wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG

Total questions: 120

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Priority

a)

LỰA CHỌN

b)

THẤT BẠI

c)

ƯU TIÊN

d)

CHẬM TRỄ

2.

Resolve

a)

PHÀN NÀN

b)

GIẢI QUYẾT

c)

THAM GIA

d)

TỪ CHỐI

3.

Self-aware

a)

TỰ HÀO

b)

TỰ NHẬN THỨC

c)

TỰ NHIÊN

d)

TỰ ĐỘNG

4.

Self-disciplined

a)

TỰ DO

b)

TỰ TIN

c)

TỰ GIÁC , KỶ LUẬT

d)

TỰ MÃN

5.

Frustrated

a)

VUI VẺ

b)

PHẤN KHÍCH

c)

NẢN LÒNG

d)

SUNG SƯỚNG

6.

Emergency

a)

KẾ HOẠCH

b)

TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP

c)

CUỘC HẸN

d)

BUỔI HỌP

7.

Embarrassed

a)

TÒ MÒ

b)

GIẬN DỮ

c)

XẤU HỔ

d)

HẠNH PHÚC

8.

Fattening

a)

LÀM MÁT

b)

LÀM BÉO LÊN

c)

LÀM GIÀ ĐI

d)

LÀM SẠCH

9.

Depressed

a)

BUỒN BÃ , TRẦM CẢM

b)

TÒ MÒ

c)

NGẠC NHIÊN

d)

HẠNH PHÚC

10.

Skipping meals

a)

ĂN NHIỀU

b)

NẤU ĂN

c)

BỎ BỮA

d)

BỮA ĂN NHANH

11.

Competition

a)

SỰ NGHỈ NGƠI

b)

SO SÁNH

c)

CUỘC THI, CẠNH TRANH

d)

THỜI GIAN BIỂU

12.

Negative

a)

TÍCH CỰC

b)

KHẢ QUAN

c)

TIÊU CỰC

d)

LẠC QUAN

13.

Accomplish

a)

TỪ BỎ

b)

CHỜ ĐỢI

c)

BẮT ĐẦU

d)

ĐẠT ĐƯỢC

14.

Professional

a)

CÁ NHÂN

b)

DOANH NHÂN

c)

CHUYÊN NGHIỆP

d)

TÀI NĂNG

15.

Factors

a)

HÀNH ĐỘNG

b)

YẾU TỐ

c)

SỰ CỐ

d)

PHƯƠNG ÁN

16.

Complete

a)

LẶP LẠI

b)

HOÀN THÀNH

c)

CHUẨN BỊ

d)

TẠM NGƯNG

17.

Immediately

a)

NGAY LẬP TỨC

b)

CHẬM TRỄ

c)

CUỐI CÙNG

d)

TƯƠNG TỰ

18.

Allergies

a)

CHẤN THƯƠNG

b)

CÚM

c)

ĐAU BỤNG

d)

DỊ ỨNG

19.

Appropriate

a)

KHÁC BIỆT

b)

SAI LỆCH

c)

THÍCH HỢP

d)

XẤP XỈ

20.

Distracting

a)

GÂY ẤN TƯỢNG

b)

GÂY MẤT TẬP TRUNG

c)

GÂY XÚC ĐỘNG

d)

GÂY HÀO HỨNG

21.

Enhance

a)

GIẢM BỚT

b)

NÂNG CAO, CẢI THIỆN

c)

PHÁ HỎNG

d)

GIỮ NGUYÊN

22.

Passport

a)

HỘ CHIẾU

b)

THẺ CĂN CƯỚC

c)

VÉ TÀU

d)

GIẤY PHÉP LÁI XE

23.

Postpone

a)

TIẾN HÀNH

b)

HOÀN THÀNH

c)

TRÌ HOÃN

d)

BẮT ĐẦU

24.

Overcome

a)

VƯỢT QUA

b)

BỎ CUỘC

c)

NÉ TRÁNH

d)

PHÀN NÀN

25.

