Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 7A2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Glucose +……………….  → Carbon dioxide + nước + năng lượng ATP + NL nhiệt
Điền từ thích hợp và chỗ trống  ……….. ?

a)

Đường

b)

Chất hữu cơ

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

Oxygen

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Đường

b)

Chất thải.                

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Oxygen

3.

Sản phẩm tạo thành của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

Chất hữu cơ, carbon dioxide.

b)

Chất hữu cơ, oxygen

c)

Nước, cacbon dioxide

d)

Nước, oxygen.

4.

Các yếu tố ảnh hưởng lên quá trình hô hấp tế bào là:
(1) Ánh sáng – (2) Nhiệt độ - (3) Độ ẩm và nước – (4) Hàm lượng khí oxygen –
(5) Hàm lượng khí carbondioxide.

a)

(2) (3) (4) (5)

b)

(1) (2) (3) (4)(5)

c)

(1) (2) (3)(5)

d)

(2) (3)

5.

Yếu tố vừa là môi trường, vừa tham gia trực tiếp vào các phản ứng hóa học trong hô hâp tế bào là:

a)

Khí oxygen.

b)

Nhiệt độ

c)

Nước

d)

Khí

6.

Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở các sinh vật là:

a)

Khoảng 30 - 350C

b)

Khoảng 20-300C

c)

Khoảng dưới 200C

d)

Khoảng trên 350C

7.

Kết nối thông tin ở cột A với cột B trong bảng để được nội dung phù hợp.

a)

1a - 2b - 3c

b)

1c – 2a – 3b 

c)

1c – 2b – 3a

8.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
 (1) Tất cả các sinh vật đều có hô hấp tế bào.
 (2) Hô hấp tế bào là quá trình đồng hóa, tổng hợp chất hữu cơ.
 (3) Hô hấp tế bào giúp biến đổi hóa năng thành quang năng, giúp cơ thể vận động.
 (4) Hô hấp và quang hợp là hai quá trình có mối quan hệ 2 chiều.

a)

(1) (2) (3)

b)

(1) (2) (4)

c)

(2) (3)

d)

(1) (4)

9.

Dựa vào sơ đồ ở hình bên (Hình 21.3), cho biết: sản phẩm của quá trình phân giải chất hữu cơ là gì? 

 

 

 

a)

Các phân tử nhỏ glucose, axit amin, …NL-ATP.

b)

Các phân tử lớn: chất béo -lipit, glycogen, protein

c)

Chất hữu cơ

d)

Các phân tử nhỏ glucose, axit amin ..., NL-ATP, NL-nhiệt

10.

Vì sao có thể giữ được các loại thực phẩm (thịt, cá, các loại hạt …) lâu ngày trong túi hút chân không?

a)

Do môi trường chân không gây ức chế nhiều hoạt động trao đổi chất làm hô tấp tế bào giảm.

b)

Do môi trường chân không không tồn tại vật chất nên rất tốt để chống lại sự oxi hóa, sự tấn công của vi khuẩn nấm mốc.

c)

Do môi trường chân không làm chậm quá trình hô hấp tế bào.

11.

Hô hấp tế bào là:

a)

Là quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Là quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên chất hữu cơ từ chất vô cơ như nước và khí carbondioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

c)

Là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Là tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

12.

Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường

d)

Sự chuyển động của âm thanh

13.

Âm thanh không thể truyền trong

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chân không

14.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

15.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì

a)

Chân không không có trọng lượng

b)

Chân không không có vật chất

c)

Chân không là môi trường trong suốt

d)

Chân không không đặt được nguồn âm.

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

a)

Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz

b)

Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz

c)

Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz. 

d)

Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.

17.

Nguồn âm là

a)

Các vật dao động phát ra âm

b)

Các vật chuyển động phát ra âm.

c)

Vật có dòng điện chạy qua

d)

Vật phát ra năng lượng nhiệt

18.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm? 

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm

b)

Biên độ dao động của nguồn âm

c)

Tần số của nguồn âm

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

19.

Biên độ là:

a)

Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng

b)

Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng

c)

Số dao động thực hiện được

d)

Số dao động thực hiện được trong 1 giây

20.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

Vật dao động càng nhanh

b)

Vật dao động với tần số càng lớn

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

21.

Tần số dao động càng cao thì

a)

Âm nghe càng trầm

b)

Âm nghe càng to

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm nghe càng bổng

22.

Đơn vị của tần số là

a)

dB

b)

m

c)

Hz

d)

m/s

23.

Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn

a)

Khi tần số giao động lớn hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động yếu hơn.

24.

Khi gõ vào mặt trống, thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng

a)

Con lắc không phải là nguồn âm

b)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh

c)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh

d)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được

25.

Số dao động thực hiện trong 1 giây được gọi là:

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Độ cao

d)

Độ to

26.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong các dao động sau đây

a)

Vật trong 5 giây có 500 giao động và phát ra âm thanh

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong 1 phút vật dao động được 1000 dao động

27.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

a)

10

b)

55

c)

250

d)

45

28.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất

a)

Trong 30s, con lắc thực hiện được 1500 dao động

b)

Trong 10s, mặt trống thực hiện được 1000 dao động

c)

Trong 2s, dây đàn thực hiện được 988 dao động

d)

Trong 15s, dây cao su thực hiện được 1900 dao động.

29.

Một bạn học sinh nghe âm thanh phát ra từ 2 chiếc loa: loa A và loa B. Biết rằng âm do loa A phát ra có tần số lớn hơn 100Hz so với âm do loa B phát ra. Nhận xét nào dưới đây là đúng

a)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra cao hơn loa B

b)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A

c)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra to hơn loa B

d)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A

30.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là

a)

Chlorine

b)

Carbon

c)

Đồng

d)

Calcium

31.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

32.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: " Số ..... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học"

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutro và electron

33.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

34.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

Ở đầu nhóm

b)

Ở cuối nhóm

c)

Ở đầu chu kỳ

d)

Ở cuối chu kỳ

35.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

36.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

38.

Cho mô tả cấu tạo các nguyên tử A, B, C, D như sau.

Cho biết nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học.

a)

A, B, D

b)

A, B

c)

A, D

d)

B, D

39.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z = 10). Một loại các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Số hạt neutrons có trong hạt nhân của nguyên tử Ne có khối lượng 22 amu là:

a)

10

b)

12

c)

20

d)

22