NEW
Font size
Worksheetsโทรศัพท์
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
สายว่าง
máy không bận
máy bận
pin (battery)
sạc
สายไม่ว่าง
máy không bận
máy bận
pin (battery)
sạc
แบตเตอรี่/แบต
máy không bận
máy bận
pin (battery)
sạc
ชาร์ท
máy không bận
máy bận
pin (battery)
sạc
บัตรเติมเงิน
thẻ nạp tiền
thêm, nạp
gọi được/ không gọi được
nhận điện thoại
เติม
thẻ nạp tiền
thêm, nạp
gọi được/ không gọi được
nhận điện thoại
โทรติด/โทรไม่ติด
thẻ nạp tiền
thêm, nạp
gọi được/ không gọi được
nhận điện thoại
รับสาย/รับโทรศัพท์
thẻ nạp tiền
thêm, nạp
gọi được/ không gọi được
nhận điện thoại
วางสาย
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
ติดสาย
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
ติดสาย
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
ติดสาย
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
คุยงาน
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
ล่วงเวลา
dập máy
đang bận gọi điện thoại
trao đổi công việc
thêm giờ, tăng ca
ติดต่อ
liên hệ
sóng
tín hiệu
tự động
คลื่น
liên hệ
sóng
tín hiệu
tự động
สัญญาณ
liên hệ
sóng
tín hiệu
tự động
อัตโนมัติ
liên hệ
sóng
tín hiệu
tự động
เสียงกริ่ง
tiếng chuông
gọi quốc tế
gọi trong nước
cuộc gội nội bộ
โทรต่างประเทศ
tiếng chuông
gọi quốc tế
gọi trong nước
cuộc gội nội bộ
โทรศัพท์ภายใน
tiếng chuông
gọi quốc tế
gọi trong nước
cuộc gội nội bộ
สายใน
tiếng chuông
gọi quốc tế
gọi trong nước
cuộc gội nội bộ
สายนอก
cuộc gọi bên ngoài
bấm (sdt)
mã số
mã quốc tế
กด (โทรศัพท์)
cuộc gọi bên ngoài
bấm (sdt)
mã số
mã quốc tế
รหัส
cuộc gọi bên ngoài
bấm (sdt)
mã số
mã quốc tế
รหัสต่างประเทศ
cuộc gọi bên ngoài
bấm (sdt)
mã số
mã quốc tế
รหัสจังหวัด
mã tỉnh
điện thoại hỏng
phí điện thoại
hàng tháng, thuê bao
โทรศัพท์เสีย
mã tỉnh
điện thoại hỏng
phí điện thoại
hàng tháng, thuê bao
ค่าโทรศัพท์
mã tỉnh
điện thoại hỏng
phí điện thoại
hàng tháng, thuê bao
รายเดือน
mã tỉnh
điện thoại hỏng
phí điện thoại
hàng tháng, thuê bao
หูฟัง
tai nghe
màn hình
nút
ấn nhầm số
หน้าจอ/จอ
tai nghe
màn hình
nút
ấn nhầm số
ปุ่ม/ปุ่มกด
tai nghe
màn hình
nút
ấn nhầm số
กดผิด
tai nghe
màn hình
nút
ấn nhầm số
เปิดเครื่อง
bật máy, mở máy
tắt máy
cài đặt (setting)
ghi, lưu
ปิดเครื่อง
bật máy, mở máy
tắt máy
cài đặt (setting)
ghi, lưu
การตั้งค่า
bật máy, mở máy
tắt máy
cài đặt (setting)
ghi, lưu
บันทึก
bật máy, mở máy
tắt máy
cài đặt (setting)
ghi, lưu
บันทึกเสียง
ghi âm
dữ liệu (data)
lưu dữ liệu (save data)
trục trặc, nhập nhèng
ข้อมุล
ghi âm
dữ liệu (data)
lưu dữ liệu (save data)
trục trặc, nhập nhèng
บันทึกข้อมุล
ghi âm
dữ liệu (data)
lưu dữ liệu (save data)
trục trặc, nhập nhèng
ติดขัด
ghi âm
dữ liệu (data)
lưu dữ liệu (save data)
trục trặc, nhập nhèng
เครือข่าย
mạng lưới (network, coverage)
nhân viên trực điện thoại
operator
trục trặc, nhập nhèng
พนักงานรับโทรศัพท์
mạng lưới (network, coverage)
nhân viên trực điện thoại
operator
trục trặc, nhập nhèng
โอเปอเรเตอร์
mạng lưới (network, coverage)
nhân viên trực điện thoại
operator
trục trặc, nhập nhèng
