Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
b)
B. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
2.
Câu 2. Đông Nam Á là cầu nối lục địa
a)
A. Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Phi lục địa Ô-xtray-li-a
c)
C. Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Phi lục địa Á-Âu
3.
Câu 3. Khu vực Đông Nam Á bao gồm có
a)
A. 12 quốc gia.
b)
B. 11 quốc gia
c)
C. 10 quốc gia.
d)
D. 13 quốc gia
4.
Câu 5. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục định
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Phi-lip-pin.
5.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Cam-pu-chia.
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. Mi-an-ma.
6.
Câu 7. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh
a)
A. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.
b)
B. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.
c)
C. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.
d)
D. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.
7.
Câu 8. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
a)
A. cận xích đạo.
b)
B. cận nhiệt đới
c)
C. ôn đới lục địa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa.
8.
Câu 9. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
a)
A. bán đảo Đông Dương.
b)
B. bán đảo Mã Lai
c)
C. bán đảo Trung - Ấn.
d)
D. bán đảo Tiểu Á.
9.
Câu 10. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh
a)
A. Phía bắc Mi-an-ma.
b)
B. Phía nam Việt Nam.
c)
C. Phía bắc của Lào.
d)
D. Phía bắc Phi-lip-pin.
10.
Câu 11. Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. cận nhiệt
c)
C. ôn đới.
d)
D. hàn đới.
11.
Câu 12. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. hồ tiêu.
b)
B. lúa nước
c)
C. cà phê.
d)
D. cao su.
12.
Câu 13. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa.
13.
Câu 14. Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Thông qua các diễn đàn.
b)
B. Tổ chức sản xuất vũ khí.
c)
C. Tổ chức các hội nghị.
d)
D. Các dự án, chương trình.
14.
Câu 15. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
15.
Câu 16. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Thái Lan, Việt Nam
c)
C. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
d)
D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
16.
Câu 17. Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
c)
C. Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
d)
D. Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
17.
Câu 18. Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Phi-lip-pin.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. In-do-nê-xi-a.
18.
Câu 19, Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
a)
A. Kinh tế và văn hóa.
b)
B. Trật tự - an toàn xã hội.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Tất cả các lĩnh vực.
19.
Câu 20. Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Thái Lan.
20.
Câu 21. Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN:
a)
A. Đông Ti-mo.
b)
B. Lào.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Bru-näy.
21.
Câu 22. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?.
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Lào.
c)
C. Đông-ti-mo
d)
D. Thái Lan.
22.
Câu 23. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
a)
A. 1967.
b)
B. 1984.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
23.
Câu 24. Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?
a)
A. 1967.
b)
B. 1977.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
24.
Câu 25. Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
25.
Câu 26. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục dia?
a)
A. Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh.
b)
B. Chủ yếu là kiểu khí hậu xích đạo.
c)
C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
d)
D. Ven biển có các đồng bằng phù sa.
26.
Câu 27. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đào?
a)
A. Là khu vực tập trung đảo lớn nhất trên thế giới.
b)
B. Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều núi lửa.
c)
C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa và sông lớn.
d)
D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
27.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
A. Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều.
b)
B. Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh.
c)
C. Dân số trẻ và số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.
d)
D. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
28.
Câu 29. Nhận định nào sau đây không phải cơ sở hình thành ASEAN?
a)
A. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
b)
B. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế, xã hội.
c)
C.Việc sử dụng chung một loại tiền tệ trong giao dịch.
d)
D. Sự tương đồng về địa lí và văn hóa của các quốc gia.
29.
Câu 30. Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.
b)
B. Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.
c)
C. Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.
d)
D. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
30.
Câu 31. Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.
31.
Câu 32. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
a)
A. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thừa ở Đông Nam Á biển đảo.
b)
B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.
c)
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
d)
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.
32.
Câu 33. Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng rộng lớn.
b)
B. Núi và cao nguyên,
c)
C. Các thung lũng rộng.
d)
D. Đồi núi và núi lửa.
33.
