Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính độc lập của KTV chỉ được đề cập đối với KT độc lập, không đề cập cho các loại KT nội bộ và nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Căn cứ theo phương pháp tiếp cận cuộc kiểm toán, KT chia thành các loại KT nào?

a)

KT theo phương pháp tiếp cận hệ thống và KT theo phương pháp tiếp cận rủi ro

b)

KT cơ bản và KT tuân thủ

c)

KT tuân thủ và KT hoạt động

3.

Tổ chức công tác kiểm toán là nhiệm vụ của các KTV tham gia cuộc kiểm toán?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Sai sót là lỗi không cố ý do đó không thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tính chất phức tạp, phạm vi và tính hiệu quả của hệ thống điện toán hay các phương tiện, thiết bị thông tin tính toán áp dụng trong DN là yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro nào?

a)

RR phát hiện

b)

RR kiểm soát

c)

RR tiềm tàng

6.

Mọi cuộc kiểm toán BCTC đều phải phân tích tổng quát BCTC

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nếu sai phạm có liên quan đến lãnh đạo cao nhất trong đơn vị được kiểm toán thì KTV cần

a)

Tham khảo ý kiến của các chuyên gia tư vấn pháp luật để xác định và thực hiện thủ tục kiểm toán khi cần thiết

b)

Từ chối và rút khỏi hợp đồng kiểm toán

c)

Thông báo cho cơ quan chức năng có liên quan đến sai phạm

d)

Đưa ra ý kiến kiểm toán "Trái ngược"

8.

Chức năng của kiểm toán?

a)

Chỉ xác minh (xác nhận)

b)

Chỉ tư vấn (trình bày ý kiến)

c)

Ngăn chặn, phát hiện sai phạm

d)

Xác minh (xác nhận) và tư vấn (trình bày ý kiến)

e)

Tất cả các phương án

9.

RR tiềm tàng và RR kiểm soát độc lập cuộc kiểm toán, còn RR phát hiện phụ thuộc vào công việc kiểm toán?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu và là đặc trưng của KT nội bộ là KT BCTC?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tổ chức công tác kiểm toán không phải là nhiệm vụ của lãnh đạo hay trưởng đoàn kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Theo thông lệ, khách thể của KT độc lập có thể là

a)

Chỉ là khách thể bắt buộc của KT độc lập

b)

Khách thể của KT nội bộ

c)

Khách thể của KT nhà nước

d)

Cả khách thể bắt buộc của KT độc lập, khách thể tự nguyện của KT nhà nước và khách thể của KT nội bộ

13.

Trường hợp nào khách thể kiểm toán là khách hàng kiểm toán?

a)

KT nội bộ

b)

KT nhà nước

c)

KT độc lập

d)

Tất cả các trường hợp

14.

Mô hình tổ chức kiểm toán độc lập phổ biến là?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

15.

Hồ sơ kiểm toán được phân chia làm 2 loại: Hồ sơ kiểm toán chung và Hồ sơ kiểm toán năm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bằng chứng liên quan đến 1 cơ sở dẫn liệu này có thể bù đắp cho việc thiếu bằng chứng liên quan đến cơ sở dẫn liệu khác?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Theo kiểm toán độc lập, thời gian lưu trữ hồ sơ kiểm toán tối thiểu bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

18.

Khi KTV đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao thì KTV sẽ dự kiến lập kế hoạch như thế nào?

a)

Dự kiến khối lượng công việc KT ít, phạm vi KT có thể được thu hẹp, thời gian và chi phí ít.

b)

Dự kiến khối lượng công việc kiểm toán lớn, phạm vi kiểm toán mở rộng, thời gian và chi phí nhiều.

c)

Rủi ro tiềm tàng không ảnh hưởng gì đến việc lập kế hoạch kiểm toán.

19.

Khi xét đoán tính trọng yếu, KTV phải xét đoán dựa trên các khía cạnh nào sau đây?

a)

Định lượng (quy mô, độ lớn) của sai phạm (cả gian lận và sai sót)

b)

Định tính (bản chất) của sai phạm

c)

Đồng thời cả định lượng và định tính (bản chất) của sai phạm

d)

Không phải một trong các đáp án trên

20.

Quan hệ giữa chủ thể và khách thể của Kiểm toán Nhà nước là quan hệ tự nguyện

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phân loại theo đối tượng được kiểm toán thì kiểm toán chia thành:

a)

KT nội bộ, KT độc lập, KT nhà nước

b)

KT nội bộ, KT độc lập, nội kiểm

c)

KT nội bộ, KT độc lập, ngoại kiểm

d)

Tất cả các phương án

22.

