Font size
WorksheetsHÓA GK2
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
Đốt dây Al trong bình đựng khí O2.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Câu 2
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2.
Nhúng dây Al vào dung dịch HCl.
Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Câu 3
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Al vào dung dịch CuSO4
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3.
Câu 4
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Al vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 5
Phát biểu nào sau đâykhôngđúng?
Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.
Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.
Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện.
Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt.
Câu 6
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn?
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Gắn đồng với kim loại sắt.
Phủ lớp sơn lên bề mặt sắt.
Câu 7
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tôn (sắt tráng kẽm) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
Zn bị ăn mòn hóa học.
Fe bị ăn mòn điện hóa.
Fe bị ăn mòn hóa học.
Zn bị ăn mòn điện hóa.
Câu 8
Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
(1), (3) và (4).
(2), (3) và (4).
(1), (2) và (3).
(1), (2) và (4).
Câu 9
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:
4
1
2
3
Câu 10
Cho các hợp kim sau: Al - Zn (1); Fe - Zn (2); Zn - Cu (3); Mg - Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
(2) và (3).
(2), (3) và (4).
(1), (2) và (3).
(3) và (4).
Câu 11
Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là
4
1
3
2
Câu 12
Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Zn, Mg, Fe
Ni, Cu, Ca
Fe, Ni, Zn
Fe, Al, Cu
Câu 13
Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây ?
Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối
Dùng CO khử Al2O3
Điện phân nóng chảy Al2O3
Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 14
Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al) là
Điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch.
Nhiệt luyện.
Thủy luyện.
Câu 15
Dùng khí CO, H2để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng điều chế kim loại nào sau đây?
Mg.
Al.
Fe.
Ca.
Câu 16
Dung dịch nào sau đây có thể dùng để tinh chế Ag bị lẫn Cu?
HCl loãng.
CuSO4.
H2SO4 loãng.
FeCl3.
Câu 17
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Mg + FeSO4 ---->MgSO4 + Fe
CuCl2 ---->Cu + Cl2
CO + CuO ---->Cu + CO2
2Al2O3 ---->2 Al + 3 O2
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân
Cu
Mg
Al
Na
Câu 19
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
bị khử.
nhận proton.
bị oxi hoá.
cho proton.
Câu 20
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
H2 + CuO → Cu + H2O
CuCl2 → Cu + Cl2
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1.
ns2.
ns2np1.
(n – 1)dxnsy.
Nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
Zn.
Na.
Mg.
Ba.
Câu 24
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?
K.
Ca.
Zn.
Ba.
Câu 25
Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
Ngâm chìm trong dầu hoả.
Để trong bình kín.
Ngâm trong nước.
Ngâm chìm trong rượu.
câu26
Kim loại kiềm X được sử dụng làm tế bào quang điện. X là
Kali.
Natri.
Xesi.
Liti.
Câu 27
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Natri
Liti
Kali
Rubidi
Câu 28
Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là:
Na
Cr
Cu
Al
Câu 29
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Na.
Cu.
Al.
Fe.
Câu 30
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Be, Na, Ca.
Na, Ba, K.
Câu 31
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
NaOH và H2.
Na2O và H2.
Na2O và O2.
NaOH và O2.
Câu 32
Dãy các chất đều phản ứng với nước là
NaOH, Na2O
K2O, Na
NaOH, K
KOH, K2O
Câu 33
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh
NaNO3
NaOH
HNO3
HCl
Câu 34
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Al(NO3)3
NaHCO3
Al
MgCl2
Câu 35
Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là:
NH4NO3
KHSO4
NaCl
NaHCO3
Câu 36
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
RO.
R2O.
RO2.
R2O3.
Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
K2SO4.
Câu 38
Nabica (Thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :
Na2CO3
NaHCO3
KHCO3
Ca(HCO3)2
Câu 39
Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
Na
Cu
Fe
Ag
Câu 40
Nguyên liệu chính để điều chế Na trong công nghiệp là:
Na2CO3.