Câu 34. Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
a)
A. có địa hình núi hiểm trở.
b)
B. không có đồng bằng lớn.
c)
C. lượng mưa trong năm nhỏ.
d)
D. xuất hiện nhiều thiên tại.
34.
Câu 35. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào duới đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
35.
Câu 36. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.
b)
B. phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
c)
C. phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
d)
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.
36.
Câu 37. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
a)
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
B. Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.
c)
C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.
d)
D. Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.
37.
Câu 38. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
B. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
c)
C. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
d)
D. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
38.
Câu 39. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C. phát triển chăn nuôi.
d)
D. phát triển kinh tế biển.
39.
Cấu 40. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).
c)
C. tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.
d)
D. thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.
40.
Câu 41. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là
a)
A. mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.
b)
B. mục tiêu của ASEAN và các nước
c)
C. mục tiêu tổng quát của ASEAN.
d)
D. mục tiêu chính sách của ASEAN.
41.
Câu 42. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết
a)
A. Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
b)
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
c)
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
d)
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước.
42.
Câu 43. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
43.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay ?
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
c)
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực..
44.
Câu 45. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
a)
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
c)
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
d)
D. Việc sử dụng tài nguyễn và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
45.
Câu 46. Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
c)
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
46.
Câu 47. Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
a)
A. nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
b)
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng the giới.
c)
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
d)
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
47.
Câu 48. Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. núi thường thấp dưới 3000m.
c)
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.
48.
Câu 49. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
49.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
50.
Câu 51. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
a)
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
b)
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
c)
C. Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.
d)
D. Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
51.
Câu 52. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.
b)
B. Là nơi đồng dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.
d)
D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.
52.
Câu 53. Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoảng phát triển do
a)
A. diện tích rừng rộng lớn.
b)
B. giàu có về khoáng sản.
c)
C. vùng biển nhiều thủy sản.
d)
D. có nền kinh tế phát triển.
53.
Câu 54. Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.
b)
B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
c)
C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
d)
D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm
54.
Câu 55. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.
b)
B. Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.
c)
C. Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
d)
D. Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
55.
Câu 56. So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
B. Nhiều núi lửa đang hoạt động
c)
C. Ít đồng bằng và nhiều đồi núi.
d)
D. Núi thường thấp dưới 3000m.
56.
Câu 57. Đông Nam Á có nhiều núi lửa đang hoạt động do
a)
A. nằm trên đường di cư nhiều loài.
b)
B. giáp vành đai lửa Thái Bình Dương.
c)
C. năm trong vành đai sinh khoáng.
d)
D. có gió mùa điển hình của châu Á.
57.
Câu 58. Đặc điểm nào sau đây về dân cư, xã hội ở Đông Nam Á thường gây khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi quốc gia?
a)
A. Dân cư phân bố không đều giữa các quốc gia trong khu vực.
b)
B. Có nền văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng phong phú và đa dạng.
c)
C. Dân số đông ở nhiều quốc gia, phân bổ chủ yếu ở ven biển.
d)
D. Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.
58.
Câu 59. ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để
a)
A. phát triển kinh tế biển.
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. phát triển ngành vũ trụ.
d)
D. đa dạng cơ cấu kinh tế.
59.
Câu 60. Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Mục tiêu hợp tác
b)
B. Cơ chế hợp tác.
c)
C. Thành tựu hợp tác.
d)
D. Hạn chế hợp tác.
60.
Câu 61. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
c)
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
61.
Câu 62. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
62.
Câu 63. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
a)
A. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
c)
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
63.
Câu 64. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
a)
A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
b)
B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.
c)
C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.
d)
D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
64.
Câu 65. Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
65.
Câu 66. Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
a)
A. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
b)
B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
c)
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
66.
Câu 67. Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
b)
B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
c)
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
67.
Câu 68. Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
a)
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
c)
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
68.
Câu 69. Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
a)
A. Cải thiện môi trường đầu tư.
b)
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
c)
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao,
d)
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
69.
Câu 70. Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. các tại biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
70.
