má
(a)
củ kiệu
(a)
hẹ
(a)
vải
(a)
mía
(a)
lá lốt
(a)
đậu bắp
(a)
tía tô
(a)
củ cải trắng
(a)
giá đỗ
(a)
nấm kim châm
(a)
bưởi
(a)
quất
(a)
sầu riêng
(a)
đu đủ
(a)
chôm chôm
(a)
ổi
(a)
nhãn
(a)
lựu
(a)
quýt
(a)
chanh dây
(a)
me
(a)
mơ
(a)
măng cụt
(a)
mãng cầu (na)
(a)
hồng
(a)
sa pô chê
(a)
cóc
(a)
hạt óc chó
(a)
hạt dẻ
(a)
hạt điều
(a)
hạnh nhân
(a)
đậu nành
(a)
vú sữa
(a)
đậu xanh
(a)
hạt vừng
(a)
mướp
(a)
cauliflower
súp lơ
bông cải xanh
bắp cải
cải xoong
eggplant
củ cải
khoai mỡ
măng tây
cà tím
spinach
bó xôi
mồng tơi
bắp
súp lơ
cabbage
cải xoong
bắp cải
bí xanh
rau má
broccoli
củ cải trắng
bí đao
súp lơ
bông cải xanh
celery
bí
hẹ
cần tây
củ dền
fennel
thì là
rau thơm
rau răm
rau má
asparagus
khoai mì
hạt điều
nấm kim châm
măng tây
lettuce
rau diếp
rau răm
lá lốt
đậu bắp
beetroot
khoai mì
củ sen
củ dền
su hào
squash
khoai lang
cà tím
củ cải trắng
bí
marrow
củ cải
bí xanh
khoai mì
củ kiệu
radish
bí đao
rau thơm
củ sen
củ cải
watercress
củ dền
mồng tơi
cải xoong
đậu bắp
yam
khoai mỡ
hạt dẻ
mướp
quả hồng
cassava root
gừng
khoai mì
hẹ
rau muống
rice paddy leaf
rau răm
rau thơm
rau diếp
mồng tơi
wintermelon
bí đao
bí xanh
sa pô chê
đu đủ
lotus root
củ cải trắng
bí xanh
củ kiệu
củ sen
turmeric
nấm kim châm
nghệ
lá lốt
măng cụt
kohlrabi
su hào
tía tô
hạt vừng
măng tây
knotgrass
hẹ
giá đỗ
lá lốt
rau răm
Malabar spinach
rau má
bó xôi
mồng tơi
cải xoong
centella
mãng cầu
nấm kim châm
rau má
nghệ
leek
củ kiệu
tía tô
me
hạt điều
shallot
rau răm
hẹ
lá lốt
cóc
wild betel leaf
tía tô
lá diếp
rau răm
lá lốt
enokitake
hạnh nhân
nấm kim châm
hạt điều
hạt vừng
papaya
đu đủ
su hào
quả hồng
lựu
pomegranate
quất
lựu
chanh dây
nhãn
madarin
quýt
me
đu đủ
củ kiệu
tamarind
quất
lựu
me
quýt
persimmon
mãng cầu
quả hồng
vú sữa
măng cụt
amborella
cóc
me
mướp
bưởi
walnut
hạnh nhân
óc chó
hạt dẻ
đậu xanh
chesnut
hạt chia
hạt vừng
hạt điều
hạt dẻ
cashew
hạt dẻ
mè
hạt vừng
hạt điều
almond
hạnh nhân
hạt dẻ
me
đậu xanh
mung bean
đậu nành
đậu xanh
đậu đen
đậu đỏ
sesame bean
hạt vừng
hạt điều
hạt dẻ
đậu nành
loofah
đậu bắp
ổi
vú sữa
mướp
