wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn7 hk1-8

Total questions: 62

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

các hạt tạo nên nguyên tử không mang điện tích

b)

trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt neutron

d)

trong nguyên tử số hạt neutron bằng số hạt electron

2.

Câu 2: Theo mô hình nguyên tử của Rutherford thì các electron

a)

đứng yên tại chỗ

b)

chạy theo vòng trtr

c)

sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tương tự như các hành tinh quay quanh mặt trời

d)

đứng

3.

Câu 3: Nguyên tử, lớp đầu tiên gần hạt nhân nhất

a)

có tối đa 8 electron

b)

tối đa 2 electron, lớp thứ 2 có tối đa 8 electron

c)

tối đa 8 electron, lớp thứ 2 có tối đa 2 electron

d)

và lớp thứ 2 có tối đa 8 electron

4.

Câu 4: Khối lượng phân tử của sodium chloride bằng:

a)

23,5 amu

b)

53,5 amu

c)

58,5 amu

d)

85,5 amu

5.

Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố khí hiếm

a)

Na, K, He

b)

H, He, Ag

c)

F, Cl, Br

d)

He, Ne, Ar

6.

Câu 6: Loại hạt nào sau đây tham gia vào quá trình liên kết hóa học?

a)

Hạt electron

b)

Hạt neutron

c)

Hạt proton

d)

Hạt nhân nguyên tử

7.

Câu 7: Trong tinh thể sodium chloride, ion sodium và ion chloride có số điện tích lần lượt là bao nhiêu? Biết Na (+11), Cl (+17)

a)

1- và 1-

b)

2 - và 1+

c)

1+ và 1+

d)

1+ và 1-

8.

Câu 8: Chất nào sau đây có liên kết ion

a)

Nước

b)

Oxygen

c)

Potassium chloride

d)

Nitrogen

9.

Thầy: Lý Huy Hoàng

Dạy học phần ứng dụng CNTT trong dạy học có thích không?

a)

Thích

b)

Rất thích

c)

Không

d)

Khác

10.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Hóa trị của các nguyên tố sau: O, Na, Al trong hợp chất lần lượt là:

a)

I, II, III

b)

II, III, I

c)

III, II, I

d)

II, I, III 

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học cho biết các nguyên tố tạo nên chất.

c)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

13.

Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O3

14.

Kim loại aluminium có công thức là

a)

Al.

b)

AL.    

c)

Al2.

d)

Al3.

15.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

H2O

b)

NaCl.

c)

Cl2

d)

BaCl2.

16.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

a)

2 : 0 : 3

b)

1 : 2 : 3

c)

2 : 1 : 3

d)

3 : 2 : 1

17.

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Cr có hóa trị II trong hợp chất nào?

a)

CrSO4

b)

Cr(OH)3

c)

Cr2O3

d)

Cr2(OH)3

19.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CaS

20.

Khối lượng nguyên tử tập trung nhiều ở

a)

hạt nhân.

b)

lớp vỏ.

c)

proton và electron.

d)

neutron và electron.

21.

Cấu tạo hạt nhân gồm

a)

neutron và electron.

b)

peuton và protron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

22.

Hạt nhân mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

23.

Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

asen.

b)

amu.

c)

aun.

d)

atm.

24.

Electron chuyển động quanh hạt nhân rất

a)

nhanh.

b)

chậm.

25.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.

(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.

(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện

(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.

(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 2000 lần.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Kí hiệu của hạt proton là

a)

P.

b)

Pr.

c)

p.

d)

pt.

27.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

nguyên tử không mang điện.

b)

số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

nó là vật cách điện.

d)

nó không được nối vào nguồn điện.

28.

Lớp electron thứ 1 gần hạt nhân nhất chứa tối đa số electron là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

29.

Mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm, quy ước là

a)

1+.

b)

 -1.

c)

1.

d)

1-.

30.

Một proton có khối lượng xấp xỉ bằng

a)

1 amu.

b)

+1 amu.

c)

amu.

d)

-1 amu.

31.

Trong nguyên tử, hai hạt có khối lượng xấp xỉ nhau là

a)

neutron và electron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.

32.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.   

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron.         

d)

electron, proton và neutron

33.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

34.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

35.

Nguyên tử X có 10 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1.

b)

2.

c)

7

d)

8

36.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

 ca.

b)

Ca.

c)

cA.

d)

C.

37.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons.       

b)

Số neutrons.     

c)

Số electrons.      

d)

khối lượng nguyên tử.

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.         

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

39.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Fe là

a)

Iron

b)

Ferrum

c)

Felori

d)

Ion

40.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:


a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm           

b)

 Kim loại và khí hiếm

c)

Kim loại và phi kim

d)

Phi kim và khí hiếm

41.

 Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó                    

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

42.

Tên gọi của các hàng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?   

a)

Chu kì                

b)

Nhóm             

c)

Loại    

d)

 Họ

43.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố dưới đây là?

a)

14

b)

27

c)

13

d)

26

44.