Câu 1.1 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là
a)
A. nền văn minh rực rỡ và dân cư theo đạo hồi.
b)
B. vị trí cầu nối giữa châu Á với châu Nam Cực.
c)
C. vị trí trung gian của hai châu lục và ba lục địa.
d)
D. giàu tài nguyên, đặc biệt là dầu mỏ và khí đốt.
71.
Câu 2.1 Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Ven bien Do.
b)
B. Ven biển Ca-xpi.
c)
C. Ven Địa Trung Hải.
d)
D. Ven vịnh Péc-xinh
72.
Câu 3.1 Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?
a)
A. Âu - Á - Phi.
b)
B. Âu - Á - Úc.
c)
C. Á – Âu – Mĩ
d)
D. Á - Mĩ - Phi.
73.
Câu 4.1 Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là
a)
A. than đá và crôm.
b)
B. dầu mỏ và khí tự nhiên.
c)
C. đồng và phốt phát.
d)
D. khí tự nhiên và sắt.
74.
Câu 5.1 Dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cơ đốc giáo
b)
B. Ấn Độ giáo.
c)
C. Do Thái giáo.
d)
D. Hồi giáo.
75.
Câu 6.1 Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Ả-rập Xê-út.
b)
B. Cô-oét.
c)
C. I-ran.
d)
D. I-rắc.
76.
Câu 7.1 Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
a)
A. 7 triệu km².
b)
B. 6 triệu km2.
c)
C. 9 triệu km2.
d)
D. 8 triệu km.
77.
Câu 8.1 Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Châu Úc.
d)
D. Châu Phi.
78.
Câu 9.1 Khu vực Tây Nam Á không giáp với vùng biển nào sau đây?
a)
A. Bien Den.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Biển Đỏ.
d)
D. Bien Ca-xpi.
79.
Câu 10.1 Tây Nam Á nằm án ngữ con đường biển nối hai đại dương nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.
c)
C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
80.
Câu 11.1 Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương
b)
B. Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.
c)
C. Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.
d)
D. Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu.
81.
Câu 12.1 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Còn nhiều bất ổn, xung đột biên giới.
b)
B. Có vị trí địa lí mang tính chiến lược.
c)
C. Giàu có về khoáng sản, đặc biệt là dầu khí.
d)
D. Tự nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp.
82.
Câu 12.1 Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.
b)
B. Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.
c)
C. Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.
d)
D. Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.
83.
Câu 13.1 Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.
b)
B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.
c)
C. Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.
d)
D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.
84.
Câu 14.1 Xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, phân bố không đều, tuổi thọ tăng nhanh.
b)
B. Dầu mỏ ở nhiều nơi và có nhiều ở vùng vịnh Péc-xích,
c)
C. Có nền văn minh cổ đại, phần lớn dân cư theo đạo hồi.
d)
D. Phần lớn dân cư theo đạo phật, nền văn minh lúa nước.
85.
Câu 15.1 Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam á là
a)
A. Ấn và Hằng.
b)
B. Nin và Cônggô.
c)
C. Hoàng Hà và Trường Giang.
d)
D. Tigrơ và Ophrát.
86.
Câu 16.1 ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đển toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là
a)
A. Văn học.
b)
B. Nghệ thuật.
c)
C. Tôn giáo.
d)
D. Bóng đá.
87.
Câu 17.1 Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào
a)
A. Thiếu hụt nguồn lao động.
b)
B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo.
c)
C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên.
d)
D. Thiên tai xảy tai thường xuyên.
88.
Câu 19.1 Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?
a)
A. Dân số đông và tăng nhanh.
b)
B. Gia tăng tình trạng đói nghèo
c)
C. Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.
d)
D. Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.
89.
Câu 20. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do
a)
A. dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.
b)
B. tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.
c)
C. xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.
d)
D. sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.
90.
Câu 21.1 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?
a)
A. Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.
b)
B. Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.
c)
C. Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.
d)
D. Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.
91.
Câu 22.1 Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?
a)
A. I-rác.
b)
B. I-ran.
c)
C. Ả- rập Xê- út.
d)
D. Ô- man.
Reset