Determination

a)

DO DỰ

b)

QUYẾT TÂM

c)

NGHI NGỜ

d)

LƯỜI BIẾNG

26.

Essential

a)

VÔ ÍCH

b)

XA XỈ

c)

THIẾT YẾU, CẦN THIẾT

d)

CƠ BẢN

27.

Prioritise

a)

SẮP XẾP ƯU TIÊN

b)

LÃNG PHÍ

c)

GHI NHỚ

d)

QUÊN ĐI

28.

Charity

a)

TỪ THIỆN

b)

TÀI SẢN

c)

TÀI LIỆU

d)

CỬA HÀNG

29.

Rearranges

a)

VỨT BỎ

b)

MẤT MÁT

c)

SẮP XẾP LẠI

d)

LẪN LỘN

30.

Allergies

a)

VẾT THƯƠNG

b)

DỊ ỨNG

c)

NHIỄM TRÙNG

d)

VI KHUẨN

31.

Religious

a)

Thuộc về khoa học

b)

Thuộc tôn giáo, sùng đạo

c)

Liên quan đến vật lý

d)

Làm việc vất vả

32.

Pilgrim

a)

Người du lịch

b)

Người hành hương

c)

Người lính

d)

Người lập nghiệp

33.

Dynasty

a)

Triều đại

b)

Quá trình phát triển

c)

Chế độ quân chủ

d)

Một chiến dịch

34.

Invade

a)

Xâm lược

b)

Tổ chức

c)

Lời mời

d)

Tạo dựng

35.

Astronomer

a)

Nhà địa lý

b)

Nhà văn học

c)

Nhà thiên văn học

d)

Nhà sinh học

36.

Cottage

a)

Lâu đài

b)

Chất liệu

c)

Nhà tranh

d)

Phương tiện

37.

Generator

a)

Thế hệ

b)

đồ gốm

c)

máy phát điện

d)

cơn sốt

38.

Property

a)

mô tả

b)

tài sản

c)

giá cả

d)

cơ sở

39.

Affordable

a)

thoải mái

b)

giá cả phải chăng

c)

giới thiệu

d)

ảnh hưởng

40.

significant

a)

Đáng kinh ngạc

b)

Đáng kể

c)

Sự công nhận

d)

Phương tiện

41.

behave

a)

Lựa chọn

b)

Hành vi

c)

Gia nhập

d)

giải thích

42.

illiterate

a)

mô tả

b)

tuỳ chọn

c)

thất học

d)

thực hành

43.

recognise

a)

Theo dõi

b)

công nhận

c)

luyện tập

d)

chủ đề

44.

immediately

a)

thường xuyên

b)

cảnh cáo

c)

thao tác

d)

ngay lập tức

45.

posture

a)

đăng lại

b)

tư thế

c)

tấm áp phích

d)

lựa chọn

46.

astounding

a)

thấu hiểu

b)

làm sửng sốt

c)

phụ thuộc

d)

đánh giá

47.

embarrassing

a)

khám phá

b)

giúp đỡ

c)

tin tưởng

d)

làm ai bối rối

48.

memorable

a)

ký nhận

b)

tuỳ chọn

c)

đáng nhớ

d)

kỉ niệm

49.

The group of friends got up early in the morning to ________________ and watch the sunrise from its top.


a)

climb a mountain

b)

tour the campus

c)

put up tents

d)

ride a jeep

50.

The tourists arrived at the campsite and immediately started ________________ to prepare for the night.

a)

putting up tents

b)

see a gong show

c)

take photos

d)

dance with local people

51.

replace

a)

định vị

b)

vị trí

c)

thay thế

d)

toà nhà

52.

The teacher encouraged her students to engage in active learning rather than relying solely on learning ________________.

a)

on purpos

b)

exhilarating

c)

by rote

d)

by chance

53.

I'm grateful that I always feel comfortable being myself around my ________________.

a)

helples

b)

peers

c)

by chance

d)

unpleasant

54.