NaOH.
NaCl.
NaNO3.
Câu 41
Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaCl.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
Câu 42
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
H2O.
O2.
Cl2.
S.
Câu 43
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
CO2.
O2.
H2O.
O2 và H2O.
Câu 44
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
Ba.
K.
Ca.
Na.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3.
NaNO3.
Câu 46
Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Khối lượng riêng nhỏ.
Độ cứng giảm dần từ Li đến Cs
Mạng tinh thể của kim loại kiềm là lập phương tâm diện.
Câu 47
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Câu 48
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do
Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững.
Lớp ngoài cùng có một electron.
Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.
Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi mỗi chu kì.
Câu 49
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
Câu 50
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
thuỷ luyện.
nhiệt luyện
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Câu 51
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) có dạng:
ns1.
ns2np1.
ns2np2.
ns2.
Câu 52
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
4
1
3
2
Câu 53
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
RO.
R2O3.
R2O.
RO2.
Câu 54
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Ca, Ba
Sr, K
Na,Ba
Be, Al
Câu 55
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K.
Ca.
Na.
Al.
Câu 56
Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
Mg.
Na.
K.
Al.
Câu 57
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Cu
Fe
Ca
Ag
Câu 58
Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Ca và Li.
K và Na.
Na và Ba
Be và Mg.
Câu 59
Cho lần lượt các kim loại. Be; Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là
3
5
2
4
Câu 60
Canxi hidroxit Ca(OH)2còn gọi là:
Thạch cao khan
vôi sống
thạch cao sống
vôi tôi
Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?
Mg.
Al2O3.
CaO.
Be
Câu 62
Cho khí CO2vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa?
MgCl2.
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
NaOH.
Câu 63
Thành phần chính của thạch cao là canxi sunfat. Công thức của canxi sunfat là
CaCl2
CaSO3.
CaSO4.
CaCO3.
Câu 64
Thạch cao sống có công thức là
CaSO4.
CaSO4.H2O.
CaSO4.4H2O.
CaSO4.2H2O.
Câu 65
Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaCO3.
CaSO4.
Câu 66
Canxi cacbonat là thành phần chính của loại đá nào sau đây?
Đá vôi.
Đá đỏ.
Đá mài.
Đá ong.
Câu 67
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Mg.
Na.
Fe.
Al.
Câu 68
Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?
Ca3(PO4)2.
CaCO3.
BaSO4.
CaSO4.
Câu 69
Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì?
Nhiệt luyện.
Điện phân dung dịch.
Thuỷ luyện.
Điện phân nóng chảy.
Câu 70
Các tính chất vật lí (nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng) của các kim loại trong nhóm IA biến đổi có quy luật, trong đó các kim loại nhóm IIA biến đổi không theo quy luật. Để giải thích hiện tượng này có thể dựa vào:
điện tích hạt nhân của các nguyên tử.
cấu trúc mạng tinh thể.
bán kính ion.
độ hoạt động hoá học.
Câu 71
Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là
loại bỏ hết ion Ca2+, Mg2+.
giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+.
giảm nồng độ ion HCO3-
giảm nồng độ ion Cl-, SO42-
Câu 72
Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, SO42− , HCO3− . Mẫu nước này thuộc loại
nước có tính cứng tạm thời
nước có tính cứng toàn phần.
nước có tính cứng vĩnh cửu.
nước mềm.
Câu 73
Phản ứng nào dưới đây giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?
CaCO3 + CO2 + H2O ⇌ Ca(HCO3)2
CaCO3 →to CaO + CO2
CaO + CO2 →CaCO3
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.
Câu 74
Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng vĩnh cữu?
MgSO4 và CaCl2.
Ca(HCO3)2 và MgCl2.
NaHCO3 và Ca(NO3)2.
NaCl và Ca(HCO3)2.
