wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VEGETABLES VOCABULARY

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

súp lơ

(a)  

2.

cà tím

(a)  

3.

bó xôi

(a)  

4.

bắp cải

(a)  

5.

bông cải xanh

(a)  

6.

cần tây

(a)  

7.

thì là

(a)  

8.

măng tây

(a)  

9.

rau diếp

(a)  

10.

củ dền

(a)  

11.



(a)  

12.

bí xanh

(a)  

13.

củ cải

(a)  

14.

cải xoong

(a)  

15.

khoai mỡ

(a)  

16.

khoai lang

(a)  

17.

khoai mì

(a)  

18.

bí đao

(a)  

19.

rau thơm

(a)  

20.

gừng

(a)  

21.

củ sen

(a)  

22.

nghệ

(a)  

23.

su hào

(a)  

24.

rau răm

(a)  

25.

rau muống

(a)  

26.

mồng tơi

(a)  

27.

rau má

(a)  

28.

củ kiệu

(a)  

29.

hẹ

(a)  

30.

vải

(a)  

31.

mía

(a)  

32.

lá lốt

(a)  

33.

đậu bắp

(a)  

34.

tía tô

(a)  

35.

củ cải trắng

(a)  

36.

giá đỗ

(a)  

37.

nấm kim châm

(a)  

38.

bưởi

(a)  

39.

quất

(a)  

40.

sầu riêng

(a)  

41.

đu đủ

(a)  

42.

chôm chôm

(a)  

43.

ổi

(a)  

44.

nhãn

(a)  

45.

lựu

(a)  

46.

quýt

(a)  

47.

chanh dây

(a)  

48.

me

(a)  

49.



(a)  

50.

măng cụt

(a)  

51.

mãng cầu (na)

(a)  

52.

hồng

(a)  

53.

sa pô chê

(a)  

54.

cóc

(a)  

55.

hạt óc chó

(a)  

56.

hạt dẻ

(a)  

57.

hạt điều

(a)  

58.

hạnh nhân

(a)  

59.

đậu nành

(a)  

60.

vú sữa

(a)  

61.

đậu xanh

(a)  

62.

hạt vừng

(a)  

63.

mướp

(a)  

64.

cauliflower

a)

súp lơ

b)

bông cải xanh

c)

bắp cải

d)

cải xoong

65.

eggplant

a)

củ cải

b)

khoai mỡ

c)

măng tây

d)

cà tím

66.

spinach

a)

bó xôi

b)

mồng tơi

c)

bắp

d)

súp lơ

67.

cabbage

a)

cải xoong

b)

bắp cải

c)

bí xanh

d)

rau má

68.

broccoli

a)

củ cải trắng

b)

bí đao

c)

súp lơ

d)

bông cải xanh

69.

celery

a)

b)

hẹ

c)

cần tây

d)

củ dền

70.

fennel

a)

thì là

b)

rau thơm

c)

rau răm

d)

rau má

71.

asparagus

a)

khoai mì

b)

hạt điều

c)

nấm kim châm

d)

măng tây

72.

lettuce

a)

rau diếp

b)

rau răm

c)

lá lốt

d)

đậu bắp

73.

beetroot

a)

khoai mì

b)

củ sen

c)

củ dền

d)

su hào

74.

squash

a)

khoai lang

b)

cà tím

c)

củ cải trắng

d)

75.

marrow

a)

củ cải

b)

bí xanh

c)

khoai mì

d)

củ kiệu

76.

radish

a)

bí đao

b)

rau thơm

c)

củ sen

d)

củ cải

77.

watercress

a)

củ dền

b)

mồng tơi

c)

cải xoong

d)

đậu bắp

78.

yam

a)

khoai mỡ

b)

hạt dẻ

c)

mướp

d)

quả hồng

79.

cassava root

a)

gừng

b)

khoai mì

c)

hẹ

d)

rau muống

80.

rice paddy leaf

a)

rau răm

b)

rau thơm

c)

rau diếp

d)

mồng tơi

81.

wintermelon

a)

bí đao

b)

bí xanh

c)

sa pô chê

d)

đu đủ

82.

lotus root

a)

củ cải trắng

b)

bí xanh

c)

củ kiệu

d)

củ sen

83.

turmeric

a)

nấm kim châm

b)

nghệ

c)

lá lốt

d)

măng cụt

84.

kohlrabi

a)

su hào

b)

tía tô

c)

hạt vừng

d)

măng tây

85.

knotgrass

a)

hẹ

b)

giá đỗ

c)

lá lốt

d)

rau răm

86.

Malabar spinach

a)

rau má

b)

bó xôi

c)

mồng tơi

d)

cải xoong

87.

centella

a)

mãng cầu

b)

nấm kim châm

c)

rau má

d)

nghệ

88.

leek

a)

củ kiệu

b)

tía tô

c)

me

d)

hạt điều

89.

shallot

a)

rau răm

b)

hẹ

c)

lá lốt

d)

cóc

90.

wild betel leaf

a)

tía tô

b)

lá diếp

c)

rau răm

d)

lá lốt

91.

enokitake

a)

hạnh nhân

b)

nấm kim châm

c)

hạt điều

d)

hạt vừng

92.

papaya

a)

đu đủ

b)

su hào

c)

quả hồng

d)

lựu

93.

pomegranate

a)

quất

b)

lựu

c)

chanh dây

d)

nhãn

94.

madarin

a)

quýt

b)

me

c)

đu đủ

d)

củ kiệu

95.

tamarind

a)

quất

b)

lựu

c)

me

d)

quýt

96.

persimmon

a)

mãng cầu

b)

quả hồng

c)

vú sữa

d)

măng cụt

97.

amborella

a)

cóc

b)

me

c)

mướp

d)

bưởi

98.

walnut

a)

hạnh nhân

b)

óc chó

c)

hạt dẻ

d)

đậu xanh

99.

chesnut

a)

hạt chia

b)

hạt vừng

c)

hạt điều

d)

hạt dẻ

100.

cashew

a)

hạt dẻ

b)

c)

hạt vừng

d)

hạt điều

101.

almond

a)

hạnh nhân

b)

hạt dẻ

c)

me

d)

đậu xanh

102.

mung bean

a)

đậu nành

b)

đậu xanh

c)

đậu đen

d)

đậu đỏ

103.

sesame bean

a)

hạt vừng

b)

hạt điều

c)

hạt dẻ

d)

đậu nành

104.

loofah

a)

đậu bắp

b)

ổi

c)

vú sữa

d)

mướp