Hãy cho biết nguyên tố sau đây thuộc chu kì và nhóm nào?

a)

  Chu kì 2, nhóm VIIIA

b)

Chu kì 8, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 2, nhóm XA

d)

  Chu kì 8 nhóm XA

45.

Hợp chất là gì?

a)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại  lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. 

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tử

46.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH3.

c)

HCl, P2O5, Na, Al.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

47.

Khối lượng phân tử CH4, Mg(OH)2 lần lượt là bao nhiêu. Biết Khối lượng nguyên tử C=12, H=1, Mg =24, O =16.

a)

26 amu, 58 amu.            

b)

82 amu, 26 amu.

c)

16 amu, 82 amu.   

d)

16 amu, 58 amu.

48.

Cấu tạo hạt nhân gồm

a)

neutron và electron.

b)

peuton và protron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

49.

Khang đang thực hiện một thí nghiệm về cấu trúc nguyên tử. Anh ấy muốn biết lớp electron thứ nhất của một nguyên tử có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1e.

b)

2e.

c)

8e.

d)

10e.

50.

Trong một bài giảng về hạt nhân, giáo viên hỏi Gia: "Kí hiệu của hạt proton là gì?"

a)

P.

b)

Pr.

c)

p.

d)

pt.

51.

Trong một thí nghiệm vật lý, Thắm và Q.Anh đang nghiên cứu về nguyên tử. Họ nhận xét rằng nguyên tử trung hòa về điện. Theo bạn, lý do là gì?

a)

Nguyên tử của Thanh và Anh không mang điện.

b)

Số hạt proton trong nguyên tử mà Thanh và Anh nghiên cứu bằng số hạt electron.

c)

Nguyên tử mà Thanh và Anh nghiên cứu là vật cách điện.

d)

Nguyên tử mà Thanh và Anh nghiên cứu không được nối vào nguồn điện.

52.

Trong một thí nghiệm, Tiên và Đăng đang thảo luận về lớp electron thứ 2 của một nguyên tử. Tiên cho rằng lớp electron thứ 2 chứa tối đa 6e, trong khi Đăng cho rằng số electron tối đa mà lớp thứ 2 có thể chứa là 7. Bảo lại cho rằng số electron tối đa mà lớp thứ 2 có thể chứa là 8e. Duy lại cho rằng số electron tối đa mà lớp thứ 2 có thể chứa là 9. Theo bạn, ai đang nói đúng?

a)

Tiên (6e).

b)

Đăng (7e).

c)

Bảo (8e).

d)

Duy (9e).

53.

Quỳnh và Trinh đang thảo luận về vật lý. Quỳnh nói rằng mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm. Quỳnh quy ước điều này như thế nào?

a)

1+.

b)

 -1.

c)

1.

d)

1-.

54.

Trong một bài thí nghiệm vật lý, Trinh và Bảo đang thảo luận về khối lượng của proton. Trinh cho rằng khối lượng của một proton xấp xỉ bằng

a)

1 amu.

b)

+1 amu.

c)

amu.

d)

-1 amu.

55.

Trong một buổi học về nguyên tử tại lớp, giáo viên đã hỏi Đài và Tuấn: 'Hai hạt trong nguyên tử có khối lượng xấp xỉ nhau là hai hạt nào?'.

a)

neutron và electron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.

56.

Phát và Quỳnh đang thảo luận về hạt nhân trong lớp học vật lý. Võ cho rằng hạt nhân mang điện tích gì?

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

d)

không mang điện.

57.

Trí và Duy đang thảo luận về hóa học. Trí nói rằng đơn vị khối lượng nguyên tử là gì?

a)

gam.

b)

amu.

c)

kg.

d)

ATM.

58.

Quyên và Minh đang nghiên cứu về nguyên tử. Họ phát hiện ra một nguyên tử X có 7 hạt prton và 7 hạt neutron. Họ thắc mắc về tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X. Bạn có thể giúp họ không?

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

59.

Trong một buổi học về hóa học, Quân hỏi Khôi: 'Nguyên tử Sodium có 11 electron. Theo em, nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron, Nguyễn?'

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Hân, Hải và Lộc đang thảo luận về các nguyên tố hóa học. Họ đang cố gắng xác định nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất trong các nguyên tử sau:

 

a)

Na.

b)

O. 

c)

Ca. 

d)

H.

61.

Trong một bài giảng về nguyên tử, cô Thảo hỏi Huyền: "Hạt nào trong nguyên tử không mang điện tích?"

 

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

lớp vỏ

62.

Huy và Thư đang thảo luận về cấu tạo của nguyên tử. Huy cho rằng các nguyên tử khác nhau sẽ có số hạt nào khác nhau. Thư đưa ra một số lựa chọn. Theo bạn đáp án nào là đúng?

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

hạt nhân