Câu 75
Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3– và SO42– hoặc Cl– là nước cứng toàn phần
Nước có chứa nhiều Ca2+ và Mg2+
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ và Mg2+ là nước mềm
Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl– và SO42– hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
Câu 76
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
HCl
Na2CO3
H2SO4
NaCl
Câu 77
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
HCl, NaOH, Na2CO3
NaOH, Na3PO4, Na2CO3
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 78
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2 , MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Mg(HCO3)2, CaCl2
MgCl2, CaSO4
Câu 79
Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì
đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.
thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.
đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.
đây là những kim loại nhẹ.
Câu 80
Cho dung dịch axit HCl tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm Mg và Ca thu được sản phẩm gồm
MgCl2, H2
MgCl2, CaCl2
MgCl2, CaCl2, H2.
CaCl2, H2O.
Câu 81
Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3đặc có thể đựng bằng loại bình bằng kim loại nào sau đây?
Magie.
Kẽm.
Natri.
Nhôm.
Câu 82
Có bốn kim loại Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là
Al, Na, Cu, Fe.
Na, Fe, Cu, Al.
Na, Al, Fe, Cu.
Na, Cu, Fe, Al.
Câu 83
Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O →2NaAlO2+ 3 H2. Phát biểu đúng là
NaOH là chất oxi hóa.
H2O là chất môi trường.
Al là chất oxi hóa.
H2O là chất oxi hóa.
Câu 84
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:
Fe.
Cu.
Mg.
Al.
Câu 85
Nhômkhôngtan trong dung dịch
HCl.
NaOH.
NaHSO4.
Na2SO4.
Câu 86
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Câu 87
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag.
Fe.
Cu.
Al.
Câu 88
Dãy gồm oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO
PbO, K2O, SnO
Fe3O4, SnO, BaO
FeO, CuO, Cr2O3.
Câu 89
Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
khí O2.
H2O.
khí Cl2.
dung dịch NaOH
Câu 90
Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2là
Al.
Ag.
Cu.
Fe.
Câu 91
Bình chứa làm bằng chất X,khôngdùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là
thủy tinh.
sắt.
nhôm.
nhựa.
Câu 92
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Mg.
Na.
Al.
Cu.
Câu 93
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Al.
Ca.
Na.
Mg.
Câu 94
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Câu 95
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaNO3.
Câu 96
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
NaNO3.
KCl.
MgCl2.
NaOH.
Câu 97
Al(OH)3không tan trong dung dịch nào sau đây?
Ba(OH)2.
NaOH.
HCl.
NaCl.
Câu 98
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịchX, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. ChấtXlà
FeCl3.
KCl.
AlCl3.
MgCl2.
Câu 99
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3thu được kết tủa keo trắng. Chất X là:
HCl
NH3
NaOH
KOH
Câu 100
Al2O3không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?
KOH.
NaOH.
HCl.
CaCl2.
Câu 101
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
NH4Cl và KOH.
K2CO3 và HNO3.
NaCl và Al(NO3)3.
NaOH và MgSO4.
Câu 102
Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
Al(OH)3.
NaAlO2.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
Câu 103
Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là
Al.
Fe.
Cr.
Mg.
Câu 104
Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là.
AlCl3.
MgCl2.
CuSO4.
FeCl2.
Câu 105
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Câu 106
Cho dãy các chất: Al, , Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
2
4
3
1
Câu 107
Al, Al2O3, Al(OH)3đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
Al và Al(OH)3.
Al và Al2O3
Al, Al2O3 và Al(OH)3.
Al2O3, Al(OH)3.
Câu 108
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
nhôm không thể phản ứng với oxi.
có lớp hidroxit bảo vệ.
có lớp oxit bảo vệ.
nhôm không thể phản ứng với nitơ.
Câu 109
Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3loãng; H2SO4đặc, nóng; HNO3đặc, nguội; H2SO4loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là
3
2
5
4