Mỗi thủ tục kiểm toán chỉ cho phép kiểm toán chứng minh 1 khía cạnh cơ sở dẫn liệu

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khái niệm về tính trọng yếu được hiểu là:

a)

Những bộ phận quan trọng trong BCTC

b)

Những bộ phận chủ yếu của BCTC

c)

Những sai sót gian lận trong BCTC

d)

Các ngưỡng (độ lớn, bản chất của sai phạm, bỏ sót hay sai sót) của thông tin có ảnh hưởng tới quyết định của người sử dụng BCTC.

24.

Chuẩn mực kiểm toán bao gồm các loại chuẩn mực nào sau đây?

a)

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp

b)

Chuẩn mực chuyên môn

c)

Cả 2 phương án

d)

Không có phương án đúng

25.

Loại kiểm toán nào sau đây còn được gọi là kiểm toán tính quy tắc?

a)

KT BCTC

b)

KT hoạt động

c)

KT tuân thủ

26.

Loại bằng chứng kiểm toán do KTV quan sát đơn vị kiểm kê Hàng tồn kho và ghi chép lại kết quả quá trình quan sát là loại nào sau đây?

a)

Do KTV tự khai thác và phát hiện

b)

Do khách hàng tạo lập và cung cấp

c)

Do bên thứ 3 cung cấp

27.

Lý do chủ yếu để KTV thu thập bằng chứng kiểm toán là?

a)

Để hình thành ý kiến nhận xét về BCTC được kiểm toán

b)

Ngăn chặn sai phạm của đơn vị được kiểm toán

c)

Đánh giá trình độ quản lý của đơn vị được kiểm toán

d)

Đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán

28.

Báo cáo kiểm toán (ý kiến) dạng "trái ngược" hay "bất đồng" được KTV độc lập lập ra khi KTV có sự bất đồng với nhà quản lý kiểm toán?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán nghề nghiệp của KTV càng tốt thì?

a)

Rủi ro phát hiện càng cao

b)

Rủi ro phát hiện càng thấp

c)

Không ảnh hưởng gì đến mức độ rủi ro phát hiện

30.

Nguy cơ nào dưới đây không phải nguy cơ đe dọa các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của KTV?

a)

Nguy cơ tư lợi

b)

Nguy cơ tự kiểm tra

c)

Nguy cơ phá sản

d)

Nguy cơ quen thuộc

e)

Nguy cơ bị đe dọa

31.

Báo cáo kiểm toán (ý kiến) chấp nhận toàn phần khẳng định BCTC của đơn vị được kiểm toán hoàn toàn không còn sai sót nào

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bằng chứng từ nguồn nào sau đây có mức tin cậy thấp nhất?

a)

Cung cấp trực tiếp cho KTV từ các nguồn độc lập ở bên ngoài

b)

Có nguồn gốc từ bên ngoài, nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống KSNB có hiệu lực của đơn vị khách hàng

c)

Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các KTV độc lập

d)

Của khách hàng với hệ thống KSNB kém hiệu lực

33.

Khi tìm hiểu cơ cấu KSNB của đơn vị khách hàng, KTV tiến hành:

a)

Thử nghiệm cơ bản

b)

Thực hiện quy trình phân tích

c)

Tìm hiểu tài liệu và sơ đồ lưu chuyển chứa đựng thông tin về KSNB

d)

Tất cả các trường hợp

34.

Khối lượng công việc kiểm toán sẽ phải làm là nhiều nếu KTV dự kiến

a)

Rủi ro phát hiện là trung bình

b)

Rủi ro phát hiện là cao

c)

Rủi ro phát hiện là thấp

35.

Kết quả và độ tin cậy của 3 loại KT nội bộ, KT nhà nước và KT độc lập là hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đâu không phải là trách nhiệm của đơn vị về sai sót trong BCTC?

a)

Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời sai sót trong đơn vị

b)

Báo cáo kịp thời các sai sót trong đơn vị cho các cơ quan quản lý chức năng

c)

Tiếp thu, giải trình kịp thời về sai sót khi có yêu cầu của KTV

d)

Điều chỉnh các sai sót khi KTV yêu cầu

37.

Khi KTV cho rằng các quy chế kiểm soát nội bộ được thiết kế và hoạt động có hiệu quả, KTV sẽ

a)

Mở rộng quy trình phân tích

b)

Mở rộng thử nghiệm cơ bản

c)

Giảm bớt thử nghiệm cơ bản

d)

Không tiến hành thử nghiệm cơ bản

38.

Khi KTV đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trên BCTC do ngành nghề và đặc điểm hoạt động kinh doanh của DN. Đây là loại rủi ro nào?

a)

RR tiềm tàng

b)

RR kiểm soát

c)

RR phát hiện