The company' s CEO was very ________________ with the team' s hard work and dedicati on.

a)

pleased

b)

helpless

c)

peers

d)

by chance

55.

monk

a)

sương

b)

không khí

c)

nhà sư

d)

nhà thờ

56.

took notes

a)

nắm lấy

b)

ghi nhớ

c)

ghi chép

d)

bê vác

57.

astonished

a)

tức giận

b)

hạnh phúc

c)

kinh ngạc

d)

thất vọng

58.

replace

a)

địa điểm

b)

thay thế

c)

di chuyển

d)

quay lại

59.

frequently

a)

tần suất

b)

thi thoảng

c)

thường xuyên

d)

hiếm khi

60.

entertain

a)

tiếp đãi

b)

chắc chắn

c)

bao gồm

d)

tiếp cận

61.

1. I do not have enough money _________ this book.

a)

A. buy

b)

B. to buy

c)

C. buying

d)

D. bought

62.

2. It is no use _________ to school if you _________ to work hard.

a)

A. going / do not ready

b)

B. to go / do not ready

c)

C. going / are not ready

d)

D. go / are not ready

63.

3. They spent all day _________ and _________ on the beach.

a)

A. to swim / sunbathing

b)

B. to swim / to sunbathe

c)

C. swimming / to sunbathe

d)

D. swimming / sunbathing

64.

4. We were made _________ all the cleaning in the house.

a)

to do

b)

do

c)

doing

d)

done

65.

5. We regret _________ you that you have exceeded your overdraft facility.

a)

A. to inform

b)

B. informing

c)

C. to tell to

d)

D. telling

66.

6. Why don’t you try _________ the key anti-clockwise?

a)

A. to turn

b)

B. on turning

c)

C. turning

d)

D. turn

67.

7. We don’t allow _________ in the classrooms.

a)

A. that students smoke

b)

B. smoke

c)

C. students to smoke

d)

D. to smoking

68.

8. I really must _________ on with my work now.

a)

A. to get

b)

B. getting

c)

C. get

d)

D. to getting

69.

9. Why don’t you do what you’re told, instead of _________ such a song and dance

about it?

a)

A. to make

b)

B. making

c)

C. made

d)

D. make

70.

10. I rashly posted the parcel without _________ it.

a)

A. weighing

b)

B. weigh

c)

C. weighed

d)

D. to weigh

71.

democratic

a)

đa dạng

b)

mô tả

c)

dân chủ

d)

chủ yếu

72.

frightening

a)

đốt cháy

b)

độc lập

c)

phản ánh

d)

đáng sợ

73.

generate

a)

thế hệ

b)

tạo ra

c)

thiết bị

d)

cơ hội

74.

fresh air

a)

không khí trong lành

b)

hành động

c)

tươi mới

d)

làm mới

75.

bring along

a)

mang theo

b)

giữ gìn

c)

chứa đựng

d)

né tránh

76.

properly

a)

nghèo nàn

b)

một cách thích hợp

c)

đau ốm

d)

đông đúc

77.

jungle

a)

rừng nhiệt đới

b)

điều khiển

c)

nhảy qua

d)

thân thiện

78.

brave

a)

lưu trữ

b)

khả thi

c)

gan dạ

d)

nhút nhát

79.

shyness

a)

nhút nhát

b)

an ủi

c)

xúc động

d)

khó chịuj

80.

adventure

a)

dè dặt

b)

sinh tồn

c)

cuộc phiêu lưu

d)

cạnh tranh

81.

desert

a)

món tráng miệng

b)

hành lang

c)

sa mạc

d)

chỉ dẫn

82.

priority

a)

sự ưu tiên

b)

an toàn

c)

chỉ dẫn

d)

cứng rắn

83.

award

a)

chiếm hữu

b)

bảo hộ

c)

phần thưởng

d)

tham gia

84.

imagine

a)

bức tranh

b)

tuỳ chọn

c)

tưởng tượng

d)

kết hợp

85.

postpone

a)

gợi ý

b)

hoãn lại

c)

từ bỏ

d)

giữ

86.

frustrated.


a)

năng lượng

b)

mệt mỏi

c)

thất vọng

d)

lựa chọn

87.

entertain

a)

giải trí

b)

bao gồm

c)

khuyến khích

d)

cơ hội

88.

recipe

a)

thực hiện

b)

chấp nhận

c)

từ bỏ

d)

xem xét

89.

appreciation

a)

tiếp cận

b)

đánh giá cao

c)

khảo sát

d)

cung cấp

90.

significantly

a)

một cách đáng kể

b)

tìm kiếm

c)

cao cấp

d)

ví dụ

91.

Property

a)

cố định

b)

tài sản

c)

nghèo

d)

đơn giản

92.

entrance

a)

lối vào

b)

đi lại

c)

ra đời

d)

giới thiệu

93.

infrastructure

a)

cấu tạo

b)

cơ sở hạ tầng

c)

cấu trúc

d)

lựa chọn

94.

awesome

a)

một vài

b)

đáng kinh ngạc

c)

chuyển đổi

d)

biểu thị

95.

come across

a)

thuộc về

b)

tình cờ gặp

c)

vượt qua

d)

bao vây

96.

tribal

a)

bộ tộc

b)

thăm dò

c)

tráng lệ

d)

ký ức

97.

magnificent

a)

thực vật

b)

tráng lệ

c)

tăm tối

d)

đơn giản

98.

exhilarating

a)

phấn khởi

b)

buồn bã

c)

lo lắng

d)

áp lực

99.

bully

a)

bắt nạt

b)

giải quyết

c)

lố bịch

d)

la hét

100.

outing

a)

vượt ra

b)

chuyến đi chơi

c)

rủi ro

d)

loại bỏ

101.

scream

a)

trộm

b)

kem

c)

la hét

d)

khóc

102.

affordable

a)

tuỳ thuộc

b)

có thể chi trả

c)

khả năng

d)

hành động

103.

breathtaking

a)

mẫu mực

b)

ấn tượng

c)

nhàm chán

d)

ngẫu hứng

104.

estimated

a)

ước tính

b)

tuỳ thuộc

c)

cố định

d)

chắc chắn

105.

intinerary

a)

lịch trình

b)

khả năng

c)

ban đầu

d)

điểm tựa

106.

ruinous

a)

đổ nát

b)

xây dựng

c)

hình thành

d)

vỡ vụn

107.

accent

a)

giọng điệu

b)

tai nạn

c)

bao gồm

d)

chứa đựng

108.

bilingual

a)

song ngữ

b)

bảo toàn

c)

an toàn

d)

bản sao

109.

consist

a)

thảo luận

b)

bao gồm

c)

đơn vị

d)

đào tạo

110.

dominance

a)

thành lập

b)

yếu tố

c)

chiếm ưu thế

d)

trao đổi

111.

expanding circle

a)

toàn cầu

b)

lan toả

c)

chịu đựng

d)

mở rộng vòng tròn

112.

appreciate

a)

tranh luận

b)

đánh giá cao

c)

đề cập

d)

thường xuyên

113.

essential

a)

thiết yếu

b)

thực trạng

c)

nghiêm trọng

d)

hấp dẫn

114.

fertilizer

a)

giai tầng

b)

phân bón

c)

tạo dựng

d)

kết hợp

115.

landform

a)

địa hình

b)

quan sát

c)

đảo

d)

cấu trúc tự nhiên

116.

observe

a)

quan sát, chú ý

b)

mất tập trung

c)

khảo sát

d)

đề cập

117.

preserve

a)

đe doạ

b)

bảo vệ

c)

thiết yếu

d)

ngăn cản

118.

vital

a)

ứng dụng

b)

quan trọng

c)

đánh giá

d)

tán dương

119.

attach

a)

sự đính kèm

b)

tiếp cận

c)

thu hút

d)

lệ thuộc

120.

hamrless

a)

gây hại

b)

vô hại

c)

chứa đựng

d)

bao gồm